This level is locked
Only administrators see this. Unlocks until you close the tab, so you can review the other levels’ content.
趣味と旅行 (2) — ファッション
Hobbies & travel (2) — Fashion
Turn on “Background graphics” in the print dialog, or the paper stays white.
Same cards as the list below — tap ✓ once you know a word to remove it from here.
01 趣味と旅行 (2) — ファッション Hobbies & travel (2) — Fashion 51 words
- 最新 さいしん
every most
-
兄は最新のスマホを買ったばかりだ。
Anh trai vừa mới mua chiếc smartphone mới nhất.
-
展示会では、最新の技術をめぐって議論が交わされた。
Tại triển lãm, nhiều tranh luận đã diễn ra xoay quanh công nghệ mới nhất.
-
- ファッション ファッション外
dress up
-
妹はファッションに興味があるらしい。
Hình như em gái có hứng thú với thời trang.
-
若者のファッションは、SNSの影響を受けやすいとされる。
Thời trang của giới trẻ được cho là dễ chịu ảnh hưởng từ mạng xã hội.
-
- 流行 りゅうこう
popularity, fashion
-
今年は青い色が流行しているそうだ。
Nghe nói năm nay màu xanh đang thịnh hành.
-
流行に左右されず、長く着られる服を選ぶ人が増えた。
Ngày càng nhiều người chọn đồ mặc được lâu mà không chạy theo mốt.
-
- スタイル スタイル外
type, style
-
あのモデルはスタイルがよくて、背も高い。
Người mẫu kia dáng đẹp, lại còn cao nữa.
-
サイズ展開が増え、体型に合わせてスタイルを選べるようになった。
Số cỡ được mở rộng nên đã có thể chọn kiểu dáng hợp với vóc người.
-
- デザイン デザイン外
design
-
このかばんは、デザインがとても気に入っています。
Cái cặp này rất vừa mắt về kiểu dáng.
-
使いやすさを重視したデザインこそ、長く愛される。
Chính thiết kế coi trọng sự tiện dụng mới được yêu thích lâu dài.
-
- おしゃれ おしゃれ
Dress beautifully and stylishly
-
祖母は八十歳になってもおしゃれだ。
Bà tám mươi tuổi rồi mà vẫn sành điệu.
-
おしゃれをするかどうかは、その日の気分次第だという。
Nghe nói có chưng diện hay không là tùy tâm trạng hôm đó.
-
- 試着する しちゃくするV
clothes
-
気に入った服は、買う前に試着したほうがいい。
Áo đã ưng thì nên mặc thử trước khi mua.
-
ネット通販では試着できないため、返品が多いという。
Do mua online không thử được nên nghe nói tỉ lệ trả hàng cao.
-
- 着替える きがえるV
change clothes
-
家に帰ったら、すぐに部屋着に着替える。
Về tới nhà là thay ngay đồ mặc ở nhà.
-
作業服に着替えた上で、工場に入ることになっている。
Theo quỹ định, phải thay đồ bảo hộ rồi mới được vào xưởng.
-
- きつい きついAdj
tight
-
この靴は少しきついから、一つ大きいのにする。
Đôi giày này hơi chật nên sẽ lấy cỡ to hơn một số.
-
サイズがきついまま履き続けると、足を痛めかねない。
Cứ đi mãi đôi giày chật thì rất dễ làm đau chân.
-
- 緩い ゆるい
wide, loose
-
ベルトが緩くて、ズボンが落ちそうだ。
Thắt lưng lỏng quá, quần như sắp tuột.
-
規則が緩いというより、守る人がいないのが問題だ。
Nói quy định lỏng lẻo thì không đúng bằng nói chẳng ai tuân thủ.
-
- 袖 そで
sleeve
-
シャツの袖をまくって、皿を洗った。
Xắn tay áo sơ mi lên rồi rửa chén.
-
制服の袖の長さは、成長に応じて調整される。
Độ dài tay áo đồng phục được điều chỉnh theo đà lớn của học sinh.
-
- サイズ サイズ外
size, size
-
このシャツのサイズは大きすぎる。
Cỡ áo sơ mi này rộng quá.
-
メーカーによって、サイズの表記が異なる場合がある。
Tùy hãng mà có trường hợp cách ghi size khác nhau.
-
- ぴったり ぴったり
fit
-
この帽子は頭にぴったり合っている。
Cái mũ này vừa khít với đầu.
-
新しい制服は、動きやすさの点でぴったりだと評価されている。
Đồng phục mới được đánh giá là rất vừa vặn ở điểm dễ vận động.
-
- 気に入る きにいるV
like, satisfied
-
この色が気に入ったので、同じ物を二つ買った。
Vì ưng màu này nên đã mua luôn hai cái giống nhau.
-
お客様に気に入っていただけるよう、包装を工夫している。
Tiệm chăm chút khâu đóng gói sao cho khách hài lòng.
-
- 似合う にあうV
Fits well, looks nice
-
姉には明るい色が似合うと思う。
Mình thấy chị gái hợp màu sáng.
-
年齢にかかわらず、似合う色は人それぞれだ。
Bất kể tuổi tác, màu hợp với mỗi người một khác.
-
- 関心 かんしん
concern
-
弟は環境問題に関心を持っている。
Em trai quan tâm tới vấn đề môi trường.
-
環境問題に対する関心は、若い世代ほど高い。
Sự quan tâm tới vấn đề môi trường càng ở thế hệ trẻ thì càng cao.
-
- パジャマ パジャマ外
sleepwear
-
寝る前にパジャマに着替えます。
Trước khi ngủ thì thay đồ ngủ.
