Đề ôn tập
復習テスト② 5課〜8課(関連・様子・付随行動・逆接/12問)
12 câu
Vị trí quảng cáo
in-article · inArticle
Phần 1 — Điền vào chỗ trống
- 合否は、今日の面接の出来 だ。
Giải thích:“Tùy thuộc vào…” → 〜いかんだ.
- 年齢や経験の 、だれでも応募できます。
Giải thích:“Bất kể… cũng vậy” → 〜いかんを問わず.
- 彼は再三の失敗 、挑戦をやめなかった。
Giải thích:Bất chấp khó khăn, khen sự bền gan → 〜をものともせず.
- 医師の忠告 、彼は酒をやめようとしない。
Giải thích:Phớt lờ lời khuyên, giọng chê → 〜をよそに.
- 会場は、今にも崩れ 大歓声に包まれた。
Giải thích:Ví von “như thể sắp”, hay đi với 今にも → 〜んばかりの.
- 彼には、物事を一人で抱え込む 。
Giải thích:Nêu xu hướng xấu → 〜きらいがある.
- 彼は研究の 、若手の指導にも当たっている。
Giải thích:Hai việc song song lâu dài → 名の+かたわら.
- 散歩 、郵便局に寄ってきます。
Giải thích:Giọng đời thường, tiện thể → 〜がてら.
- お忙しい 、ご対応いただき恐縮です。
Giải thích:Cảm ơn vì làm phiền đúng lúc đang bận → 〜ところを.
- 難航すると 、交渉は一日で決着した。
Giải thích:Dự đoán trật hoàn toàn → 〜と思いきや.
Phần 2 — Sắp xếp câu
Chọn từ đúng cho vị trí ★.
- 彼は家族の ___ ___ ★ ___ 単身で海外へ渡った。
彼は家族の強い反対をよそにたった一人単身で海外へ渡った。
Giải thích:Trật tự: 強い → 反対を → よそに → たった一人. Ô ★ (thứ 3) là よそに;〜をよそに.
- お礼 ___ ___ ★ ___ 伺いました。
お礼かたがた本日は改めてご報告に伺いました。
Giải thích:Trật tự: 本日は → お礼…かたがた → 改めて → ご報告に. Ô ★ (thứ 3) là 改めて;〜かたがた rất trang trọng.
Vị trí quảng cáo
multiplex · multiplex