Hán Việt: THƯ viết, sách 書く・書店
書き順 · Cách viết và thứ tự nét
Hoạt ảnh vẽ lần lượt từng nét theo thứ tự KanjiVG. Quy tắc chung: trên → dưới, trái → phải; ngang trước dọc sau; ngoài trước trong sau; nét đóng khung viết cuối.
Tô theo mẫu mờ dần, sau đó tự viết trong ô dưới.
関連語彙 · Từ ghép 7
- 書く 【かく】 THƯ viết
- 図書館 【としょかん】 THƯ thư viện
- 書店 【しょてん】 THƯ hiệu sách
- 書きます 【かきます】 THƯ viết
- 読書 【どくしょ】 THƯ đọc sách
- 辞書 【じしょ】 từ điển
- 教科書 【きょうかしょ】 sách giáo khoa
例文 · Câu ví dụ 4
- 名前を書いてください。 Hãy viết tên.
- 図書館で本を読みます。 Tôi đọc sách ở thư viện.
- 図書館で読書のイベントが開かれました。 Sự kiện đọc sách đã được tổ chức ở thư viện.
- 手紙を書きます。 Tôi viết thư.