JNews
JLPT N1 Lesson 9課 · 条件 Page 41

〜なしに(は)・〜なしでは・〜なくして(は)

nashi ni (wa) / nakushite (wa)

Meaning

Nếu không có… thì không thể…. Nhấn mạnh đó là điều kiện thiết yếu.

Formation

名 + なしに(は)/なしでは/なくして(は)

Structure

名+なしに(は)/なしでは/なくして(は)+〜ない.
Advertisement
in-article · inArticle

Usage notes

Vế sau luôn phủ định (〜ない). 〜なくしては trang trọng nhất, hay dùng trong diễn văn.

Compare & confusables

Ba dạng 〜なしに(は)/なしでは/なくして(は) đồng nghĩa; 〜なくしては trang trọng nhất, hay dùng trong diễn văn.

Example sentences

  1. 皆様のご協力なくしては、この事業は成功しなかった。

    Không có sự hợp tác của quý vị thì dự án này đã không thành công.

  2. 予約なしには入れないレストランだ。

    Đây là nhà hàng không đặt trước thì không vào được.

  3. 周囲の支えなしには、ここまで来られなかった。

    Không có sự đỡ đần của mọi người thì tôi đã không tới được đây.

Practise this pattern

条件 · 10 questions

Same lesson

Advertisement
multiplex · multiplex

← Back to grammar list

JLPT study area

Create a free account to start the JLPT programme and keep all your progress.

Forgot password?

Still free without an account: every grammar explanation, example sentence and bilingual article.