復習テスト① 1課〜4課(時間関係・範囲・限定・例示/12問)
12 câu
Phần 1 — Điền vào chỗ trống
- 電話が切れる 、彼はもう一度番号を押した。
Giải thích:Vừa… là lập tức, một lần → 〜が早いか.
- この会社に入っ 、休日らしい休日がない。
Giải thích:Từ mốc đó trạng thái mới kéo dài đến nay → 〜てからというもの.
- 非常時 、日ごろの訓練が生きてくる。
Giải thích:Nêu bối cảnh đặc biệt: chính vì hoàn cảnh đó nên… → 〜にあって.
- 創立50周年の記念式典 、一連の行事が始まった。
Giải thích:Mốc mở đầu rồi tiếp nối → 〜を皮切りに(〜を限りに là mốc kết thúc).
- 受付は本日 締め切らせていただきます。
Giải thích:Thông báo chính thức việc kết thúc → 〜をもって.
- 参加費は、高くても3,000円 だろう。
Giải thích:Mức tối đa mà không cao, hay đi với 高くても → 〜といったところだ.
- この味を出せるのは、あの職人 ほかにいない。
Giải thích:“Ngoài… ra không còn ai” → 〜をおいてほかに〜ない.
- 徹夜明けで、仕事 、食事すらのどを通らなかった。
Giải thích:Vế sau tiêu cực(すら〜なかった)→ 〜はおろか.
- この店の人気は味 、店主の人柄にもある。
Giải thích:Cả hai vế đều tốt, trọng tâm ở vế sau → 〜もさることながら.
- 報告書は、メール 郵送 、必ず期限内に提出してください。
Giải thích:Đưa lựa chọn + vế sau là yêu cầu → 〜なり〜なり.
Phần 2 — Sắp xếp câu
Chọn từ đúng cho vị trí ★.
- この寺は ___ ___ ★ ___ 知られている。
この寺はこの地方ならではの独特の建築様式で知られている。
Giải thích:Trật tự: この地方 → ならではの → 独特の → 建築様式. Ô ★ (thứ 3) là 独特の;〜ならではの+名詞.
- 報告が ___ ___ ★ ___ 新しい問題が起きる。
報告が終わるそばからまた次々に新しい問題が起きる。
Giải thích:Trật tự: 終わる → そばから → また → 次々に. Ô ★ (thứ 3) là また;〜そばから=cứ… là lại…