Hán Việt: TRÚ đỗ, đóng quân 「駐車場」などの言葉で使われる漢字
書き順 · Cách viết và thứ tự nét
Hoạt ảnh vẽ lần lượt từng nét theo thứ tự KanjiVG. Quy tắc chung: trên → dưới, trái → phải; ngang trước dọc sau; ngoài trước trong sau; nét đóng khung viết cuối.
Tô theo mẫu mờ dần, sau đó tự viết trong ô dưới.
関連語彙 · Từ ghép 5
- 駐車場 【ちゅうしゃじょう】 TRÚ bãi đỗ xe
- 駐在 【ちゅうざい】 TRÚ TẠI nơi cư trú
- 駐日 【ちゅうにち】 TRÚ NHẬT cư trú tại Nhật Bản (của đại sứ nước ngoài, quan chức chính phủ, v.v.)
- 駐留 【ちゅうりゅう】 TRÚ LƯU đóng quân (ví dụ: quân đội)
- 常駐 【じょうちゅう】 THƯỜNG TRÚ thường trú đóng quân
例文 · Câu ví dụ 3
- 昨日、スーパーの駐車場で当て逃げされちゃったんだ。 Hôm qua tôi bị tông rồi bỏ chạy ở bãi đậu xe siêu thị.
- 彼はメキシコ駐在日本公使に任命された。 Ông được bổ nhiệm làm Bộ trưởng Nhật Bản tại Mexico.
- 駐日英国大使はだれだか知っていますか。 Bạn có biết đại sứ Anh tại Nhật Bản là ai không?