JLPT N1 Lesson 13課 · 可能・不可能・禁止 Page 56
〜て(は)いられない
te (wa) irarenai
Meaning
Không thể cứ… mãi được. Tình hình gấp gáp nên không cho phép duy trì trạng thái đó.
Formation
動て形 + (は)いられない
Structure
動て形+(は)いられない。Hay gặp: のんびりしてはいられない・黙ってはいられない.
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Thể hiện sự sốt ruột, thúc bách của người nói.
Compare & confusables
〜て(は)いられない(không thể duy trì trạng thái, sốt ruột)/〜ざるを得ない(buộc phải làm).
Example sentences
-
締め切りが近い。のんびりしてはいられない。
Sắp tới hạn rồi. Không thể cứ thong thả mãi được.
-
こうしてはいられない、すぐ出かけよう。
Không thể cứ thế này được, đi ngay thôi.
-
こんなひどい状況を黙って見てはいられない。
Không thể ngồi im nhìn tình cảnh tệ thế này.
Practise this pattern
可能・不可能・禁止 · 10 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex