Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 4.890 từ vựng N5–N1, tra được ngay trong bài
- 737 mẫu ngữ pháp N5–N1 giải thích bằng tiếng Việt
- 755 câu luyện, 10 đề thi thử và 176 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
復習テスト② 5課〜8課(関連・様子・付随行動・逆接/12問)
12 câu
- 合否は、今日の面接の出来 だ。
Giải thích: “Tùy thuộc vào…” → 〜いかんだ.
- 年齢や経験の 、だれでも応募できます。
Giải thích: “Bất kể… cũng vậy” → 〜いかんを問わず.
- 彼は再三の失敗 、挑戦をやめなかった。
Giải thích: Bất chấp khó khăn, khen sự bền gan → 〜をものともせず.
- 医師の忠告 、彼は酒をやめようとしない。
Giải thích: Phớt lờ lời khuyên, giọng chê → 〜をよそに.
- 会場は、今にも崩れ 大歓声に包まれた。
Giải thích: Ví von “như thể sắp”, hay đi với 今にも → 〜んばかりの.
- 彼には、物事を一人で抱え込む 。
Giải thích: Nêu xu hướng xấu → 〜きらいがある.
- 彼は研究の 、若手の指導にも当たっている。
Giải thích: Hai việc song song lâu dài → 名の+かたわら.
- 散歩 、郵便局に寄ってきます。
Giải thích: Giọng đời thường, tiện thể → 〜がてら.
- お忙しい 、ご対応いただき恐縮です。
Giải thích: Cảm ơn vì làm phiền đúng lúc đang bận → 〜ところを.
- 難航すると 、交渉は一日で決着した。
Giải thích: Dự đoán trật hoàn toàn → 〜と思いきや.
- 彼は家族の ___ ___ ★ ___ 単身で海外へ渡った。
彼は家族の強い反対をよそにたった一人単身で海外へ渡った。
Giải thích: Trật tự: 強い → 反対を → よそに → たった一人. Ô ★ (thứ 3) là よそに;〜をよそに.
- お礼 ___ ___ ★ ___ 伺いました。
お礼かたがた本日は改めてご報告に伺いました。
Giải thích: Trật tự: 本日は → お礼…かたがた → 改めて → ご報告に. Ô ★ (thứ 3) là 改めて;〜かたがた rất trang trọng.