JLPT N1 Lesson 9課 · 条件 Page 40
〜たら最後・〜たが最後
tara saigo / ta ga saigo
Meaning
Một khi đã… thì coi như xong (hết cứu). Hễ làm việc đó là chắc chắn dẫn tới hậu quả xấu.
Formation
動た形 + ら最後/が最後
Structure
動た形+ら最後/が最後+(悪い結果).
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Vế sau luôn là kết cục tiêu cực, không thể vãn hồi. 〜たが最後 mạnh và cứng hơn.
Compare & confusables
〜たら最後/〜たが最後(kết cục không thể vãn hồi); 〜たが最後 cứng hơn.
Example sentences
-
彼はしゃべりだしたら最後、何時間でも止まらない。
Một khi anh ta đã mở miệng thì có nói mấy tiếng cũng không dừng.
-
この書類をなくしたが最後、再発行はできない。
Lỡ làm mất giấy tờ này là xong, không cấp lại được đâu.
-
彼女は話し始めたら最後、こちらの話は聞いてくれない。
Một khi cô ấy đã bắt đầu nói thì không nghe mình nói gì nữa.
Practise this pattern
条件 · 10 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex