Hán Việt: LỰC sức mạnh
書き順 · Cách viết và thứ tự nét
Hoạt ảnh vẽ lần lượt từng nét theo thứ tự KanjiVG. Quy tắc chung: trên → dưới, trái → phải; ngang trước dọc sau; ngoài trước trong sau; nét đóng khung viết cuối.
Tô theo mẫu mờ dần, sau đó tự viết trong ô dưới.
関連語彙 · Từ ghép 5
- 力 【ちから】 sức
- 努力 【どりょく】 nỗ lực
- 電力 【でんりょく】 điện lực
- 力持ち 【ちからもち】 người khỏe
- 学力 【がくりょく】 học lực
例文 · Câu ví dụ 3
- 力が強いです。 Anh ấy rất khỏe.
- 夢がかなうように努力します。 Tôi nỗ lực để ước mơ thành hiện thực.
- 努力すれば、きっと成功するでしょう。 Nếu nỗ lực thì chắc chắn sẽ thành công.