Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 4.890 từ vựng N5–N1, tra được ngay trong bài
- 737 mẫu ngữ pháp N5–N1 giải thích bằng tiếng Việt
- 755 câu luyện, 10 đề thi thử và 176 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
復習テスト④ 13課〜16課(可能・話題・比較・結末/12問)
12 câu
- 遺族の心情は察する 。
Giải thích: Cụm cố định 察するにかたくない.
- 大声を出したいが、声が出ず、叫ぼ 叫べない。
Giải thích: Muốn làm nhưng hoàn cảnh không cho → 〜(よ)うにも〜ない.
- こんな不正を見過ごし 。
Giải thích: Không thể ngồi im để tình trạng tiếp diễn → 〜て(は)いられない.
- それは医師としてある 発言だ。
Giải thích: Hành vi/lời nói không xứng cương vị → 〜まじき+名詞.
- あの部署 、報告がいつも遅れて困る。
Giải thích: Nêu chủ đề rồi than phiền → 〜ときたら.
- 責任者 、部下の前で言い訳をするべきではない。
Giải thích: “Đã là… thì phải…” → 〜たるもの.
- 兄が慎重なの 、弟は思いつきで動く。
Giải thích: Hai đối tượng tương phản + đánh giá → 〜にひきかえ.
- 完成とは言え 、形は見えてきた。
Giải thích: Hạ xuống mức tối thiểu → 〜ないまでも.
- 結局、あの映画は見 だった。
Giải thích: Rốt cuộc không xem được, tiếc nuối → 〜ずじまい.
- 彼は毎晩遊び歩き、家に帰らなくなる 。
Giải thích: Kéo dài rồi kết cục tồi tệ → 〜始末だ.
- この道は ___ ___ ★ ___ 通れない。
この道は乗用車ならいざしらず大型トラックは通れない。
Giải thích: Trật tự: 乗用車 → ならいざしらず → 大型 → トラックは. Ô ★ (thứ 3) là 大型;〜ならいざしらず.
- エアコンを ___ ___ ★ ___ しまった。
エアコンをつけっぱなしにしていたら電気代が高くなってしまった。
Giải thích: Trật tự: つけっぱなし → にしていたら → 電気代が → 高くなって. Ô ★ (thứ 3) là 電気代が;〜っぱなし.