Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 4.890 từ vựng N5–N1, tra được ngay trong bài
- 737 mẫu ngữ pháp N5–N1 giải thích bằng tiếng Việt
- 755 câu luyện, 10 đề thi thử và 176 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
復習テスト① 1課〜4課(時間関係・範囲・限定・例示/12問)
12 câu
- 電話が切れる 、彼はもう一度番号を押した。
Giải thích: Vừa… là lập tức, một lần → 〜が早いか.
- この会社に入っ 、休日らしい休日がない。
Giải thích: Từ mốc đó trạng thái mới kéo dài đến nay → 〜てからというもの.
- 非常時 、日ごろの訓練が生きてくる。
Giải thích: Nêu bối cảnh đặc biệt: chính vì hoàn cảnh đó nên… → 〜にあって.
- 創立50周年の記念式典 、一連の行事が始まった。
Giải thích: Mốc mở đầu rồi tiếp nối → 〜を皮切りに(〜を限りに là mốc kết thúc).
- 受付は本日 締め切らせていただきます。
Giải thích: Thông báo chính thức việc kết thúc → 〜をもって.
- 参加費は、高くても3,000円 だろう。
Giải thích: Mức tối đa mà không cao, hay đi với 高くても → 〜といったところだ.
- この味を出せるのは、あの職人 ほかにいない。
Giải thích: “Ngoài… ra không còn ai” → 〜をおいてほかに〜ない.
- 徹夜明けで、仕事 、食事すらのどを通らなかった。
Giải thích: Vế sau tiêu cực(すら〜なかった)→ 〜はおろか.
- この店の人気は味 、店主の人柄にもある。
Giải thích: Cả hai vế đều tốt, trọng tâm ở vế sau → 〜もさることながら.
- 報告書は、メール 郵送 、必ず期限内に提出してください。
Giải thích: Đưa lựa chọn + vế sau là yêu cầu → 〜なり〜なり.
- この寺は ___ ___ ★ ___ 知られている。
この寺はこの地方ならではの独特の建築様式で知られている。
Giải thích: Trật tự: この地方 → ならではの → 独特の → 建築様式. Ô ★ (thứ 3) là 独特の;〜ならではの+名詞.
- 報告が ___ ___ ★ ___ 新しい問題が起きる。
報告が終わるそばからまた次々に新しい問題が起きる。
Giải thích: Trật tự: 終わる → そばから → また → 次々に. Ô ★ (thứ 3) là また;〜そばから=cứ… là lại…