JLPT N1 Lesson 文7課 · 指示表現「こ・そ・あ」 Page 144〜147
「そ」系=文章中で直前に出た事柄を指す
Meaning
Trong văn viết, thứ vừa nhắc ở câu trước thì chỉ bằng そ系.
Formation
用法:それ・その・そこ・そう
Structure
Đề hỏi “それ chỉ gì” → tìm ở câu ngay trước.
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Đây là mặc định của văn bản. Đề thi hay hỏi それ chỉ cái gì → tìm ở câu ngay trước.
Compare & confusables
Trong văn viết, thứ vừa nhắc → そ系;đây là mặc định.
Example sentences
-
駅前に新しい図書館ができた。そこは夜10時まで開いている。
Trước ga có thư viện mới. Nơi đó mở đến 10 giờ đêm.
-
彼は突然会社を辞めた。その理由はだれも知らない。
Anh ta bỗng nghỉ việc. Không ai biết lý do của việc đó.
-
先週、ある論文を読んだ。その内容が今も忘れられない。
Tuần trước tôi đọc một bài luận. Nội dung đó đến giờ vẫn không quên được.
Practise this pattern
指示表現「こ・そ・あ」 · 5 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex