Hán Việt: DẮCH nhà ga
書き順 · Cách viết và thứ tự nét
Hoạt ảnh vẽ lần lượt từng nét theo thứ tự KanjiVG. Quy tắc chung: trên → dưới, trái → phải; ngang trước dọc sau; ngoài trước trong sau; nét đóng khung viết cuối.
Tô theo mẫu mờ dần, sau đó tự viết trong ô dưới.
関連語彙 · Từ ghép 4
- 駅 【えき】 nhà ga
- 駅員 【えきいん】 nhân viên nhà ga
- 駅前 【えきまえ】 trước ga
- 東京駅 【とうきょうえき】 ga Tokyo
例文 · Câu ví dụ 3
- 駅で会いましょう。 Gặp nhau ở ga nhé.
- 駅前の喫茶店で待ちます。 Tôi đợi ở quán cà phê trước nhà ga.
- 駅前のビルが壊れました。 Tòa nhà trước ga bị hỏng.