Hán Việt: ĐIỆN điện 電気・電車
書き順 · Cách viết và thứ tự nét
Hoạt ảnh vẽ lần lượt từng nét theo thứ tự KanjiVG. Quy tắc chung: trên → dưới, trái → phải; ngang trước dọc sau; ngoài trước trong sau; nét đóng khung viết cuối.
Tô theo mẫu mờ dần, sau đó tự viết trong ô dưới.
関連語彙 · Từ ghép 4
- 電車 【でんしゃ】 ĐIỆN tàu điện
- 電話 【でんわ】 ĐIỆN điện thoại
- 電気 【でんき】 ĐIỆN điện
- 電池 【でんち】 pin
例文 · Câu ví dụ 4
- 電車で東京へ行きます。 Tôi đi Tokyo bằng tàu điện.
- 電話で母と話します。 Tôi nói chuyện với mẹ qua điện thoại.
- 電車の遅れをアプリで確認しました。 Tôi kiểm tra việc tàu trễ trên ứng dụng.
- 電車で行きます。 Tôi đi bằng tàu điện.