復習テスト③ 9課〜12課(条件・逆接条件・目的・理由/12問)
12 questions
Part 1 — Fill in the blank
- 会社の再建のため 、どんな苦労も引き受ける覚悟だ。
Explanation:Vì mục đích đó thì sẵn sàng làm → 〜とあれば.
- この犬は吠え始め 、しばらく止まらない。
Explanation:Một khi đã… thì không vãn hồi → 〜たら最後.
- 毎回遅刻している 、信用は得られない。
Explanation:Nêu tình trạng xấu → dự báo xấu → 〜ようでは.
- 皆様のご協力 、この成果はありませんでした。
Explanation:“Không có… thì đã không…”, trang trọng → 〜なくしては.
- だれに何を言われ 、方針を変える気はない。
Explanation:Dù thế nào cũng không đổi + ý chí mạnh → 〜(よ)うとも.
- 今から出発し 、終電には間に合わない。
Explanation:Có cố cũng vô ích → 〜たところで.
- 原因を究明す 、専門チームが派遣された。
Explanation:Nêu mục đích, văn viết cứng → 〜べく.
- 記録を残さ 、彼は日々練習に打ち込んだ。
Explanation:Mục đích mãnh liệt → 〜んがため(に).
- 君のためを思え 、あえて厳しく言うのだ。
Explanation:Chính vì lý do tốt đẹp đó → 〜ばこそ.
- 大雪 、多くの列車が運休した。
Explanation:Bối cảnh đặc biệt → hệ quả tất nhiên, tả khách quan → 〜とあって.
Part 2 — Sentence ordering
Choose the word that belongs in the ★ slot.
- 引き受けると ___ ___ ★ ___ わけにはいかない。
引き受けると言った手前今になって断るわけにはいかない。
Explanation:Trật tự: 言った → 手前 → 今になって → 断る. Ô ★ (thứ 3) là 今になって;〜手前=vì đã trót nói.
- ___ ___ ★ ___ できなかっただろう。
家族の支えがなければこの挑戦はできなかっただろう。
Explanation:Trật tự: 家族の → 支えが → なければ → この挑戦は. Ô ★ (thứ 3) là なければ(反実仮想:thực tế đã có sự đỡ đần).