服・くつ
服・くつ · 10 từ
- 服 ふくN
quần áo
-
旅行用の服をかばんに入れました。
Tôi đã cho quần áo dùng khi đi du lịch vào túi.
-
この店は子どもの服も売っています。
Cửa hàng này cũng bán quần áo trẻ em.
-
- 靴 くつN
giày
-
雨の日は歩きやすい靴を履きます。
Ngày mưa tôi đi đôi giày dễ đi bộ.
-
新しい靴が少し小さいので、交換したいです。
Đôi giày mới hơi chật nên tôi muốn đổi.
-
- シャツ シャツN
áo sơ mi
-
白いシャツに青いズボンを合わせました。
Tôi phối áo sơ mi trắng với quần xanh.
-
このシャツは洗ったあと、すぐ乾きます。
Chiếc áo sơ mi này khô ngay sau khi giặt.
-
- ズボン ズボンN
quần dài
-
そのズボンは少し長すぎませんか。
Chiếc quần đó có hơi dài quá không?
-
黒いズボンを履いて、学校へ行きます。
Tôi mặc quần đen rồi đi học.
-
- スカート スカートN
váy
-
このスカートに合う靴を探しています。
Tôi đang tìm giày hợp với chiếc váy này.
-
春は明るい色のスカートをよく着ます。
Mùa xuân tôi thường mặc váy màu sáng.
-
- 帽子 ぼうしN
mũ
-
日差しが強いので、帽子をかぶりましょう。
Nắng gắt nên hãy đội mũ.
-
帽子を忘れたので、駅で買いました。
Tôi quên mũ nên đã mua ở ga.
-
- かばん かばんN
túi, cặp
-
かばんの中に教科書とノートを入れました。
Tôi đã cho sách giáo khoa và vở vào cặp.
-
重いかばんをここに置いてください。
Hãy đặt chiếc túi nặng ở đây.
-
- 着る きるV
mặc (áo)
-
寒くなったので、厚いセーターを着ます。
Trời trở lạnh nên tôi mặc áo len dày.
-
パーティーには何を着て行きますか。
Bạn sẽ mặc gì đi dự tiệc?
-
- 履く はくV
mặc/đi (quần, giày)
-
この靴は歩きやすいので、よく履きます。
Đôi giày này dễ đi nên tôi hay mang.
-
明日は新しいズボンを履いて行きます。
Ngày mai tôi sẽ mặc chiếc quần mới đi.
-
- 脱ぐ ぬぐV
cởi
-
部屋に入ったら、コートを脱ぎました。
Vào phòng xong tôi đã cởi áo khoác.
-
靴を脱ぐ場所はあちらです。
Chỗ cởi giày ở phía đằng kia.
-