漢越音: THIÊN 天国、楽園 空・天気
関連語彙 · 熟語 5
- 天気 【てんき】 ティエン 天気
- 天 【てん】 ティエン 空
- 天国 【てんごく】 ティエン 楽園
- 天の川 【あまのがわ】 ティエン 天の川
- 天才 【てんさい】 ティエン 天才
例文 · 例文 4
- 今日は天気がいいです。 今日はいい天気ですね。
- 明日は天気がいいです。 明日は天気が良いでしょう。
- 天気予報を見ました。 天気予報を見ました。
- 天気予報では週末は晴れだそうです。 天気予報では週末は晴れるそうです。
この行は管理者のみに表示されます。タブを閉じるまで一時的にロックを解除すると、他の階層の内容を確認できます。
無料アカウントを作成して JLPT の取り組みを開始し、すべての進捗状況を保存してください。
バイリンガル記事は引き続き無料で読むことができ、アカウントは必要ありません。
ÔN LẠI THEO BUỔI HỌC
Danh sách này chỉ gồm từ của buổi hiện tại. Bấm ✓ khi đã thuộc để đưa từ ra khỏi mục ôn.
ログインして進行状況を単語ごとに保存します。 サインイン
Đề kiểm tra nội dung 回 23 · 文法 3課. Đúng từ 80% trở lên thì mở được buổi học hôm nay. Sai thì làm lại ngay, không phải chờ.
Turn on “Background graphics” in the print dialog, or the paper stays white.
10 字 · 57 複合語 · 6 セルフテストの質問
漢越音: THIÊN 天国、楽園 空・天気
漢越音: TRUNG 中で、間に 中・内側
漢越音: THỦY 水 水
漢越音: LỤC 6 六・六つ
漢越音: HỎA 火 火・炎
漢越音: MỘC 木、木 木・樹木
漢越音: PHÂN 部分、分、理解する 分・分かる
漢越音: NGUYỆT 月、月 月・月曜日
漢越音: PHỤ お父さん 父
漢越音: NGŨ 年 五・五つ
宿題 · Bài viết tay
Viết xong thì chụp rõ trang giấy và nộp vào danh sách bài tập. Giáo viên duyệt bài tại đây; bài chưa duyệt chưa được tính là qua.
記事を投稿するにはログインしてください Cần đăng nhập để lưu bài nộp và trạng thái duyệt.
Bạn đã học 15 phút liền rồi đấy!
Đứng dậy vươn vai, nhìn ra xa một lúc, hít thở chậm theo vòng tròn và uống một ngụm nước. Đôi mắt và cái đầu sẽ cảm ơn bạn.
Nghỉ 2 phút · 2:00