家・建物
家・建物 · 10 từ
- 家 いえN
nhà
-
家に帰る前に、スーパーへ寄ります。
Tôi ghé siêu thị trước khi về nhà.
-
私の家は駅から歩いて五分です。
Nhà tôi cách ga năm phút đi bộ.
-
- 部屋 へやN
phòng
-
この部屋は窓が大きくて明るいです。
Phòng này có cửa sổ lớn nên sáng.
-
部屋を出るとき、電気を消してください。
Khi ra khỏi phòng, hãy tắt đèn.
-
- 台所 だいどころN
nhà bếp
-
台所で野菜を切っています。
Tôi đang cắt rau trong bếp.
-
台所の冷蔵庫に牛乳があります。
Có sữa trong tủ lạnh ở bếp.
-
- お風呂 おふろN
bồn tắm, phòng tắm
-
寝る前にゆっくりお風呂に入ります。
Tôi thong thả tắm trước khi ngủ.
-
お風呂のお湯が少し熱いです。
Nước tắm hơi nóng.
-
- トイレ トイレN
nhà vệ sinh
-
トイレは廊下の右側です。
Nhà vệ sinh ở phía bên phải hành lang.
-
トイレを使ったあと、手を洗いましょう。
Hãy rửa tay sau khi dùng nhà vệ sinh.
-
- 窓 まどN
cửa sổ
-
窓から入る風が涼しいです。
Gió qua cửa sổ thổi vào rất mát.
-
雨が降ってきたので、窓を閉めました。
Vì trời bắt đầu mưa nên tôi đã đóng cửa sổ.
-
- ドア ドアN
cửa ra vào
-
ドアをノックしてから入ってください。
Hãy gõ cửa rồi hãy vào.
-
ドアの前に大きい荷物があります。
Có hành lý lớn trước cửa.
-
- 机 つくえN
bàn
-
机の上を片づけてから勉強します。
Tôi dọn mặt bàn rồi mới học.
-
新しい机を部屋の窓の近くに置きました。
Tôi đã đặt chiếc bàn mới gần cửa sổ phòng.
-
- 椅子 いすN
ghế
-
椅子をもう一つ持ってきます。
Tôi sẽ mang thêm một chiếc ghế.
-
この椅子は少し低すぎます。
Chiếc ghế này hơi thấp quá.
-
- 冷蔵庫 れいぞうこN
tủ lạnh
-
冷蔵庫に昨日の料理が残っています。
Thức ăn hôm qua vẫn còn trong tủ lạnh.
-
出かける前に、冷蔵庫のドアを閉めました。
Tôi đã đóng cửa tủ lạnh trước khi ra ngoài.
-