Hán Việt: THIÊN trời, thiên đường 空・天気
関連語彙 · Từ ghép 5
- 天気 【てんき】 THIÊN thời tiết
- 天 【てん】 THIÊN bầu trời
- 天国 【てんごく】 THIÊN thiên đường
- 天の川 【あまのがわ】 THIÊN dải Ngân Hà
- 天才 【てんさい】 THIÊN thiên tài
例文 · Câu ví dụ 4
- 今日は天気がいいです。 Hôm nay thời tiết đẹp.
- 明日は天気がいいです。 Ngày mai thời tiết đẹp.
- 天気予報を見ました。 Tôi đã xem dự báo thời tiết.
- 天気予報では週末は晴れだそうです。 Dự báo thời tiết cho biết cuối tuần sẽ nắng.