毎日の生活
毎日の生活 · 10 từ
- 起きる おきるV
thức dậy
-
毎朝六時に起きて、すぐ朝ご飯を作ります。
Mỗi sáng tôi thức dậy lúc sáu giờ rồi làm bữa sáng ngay.
-
休みの日でも七時ごろに起きます。
Ngay cả ngày nghỉ tôi cũng dậy vào khoảng bảy giờ.
-
- 寝る ねるV
ngủ
-
寝る前に明日の服を準備します。
Trước khi ngủ, tôi chuẩn bị quần áo cho ngày mai.
-
昼ご飯のあとに少し寝ると元気になります。
Ngủ một chút sau bữa trưa giúp tôi khỏe lại.
-
- 歯を磨く はをみがくV
đánh răng
-
食後に歯を磨く習慣を続けています。
Tôi duy trì thói quen đánh răng sau bữa ăn.
-
外出する前にも歯を磨くようにしています。
Tôi cũng cố gắng đánh răng trước khi ra ngoài.
-
- 朝ご飯 あさごはんN
bữa sáng
-
朝ご飯にパンと果物を食べました。
Tôi đã ăn bánh mì và hoa quả cho bữa sáng.
-
朝ご飯を食べないと、午前中にお腹がすきます。
Nếu không ăn sáng, tôi sẽ đói vào buổi sáng.
-
- 昼ご飯 ひるごはんN
bữa trưa
-
昼ご飯は駅の近くの店で食べましょう。
Hãy ăn trưa ở cửa hàng gần ga.
-
忙しい日は、昼ご飯を早めに食べます。
Ngày bận rộn, tôi ăn trưa sớm hơn.
-
- 晩ご飯 ばんごはんN
bữa tối
-
今夜の晩ご飯に魚を焼きます。
Tôi sẽ nướng cá cho bữa tối nay.
-
晩ご飯のあとで、家族とテレビを見ました。
Sau bữa tối, tôi xem ti vi với gia đình.
-
- シャワーを浴びる シャワーをあびるV
tắm vòi sen
-
運動のあとでシャワーを浴びると気持ちがいいです。
Tắm vòi sen sau khi vận động rất dễ chịu.
-
朝、シャワーを浴びる前に水を飲みます。
Buổi sáng tôi uống nước trước khi tắm vòi sen.
-
- 着替える きがえるV
thay quần áo
-
雨でぬれたので、家で着替えました。
Vì bị ướt mưa, tôi đã thay quần áo ở nhà.
-
旅行の前に、動きやすい服に着替えます。
Trước chuyến đi, tôi thay sang trang phục dễ vận động.
-
- 働く はたらくV
làm việc
-
姉は駅の近くの会社で働いています。
Chị gái tôi đang làm việc tại một công ty gần ga.
-
父は土曜日も働くことがあります。
Bố tôi đôi khi cũng làm việc vào thứ Bảy.
-
- 休む やすむV
nghỉ
-
熱があるので、今日は学校を休みます。
Vì bị sốt nên hôm nay tôi nghỉ học.
-
長い旅行のあと、家でゆっくり休みました。
Sau chuyến đi dài, tôi đã nghỉ ngơi thong thả ở nhà.
-