JLPT N1 Lesson 文4課 · 視点を動かさない手段(自他) Page 132〜135
他動詞=変化を起こす動作に注目
Meaning
Dùng tha động từ khi muốn nhấn ai/cái gì gây ra biến đổi.
Formation
用法:〜を+他動詞
Structure
Cặp hay ra: 高める/高まる・変える/変わる・進める/進む・決める/決まる.
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Ví dụ trong sách: 文化水準を高めた・ガードレールにぶつけた・チャンスを逃した.
Compare & confusables
Có を → tha động từ(nhấn tác nhân); có が → tự động từ(nhấn sự biến đổi).
Example sentences
-
電化が文化水準を高めた。
Điện khí hóa đã nâng cao trình độ văn hóa.(nhấn tác nhân)
-
彼はチャンスを逃した。
Anh ta đã để mất cơ hội.
-
政府は規制を緩和した。
Chính phủ đã nới lỏng quy định.
Practise this pattern
視点を動かさない手段(自他) · 4 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex