JLPT N1 Lesson 13課 · 可能・不可能・禁止 Page 57
〜べくもない
beku mo nai
Meaning
Đương nhiên là không thể…. Vì lý do hiển nhiên nên hoàn toàn không có khả năng.
Formation
動辞書形 + べくもない ※する→すべくもない
Structure
動辞書形+べくもない。Hay gặp: 知るべくもない・疑うべくもない・望むべくもない.
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Trang trọng, văn viết. Hay đi với 知る・望む・疑う: 知るべくもない・疑うべくもない.
Compare & confusables
〜べくもない(đương nhiên không thể, văn cứng)/〜ことができない(trung tính).
Example sentences
-
素人の私には、その真意など知るべくもない。
Kẻ ngoại đạo như tôi thì làm sao mà biết được ý thật của họ.
-
彼が犯人であることは疑うべくもない。
Việc anh ta là thủ phạm thì không còn gì để nghi ngờ.
-
彼が本気だったことは疑うべくもない。
Việc anh ấy nghiêm túc thì không có gì phải nghi ngờ.
Practise this pattern
可能・不可能・禁止 · 10 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex