Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 4.890 từ vựng N5–N1, tra được ngay trong bài
- 737 mẫu ngữ pháp N5–N1 giải thích bằng tiếng Việt
- 755 câu luyện, 10 đề thi thử và 176 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
復習テスト③ 9課〜12課(条件・逆接条件・目的・理由/12問)
12 câu
- 会社の再建のため 、どんな苦労も引き受ける覚悟だ。
Giải thích: Vì mục đích đó thì sẵn sàng làm → 〜とあれば.
- この犬は吠え始め 、しばらく止まらない。
Giải thích: Một khi đã… thì không vãn hồi → 〜たら最後.
- 毎回遅刻している 、信用は得られない。
Giải thích: Nêu tình trạng xấu → dự báo xấu → 〜ようでは.
- 皆様のご協力 、この成果はありませんでした。
Giải thích: “Không có… thì đã không…”, trang trọng → 〜なくしては.
- だれに何を言われ 、方針を変える気はない。
Giải thích: Dù thế nào cũng không đổi + ý chí mạnh → 〜(よ)うとも.
- 今から出発し 、終電には間に合わない。
Giải thích: Có cố cũng vô ích → 〜たところで.
- 原因を究明す 、専門チームが派遣された。
Giải thích: Nêu mục đích, văn viết cứng → 〜べく.
- 記録を残さ 、彼は日々練習に打ち込んだ。
Giải thích: Mục đích mãnh liệt → 〜んがため(に).
- 君のためを思え 、あえて厳しく言うのだ。
Giải thích: Chính vì lý do tốt đẹp đó → 〜ばこそ.
- 大雪 、多くの列車が運休した。
Giải thích: Bối cảnh đặc biệt → hệ quả tất nhiên, tả khách quan → 〜とあって.
- 引き受けると ___ ___ ★ ___ わけにはいかない。
引き受けると言った手前今になって断るわけにはいかない。
Giải thích: Trật tự: 言った → 手前 → 今になって → 断る. Ô ★ (thứ 3) là 今になって;〜手前=vì đã trót nói.
- ___ ___ ★ ___ できなかっただろう。
家族の支えがなければこの挑戦はできなかっただろう。
Giải thích: Trật tự: 家族の → 支えが → なければ → この挑戦は. Ô ★ (thứ 3) là なければ(反実仮想:thực tế đã có sự đỡ đần).