JLPT N1 Lesson 文2課 · 条件を表す文 Page 124〜127
前置きの条件形(仮定の意味がない)
Meaning
Dạng điều kiện dùng để mở lời, hoàn toàn không mang nghĩa giả định.
Formation
用法:思えば・考えてみれば・言ってみれば・言わせてもらえば・はっきり言えば
Structure
思えば・考えてみれば・振り返ってみれば・言ってみれば・はっきり言えば.
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Hay đi với động từ chỉ tư duy/phát ngôn(思う・考える・言う・振り返る). Đề thi hay cho vào đầu câu.
Compare & confusables
Dạng điều kiện không mang nghĩa giả định, chỉ để mở lời.
Example sentences
-
思えば、あの事件もずいぶん昔の話になった。
Nghĩ lại thì vụ đó cũng đã thành chuyện xa xưa.
-
わたしに言わせてもらえば、苦労したことがない人にリーダーは務まらない。
Nếu để tôi nói thì người chưa từng khổ không làm nổi lãnh đạo.
-
考えてみれば、あれが転機だったのかもしれない。
Nghĩ lại thì có lẽ đó chính là bước ngoặt.
Practise this pattern
条件を表す文 · 5 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex