Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 4.890 từ vựng N5–N1, tra được ngay trong bài
- 737 mẫu ngữ pháp N5–N1 giải thích bằng tiếng Việt
- 755 câu luyện, 10 đề thi thử và 176 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
総合テスト 1課〜20課+整理(15問)
15 câu
- この地域は水質 、大気の汚染も深刻だ。
Giải thích: Phạm vi lan rộng hơn → 〜にとどまらず.
- 説明を聞く 、彼はすぐ書類に署名した。
Giải thích: Vừa… là lập tức, văn viết → 〜や否や.
- この施設は市民の寄付 実現したものだ。
Giải thích: “Có… mới có được…” → 名+あっての/あって.
- 台風で、多くの便が欠航 。
Giải thích: Bị buộc phải hủy chuyến → 〜を余儀なくされる.
- 現場の実情 マニュアルに改めるべきだ。
Giải thích: “Sát với thực tế” → 〜に即した.
- 彼は仕事 、家族との時間をおろそかにしてきた。
Giải thích: Bị cuốn vào việc nên bỏ bê → 〜にかまけて.
- 彼は出張 、観光を楽しんできたらしい。
Giải thích: Lấy làm cớ → 〜にかこつけて.
- これは命 問題だから、慎重に判断すべきだ。
Giải thích: Việc hệ trọng → 〜にかかわる.
- 長い審査 、ようやく許可が下りた。
Giải thích: Trải qua quá trình → 〜を経て.
- あの店は接客態度 気に入らない。
Giải thích: “Ngay từ… đã…”, tiêu cực → 〜からして.
- 彼は人目 、その場で泣き崩れた。
Giải thích: Chẳng đếm xỉa đến ánh mắt người khác → 〜もかまわず.
- 条件次第では、引き受け 。
Giải thích: Khẳng định dè dặt → 〜ないものでもない.
- 不慣れな 、失礼がありましたらお許しください。
Giải thích: Lý do kèm ý xin thông cảm → 〜こととて.
- この問題は ___ ___ ★ ___ 解決しない。
この問題は原因をはっきりさせないことにはいつまでも解決しない。
Giải thích: Trật tự: 原因を → はっきりさせ → ないことには → いつまでも. Ô ★ (thứ 3) là ないことには.
- 彼は自分の非を ___ ___ ★ ___ はばからない。
彼は自分の非を認めず相手が悪いと言ってはばからない。
Giải thích: Trật tự: 認めず → 相手が → 悪いと → 言って. Ô ★ (thứ 3) là 悪いと;〜てはばからない.