情報・コミュニケーション
情報・コミュニケーション · 10 từ
- 手紙 てがみN
thư
-
祖母に誕生日の手紙を書きました。
Tôi đã viết thư sinh nhật cho bà.
-
この手紙を郵便局から送りたいです。
Tôi muốn gửi lá thư này từ bưu điện.
-
- メール メールN
email
-
会議の時間をメールで知らせました。
Tôi đã báo giờ họp bằng email.
-
先生からのメールをまだ読んでいません。
Tôi vẫn chưa đọc email từ giáo viên.
-
- 電話 でんわN
điện thoại
-
電話が鳴っているので、少し待ってください。
Điện thoại đang reo, hãy chờ một chút.
-
電話で店の営業時間を聞きました。
Tôi đã hỏi giờ mở cửa của cửa hàng qua điện thoại.
-
- 新聞 しんぶんN
báo
-
父は朝ご飯のあとで新聞を読みます。
Bố tôi đọc báo sau bữa sáng.
-
新聞に大きい写真が出ていました。
Trên báo có đăng một bức ảnh lớn.
-
- テレビ テレビN
ti vi
-
テレビで天気予報を見ました。
Tôi xem dự báo thời tiết trên ti vi.
-
食事中はテレビを消しています。
Trong bữa ăn tôi tắt ti vi.
-
- ラジオ ラジオN
ra-đi-ô
-
朝のラジオでニュースを聞きます。
Tôi nghe tin tức trên radio buổi sáng.
-
ラジオから好きな音楽が流れてきました。
Bản nhạc tôi thích vang lên từ radio.
-
- 住所 じゅうしょN
địa chỉ
-
住所が変わったら、会社に知らせてください。
Nếu địa chỉ thay đổi, hãy báo cho công ty.
-
荷物を送るので、住所を教えてください。
Tôi sẽ gửi hành lý nên hãy cho tôi địa chỉ.
-
- 名前 なまえN
tên
-
受付で名前を言ってから中に入ります。
Tôi nói tên ở quầy tiếp tân rồi mới vào trong.
-
この花の名前を知っていますか。
Bạn biết tên của loài hoa này không?
-
- 話す はなすV
nói
-
日本語を話す機会を増やしたいです。
Tôi muốn tăng cơ hội nói tiếng Nhật.
-
ゆっくり話していただけますか。
Bạn có thể nói chậm một chút được không?
-
- 連絡 れんらくN
liên lạc
-
駅に着いたら、すぐ連絡します。
Khi đến ga, tôi sẽ liên lạc ngay.
-
予定が変わったので、友だちに連絡しました。
Vì kế hoạch thay đổi, tôi đã liên lạc với bạn.
-