模擬試験 第3回(問題1:10問/問題2:5問/問題3:5問)
20 câu
Phần 1 — Điền vào chỗ trống
- 受付時間は本日 終了とさせていただきます。
Giải thích:Thông báo chính thức việc kết thúc tại thời điểm đó → 〜をもって.
- 彼女は幼い 、家族のために働いてきた。
Giải thích:“Vẫn ở nguyên trạng thái đó mà…” → 〜ながらに(幼いながらに).
- 説明を聞く 、彼は書類にサインをした。
Giải thích:“Nghe mà không thực sự chú ý” → 動辞書形+ともなく.
- あれほど反対されたのに、彼は計画を実行し 。
Giải thích:〜てのける=làm được một việc khó một cách dứt khoát.
- この規則は、社員 アルバイトにも適用される。
Giải thích:Không dừng ở phạm vi đó mà lan ra rộng hơn → 〜にとどまらず.
- 彼の実力からすれば、この結果は当然で、驚く 。
Giải thích:Phản ứng đó không đáng → 〜に(は)当たらない.
- この失敗は、準備不足 ものだ。
Giải thích:Dạng bổ nghĩa danh từ chỉ nguyên nhân → 〜ゆえの+名詞.
- そんな取る ことにこだわるべきではない。
Giải thích:取るに足りない=không đáng bận tâm.
- 市民の反対 、計画は強行された。
Giải thích:Phớt lờ sự phản đối, giọng chê → 〜をよそに.
- この件は関係者と協議 、決定したいと存じます。
Giải thích:〜の上(で)=sau khi làm xong việc đó rồi mới…(văn trang trọng).
Phần 2 — Sắp xếp câu
Chọn từ đúng cho vị trí ★.
- ___ ___ ★ ___ 実現しないだろう。
この計画は地元の協力なくしては実現しないだろう。
Giải thích:Trật tự: この計画は → 地元の → 協力 → なくしては. Ô ★ (thứ 3) là 協力;〜なくしては〜ない.
- 祖父は九十歳 ___ ___ ★ ___ 続けている。
祖父は九十歳にしてなお毎日畑仕事を続けている。
Giải thích:Trật tự: にして → なお → 毎日 → 畑仕事を. Ô ★ (thứ 3) là 毎日;〜にして=ở tuổi đó mà…
- 彼は自分の ___ ___ ★ ___ 言ってはばからない。
彼は自分の非を認めず相手が悪いと言ってはばからない。
Giải thích:Trật tự: 非を → 認めず → 相手が → 悪いと. Ô ★ (thứ 3) là 相手が;〜てはばからない=ngang nhiên.
- この村には ___ ___ ★ ___ 残っている。
この村には古い井戸にまつわる伝説が今も残っている。
Giải thích:Trật tự: 古い井戸に → まつわる → 伝説が → 今も. Ô ★ (thứ 3) là 伝説が;〜にまつわる+名詞.
- 実力が ___ ___ ★ ___ それまでだ。
実力がどんなにあっても本番で出せなければそれまでだ。
Giải thích:Trật tự: どんなに → あっても → 本番で → 出せなければ. Ô ★ (thứ 3) là 本番で;〜ばそれまでだ.
Phần 3 — Điền từ nối trong đoạn văn
道具は、使い込むうちに身体の一部のように(2)。熟練とは、道具を意識しなくなる状態(3)。考えなくても手が動く。(4)、その域に達するには時間がかかる。
便利な調理器具が増えた。押すだけで刻める道具もある。(5)、私は包丁を手放せない。手が覚えた感覚は、ボタンでは決して置き換えられないからである。
- (1)
Giải thích:Trước: từng sợ đứt tay. Sau: giờ cắt không cần nhìn → đối lập → しかし.
- (2)
Giải thích:Chủ đề là 道具 → tự động từ chỉ biến đổi: なっていく.
- (3)
Giải thích:Đây là nhận định của người viết → 〜と言えるだろう;〜と言われている là ý người khác.
- (4)
Giải thích:Trước: tay tự động. Sau: nhưng cần thời gian mới tới mức đó → nghịch → とはいえ.
- (5)
Giải thích:Dù có dụng cụ tiện, vẫn không rời dao → それでも.