JLPT N1 Lesson 13課 · 可能・不可能・禁止 Page 57
〜まじき
majiki
Meaning
Không được phép… (với tư cách là…). Hành vi không xứng đáng với vị trí, cương vị đó.
Formation
動辞書形 + まじき + 名(立場を表す名詞と共に)
Structure
動辞書形+まじき+名(行為・言動・発言).
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Mẫu cố định: 〜としてあるまじき〜(教師としてあるまじき言動). Rất trang trọng, phê phán nặng.
Compare & confusables
〜まじき đi với danh từ chỉ cương vị;luôn ở dạng 〜としてあるまじき+名詞.
Example sentences
-
それは教師としてあるまじき言動だ。
Đó là lời nói, hành vi không xứng với tư cách một giáo viên.
-
政治家にあるまじき発言に批判が集まった。
Phát ngôn không xứng với một chính trị gia đã bị chỉ trích dữ dội.
-
警察官にあるまじき行為として処分された。
Bị xử lý vì hành vi không xứng với một cảnh sát.
Practise this pattern
可能・不可能・禁止 · 10 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex