Hán Việt: BIẾN thay đổi, kỳ lạ 「変化」などの言葉で使われる漢字
書き順 · Cách viết và thứ tự nét
Hoạt ảnh vẽ lần lượt từng nét theo thứ tự KanjiVG. Quy tắc chung: trên → dưới, trái → phải; ngang trước dọc sau; ngoài trước trong sau; nét đóng khung viết cuối.
Tô theo mẫu mờ dần, sau đó tự viết trong ô dưới.
関連語彙 · Từ ghép 5
- 変化 【へんか】 BIẾN HÓA thay đổi
- 変 【へん】 BIẾN kỳ lạ
- 変える 【かえる】 BIẾN thay đổi
- 変わる 【かわる】 BIẾN thay đổi
- 変動 【へんどう】 BIẾN ĐỘNG thay đổi
例文 · Câu ví dụ 3
- 私はこんな流行の変化にはついていけない。 Tôi không thể theo kịp những thay đổi này trong thời trang.
- 彼は、子供にしたら大変な理解力を持っている。 Anh ấy có một sự hiểu biết tuyệt vời cho một đứa trẻ.
- 私は食事のとり方を変えるべきですか。 Tôi có nên thay đổi cách ăn uống không?