学校
学校 · 10 từ
- 学校 がっこうN
trường học
-
学校の図書館で日本語の本を借りました。
Tôi đã mượn sách tiếng Nhật ở thư viện trường.
-
学校までの道を地図で調べます。
Tôi xem đường đến trường trên bản đồ.
-
- 教室 きょうしつN
lớp học
-
教室に入る前に、携帯電話を消します。
Tôi tắt điện thoại trước khi vào lớp.
-
この教室は二階にあります。
Lớp học này ở tầng hai.
-
- 学生 がくせいN
học sinh, sinh viên
-
学生は割引で映画を見られます。
Học sinh, sinh viên có thể xem phim với giá giảm.
-
駅前のカフェには学生が多いです。
Quán cà phê trước ga có nhiều sinh viên.
-
- 先生 せんせいN
giáo viên
-
分からないところを先生に質問しました。
Tôi đã hỏi giáo viên chỗ mình chưa hiểu.
-
先生は新しい言葉をゆっくり説明します。
Giáo viên giải thích từ mới một cách chậm rãi.
-
- 授業 じゅぎょうN
buổi học
-
授業は九時に始まるので、少し早く来てください。
Lớp học bắt đầu lúc chín giờ, nên hãy đến sớm một chút.
-
授業のあとで、友だちと宿題を確認しました。
Sau giờ học, tôi kiểm tra bài tập với bạn.
-
- 宿題 しゅくだいN
bài tập về nhà
-
宿題のページをノートに書きました。
Tôi đã ghi trang bài tập vào vở.
-
昨日の宿題は思ったより難しかったです。
Bài tập hôm qua khó hơn tôi nghĩ.
-
- 試験 しけんN
kỳ thi
-
試験の前日は早く寝ます。
Đêm trước kỳ thi tôi đi ngủ sớm.
-
この試験では辞書を使ってはいけません。
Trong kỳ thi này không được dùng từ điển.
-
- 勉強する べんきょうするV
học
-
図書館で二時間日本語を勉強しました。
Tôi đã học tiếng Nhật hai tiếng ở thư viện.
-
毎日少しずつ勉強すると、言葉を覚えやすいです。
Học một chút mỗi ngày giúp dễ nhớ từ hơn.
-
- 教える おしえるV
dạy, chỉ
-
父が弟に自転車の乗り方を教えました。
Bố đã dạy em trai cách đi xe đạp.
-
この先生は漢字を分かりやすく教えます。
Giáo viên này dạy kanji rất dễ hiểu.
-
- 習う ならうV
học từ ai
-
私は会社の近くで日本語を習っています。
Tôi đang học tiếng Nhật ở gần công ty.
-
子どものころ、母から料理を習いました。
Khi còn nhỏ, tôi học nấu ăn từ mẹ.
-