Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 4.890 từ vựng N5–N1, tra được ngay trong bài
- 737 mẫu ngữ pháp N5–N1 giải thích bằng tiếng Việt
- 755 câu luyện, 10 đề thi thử và 176 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
復習テスト⑤ 17課〜20課(強調・主張・評価・心情/12問)
12 câu
- あの倉庫には50キロ 荷物がいくつも置かれている。
Giải thích: Nhấn trọng lượng lớn → 〜からある.
- 一日 気を抜けない仕事だ。
Giải thích: “Dù chỉ một ngày cũng không” → 〜たりとも〜ない.
- 彼は自分の名前 書けないほど疲れていた。
Giải thích: “Đến cả… cũng không”, trang trọng → 〜すら.
- あの事故は思い出す 恐ろしい。
Giải thích: “Chỉ… thôi cũng đã…” → 〜だに.
- 結果は火を見るより明らかで、確認する 。
Giải thích: Quá hiển nhiên → không cần → 〜までもない.
- 彼の努力を知れば、この受賞は驚く 。
Giải thích: Phản ứng “ngạc nhiên” là thái quá → 〜には当たらない.
- この論文は熟読 価値がある。
Giải thích: “Đáng để…” → 〜に足る.
- 身に余るお言葉、恐縮の です。
Giải thích: Cảm xúc bản thân ở mức cao nhất → 〜の至り.
- 彼の身勝手な言動には、怒り 。
Giải thích: Không kìm nén nổi cảm xúc → 〜を禁じ得ない.
- これほど迷惑をかけたのだから、謝ら だろう。
Giải thích: Lẽ thường xã hội buộc phải → 〜ないではすまない.
- この小説の ___ ___ ★ ___ やまない。
この小説の結末は読者に救いを願ってやまない。
Giải thích: Trật tự: 結末は → 読者に → 救いを → 願って. Ô ★ (thứ 3) là 救いを;〜てやまない.
- あんなに ___ ___ ★ ___ ものか。
あんなに無礼な店に二度と行くものか。
Giải thích: Trật tự: 無礼な → 店に → 二度と → 行く. Ô ★ (thứ 3) là 二度と;〜ものか=đời nào lại…