Hán Việt: GIA thêm, tham gia 「参加」などの言葉で使われる漢字
書き順 · Cách viết và thứ tự nét
Hoạt ảnh vẽ lần lượt từng nét theo thứ tự KanjiVG. Quy tắc chung: trên → dưới, trái → phải; ngang trước dọc sau; ngoài trước trong sau; nét đóng khung viết cuối.
Tô theo mẫu mờ dần, sau đó tự viết trong ô dưới.
関連語彙 · Từ ghép 5
- 参加 【さんか】 THAM GIA tham gia
- 加 【か】 GIA bổ sung
- 加える 【くわえる】 GIA thêm vào
- 加わる 【くわわる】 GIA được thêm vào
- 加工 【かこう】 GIA CÔNG sản xuất
例文 · Câu ví dụ 3
- 明日の会議はどうしても参加しなければならない。 Tôi thực sự phải tham dự cuộc họp ngày mai.
- 明日の会議はどうしても参加しなければならない。 Tôi thực sự phải tham dự cuộc họp ngày mai.
- 母はサラダに塩を加えるのを忘れた。 Mẹ tôi quên thêm muối vào món salad.