Hán Việt: ĐAO dao, kiếm
書き順 · Cách viết và thứ tự nét
Hoạt ảnh vẽ lần lượt từng nét theo thứ tự KanjiVG. Quy tắc chung: trên → dưới, trái → phải; ngang trước dọc sau; ngoài trước trong sau; nét đóng khung viết cuối.
Tô theo mẫu mờ dần, sau đó tự viết trong ô dưới.
関連語彙 · Từ ghép 4
- 日本刀 【にほんとう】 đao Nhật
- 刀 【かたな】 kiếm
- 小刀 【こがたな】 dao nhỏ
- 木刀 【ぼくとう】 kiếm gỗ
例文 · Câu ví dụ 1
- 刀は危ないです。 Kiếm thì nguy hiểm.