JLPT N1 Lesson 12課 · 原因・理由 Page 53
〜ゆえ(に)・〜ゆえの
yue (ni) / yue no
Meaning
Do…, bởi vì…. Cách nói lý do rất trang trọng, văn viết cổ.
Formation
名(の)/普通形 + ゆえ(に)/ゆえの
Structure
名(の)/普通形+ゆえ(に)/ゆえの+名.
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Tương đương 〜から・〜ので nhưng cứng hơn nhiều. Dạng bổ nghĩa danh từ: 〜ゆえの+名詞.
Compare & confusables
〜ゆえ(に)(văn viết cổ, trang trọng)/〜ので(trung tính);dạng bổ nghĩa: 〜ゆえの+名詞.
Example sentences
-
経験不足ゆえに、判断を誤ってしまった。
Do thiếu kinh nghiệm nên tôi đã phán đoán sai.
-
若さゆえの過ちは、だれにでもある。
Lỗi lầm do tuổi trẻ thì ai cũng từng mắc.
-
過労ゆえに倒れたのだと医師は説明した。
Bác sĩ giải thích rằng ngã bệnh là do làm việc quá sức.
Practise this pattern
原因・理由 · 10 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex