家族・人①
家族・人① · 10 từ
- 家族 かぞくN
gia đình
-
週末は家族と近くの公園で昼ご飯を食べます。
Cuối tuần tôi ăn trưa với gia đình ở công viên gần nhà.
-
写真を見ながら、家族の思い出を話しました。
Tôi đã kể những kỷ niệm gia đình trong khi xem ảnh.
-
- 父 ちちN
bố (khi nói về bố mình)
-
父は朝早く出かけるので、夜にゆっくり話します。
Bố ra ngoài từ sáng sớm nên buổi tối chúng tôi mới trò chuyện thong thả.
-
誕生日に父へ手紙を書きました。
Tôi đã viết thư cho bố vào ngày sinh nhật của bố.
-
- 母 ははN
mẹ (khi nói về mẹ mình)
-
母が作るカレーは野菜がたくさん入っています。
Cà ri mẹ nấu có rất nhiều rau.
-
駅に着いたら、まず母に電話します。
Khi đến ga, tôi sẽ gọi cho mẹ trước.
-
- 兄 あにN
anh trai (của mình)
-
兄は週末に車を洗っています。
Anh trai tôi đang rửa xe vào cuối tuần.
-
兄はパソコンに詳しいので、困ったときに聞きます。
Anh trai tôi rành máy tính nên khi gặp khó tôi hỏi anh ấy.
-
- 姉 あねN
chị gái (của mình)
-
姉は京都で日本語を教えています。
Chị gái tôi đang dạy tiếng Nhật ở Kyoto.
-
姉と同じ店で新しい靴を買いました。
Tôi đã mua giày mới ở cùng cửa hàng với chị gái.
-
- 弟 おとうとN
em trai
-
弟は宿題を終えてからゲームをします。
Em trai tôi làm bài tập xong rồi mới chơi game.
-
弟の部屋から音楽が聞こえます。
Có tiếng nhạc vọng ra từ phòng em trai tôi.
-
- 妹 いもうとN
em gái
-
妹は毎朝、学校まで自転車で行きます。
Em gái tôi đi xe đạp đến trường mỗi sáng.
-
妹にかわいい帽子をプレゼントしました。
Tôi đã tặng em gái một chiếc mũ dễ thương.
-
- 子ども こどもN
trẻ em, con cái
-
公園で子どもたちが元気に走っています。
Trẻ em đang chạy nhảy đầy năng lượng trong công viên.
-
この店には子ども用の椅子があります。
Cửa hàng này có ghế dành cho trẻ em.
-
- 夫 おっとN
chồng (của mình)
-
夫は仕事のあとでスーパーに寄ります。
Chồng tôi ghé siêu thị sau giờ làm.
-
夫と相談して、週末の旅行を決めました。
Tôi đã bàn với chồng rồi quyết định chuyến đi cuối tuần.
-
- 妻 つまN
vợ (của mình)
-
妻は朝にラジオを聞きながら料理をします。
Vợ tôi nấu ăn trong khi nghe radio vào buổi sáng.
-
妻の友だちが今夜、家に来ます。
Bạn của vợ tôi sẽ đến nhà tối nay.
-