JNews
JLPT N1 Lesson 文3課 · 視点を動かさない手段(受身) Page 128〜131

視点を統一するための受身

Meaning

Trong một đoạn nên giữ nguyên chủ thể (điểm nhìn); muốn vậy thì đổi câu sang thể bị động thay vì đổi chủ ngữ.

Formation

用法:主語を変えないための受身

Structure

Đề hay hỏi: chọn 〜する hay 〜される → xem chủ ngữ của đoạn là ai.
Advertisement
in-article · inArticle

Usage notes

Đây là điểm cực hay ra ở 文章の文法: chọn 「〜れる」 hay 「〜する」 tùy theo chủ ngữ của đoạn là ai.

Compare & confusables

Giữ chủ đề đoạn không đổi: nếu chủ đề là “tôi” thì câu sau dùng bị động, không đổi sang người khác.

Example sentences

  1. わたしは会議で意見を述べた。しかし、部長に反対された。

    Tôi phát biểu ở cuộc họp. Nhưng bị trưởng phòng phản đối.(giữ điểm nhìn “tôi”)

  2. ×わたしは意見を述べた。しかし、部長がわたしに反対した。

    Câu này đổi chủ ngữ sang trưởng phòng nên mạch bị lệch điểm nhìn.

  3. 私は提案をした。だが、上層部に却下された。

    Tôi đã đề xuất. Nhưng bị cấp trên bác bỏ.

Practise this pattern

視点を動かさない手段(受身) · 4 questions

Same lesson

Advertisement
multiplex · multiplex

← Back to grammar list

JLPT study area

Create a free account to start the JLPT programme and keep all your progress.

Forgot password?

Still free without an account: every grammar explanation, example sentence and bilingual article.