-
病院では、パジャマのまま検査を受けることもある。
Ở bệnh viện, có khi để nguyên đồ ngủ đi làm xét nghiệm luôn.
-
- ワンピース ワンピース外
instant dress
-
彼女は可愛いワンピースを買いました。
She bought a very cute dress.
-
結婚式に着ていくワンピースを選びます。
I chose a dress to wear to the wedding.
-
- 浴衣 ゆかた
yukata shirt
-
花火大会に浴衣を着て行きたい。
Muốn mặc yukata đi xem bắn pháo hoa.
-
外国人観光客向けに、浴衣の貸し出しが行われている。
Dịch vụ cho thuê yukata được triển khai dành cho khách nước ngoài.
-
- 水着 みずぎ
swimsuit, swimsuit
-
新しい水着を買おうと思っている。
Đang định mua đồ bơi mới.
-
今年の水着は、体型を問わず着られるデザインが人気だ。
Đồ bơi năm nay được chuộng ở kiểu dáng ai có vóc người nào cũng mặc được.
-
- きちんとした きちんとした
neat and tidy
-
面接の日は、きちんとした服を着て行きます。
Ngày phỏng vấn sẽ mặc quần áo chỉnh tề đi.
-
きちんとした説明がないまま工事が始まり、住民が反発した。
Công trình khởi công khi chưa có giải thích đàng hoàng khiến dân phản đối.
-
- 高級 こうきゅう
high class
-
記念日に、高級なレストランを予約しました。
Dịp kỷ niệm đã đặt một nhà hàng cao cấp.
-
高級ホテルの需要は、外国人観光客の増加に支えられている。
Nhu cầu khách sạn cao cấp được nâng đỡ nhờ lượng khách nước ngoài tăng.
-
- 上品 じょうひん
elegant, luxurious
-
この店の包み紙は上品で、とてもきれいだ。
Giấy gói của tiệm này thanh lịch và rất đẹp.
-
派手さはないものの、上品な印象を与えるデザインだ。
Dù không lòe loẹt, thiết kế này vẫn tạo ấn tượng sang trọng.
-
- シンプル シンプル外
simple
-
シンプルな服のほうが合わせやすい。
Đồ kiểu đơn giản thì dễ phối hơn.
-
シンプルなデザインこそ、長く愛される。
Chính thiết kế đơn giản mới được yêu thích lâu dài.
-
- 服装 ふくそう
costume
-
面接のときは、服装に気をつけましょう。
Khi đi phỏng vấn thì hãy chú ý trang phục.
-
社内では、服装に関する規定が緩和された。
Trong công ty, quy định liên quan tới trang phục đã được nới lỏng.
-
- 派手 はで
flashy, frightful
-
派手な色の服は、あまり持っていない。
Đồ màu lòe loẹt thì hầu như không có.
-
宣伝が派手なわりに、内容は平凡だった。
Quảng cáo thì rầm rộ nhưng nội dung lại tầm thường.
-
- 地味 じみ
simple, quiet
-
今日の服はちょっと地味すぎるかもしれない。
Đồ hôm nay có khi hơi giản dị quá.
-
地味な作業の積み重ねによって、記録は更新された。
Nhờ tích lũy những công việc thầm lặng mà kỷ lục đã được phá.
-
- かっこいい かっこいいAdj
stylish and cool enough
-
あの自転車、とてもかっこいいね。
Chiếc xe đạp kia ngầu thật đấy.
-
見た目がかっこいいだけでなく、使いやすさも考えられている。
Không chỉ bề ngoài ngầu mà tính dễ dùng cũng được tính tới.
-
- かっこ悪い かっこわるい
unsightly
-
負けた後で言い訳をするのはかっこ悪い。
Thua rồi mới biện minh thì trông rất khó coi.
-
たとえかっこ悪くても、安全が最優先だ。
Dù có trông khó coi đi nữa thì an toàn vẫn là trên hết.
-
- 素敵 すてき
great
-
その笑顔がとても素敵だと言われた。
Được khen là nụ cười đó rất tuyệt.
-
年を重ねるほど素敵になる人もいる。
Cũng có những người càng nhiều tuổi lại càng cuốn hút.
-
- ドレス ドレス外
dress
-
結婚式に着るドレスを選んでいる。
Đang chọn váy để mặc đi đám cưới.
-
ドレスは会場の雰囲気に合わせて選ぶべきだ。
Nên chọn váy sao cho hợp với không khí của buổi tiệc.
-
- 真っ赤 まっか
extreme red
-
夕日で空が真っ赤になった。
Ánh hoàng hôn nhuộm đỏ rực cả bầu trời.
-
恥ずかしさのあまり、顔が真っ赤になってしまった。
Vì quá ngượng mà mặt đỏ bừng lên.
-
- 真っ白 まっしろ
pure white
-
冬の朝、山の上は雪で真っ白になります。
Sáng mùa đông, trên núi trắng xoá vì tuyết.
-
緊張のせいで、頭の中が真っ白になってしまった。
Tại căng thẳng mà đầu óc trắng xóa luôn.
-
- 真っ黒 まっくろ
pure black
-
一日中外にいて、腕が真っ黒になった。
Ở ngoài trời cả ngày nên cánh tay đen nhẻm.
-
日焼けして真っ黒になった選手たちが、笑顔で戻ってきた。
Các tuyển thủ cháy nắng đen nhẻm đã trở về với nụ cười.
-
- オレンジ オレンジ外
orange
-
オレンジ色のかばんがほしい。
Muốn có một chiếc túi màu cam.
-
新しいロゴには、明るいオレンジが採用された。
Logo mới đã chọn dùng màu cam tươi.
-
- ピンク ピンク外
pink
-
小さい子にはピンクが人気があります。
Với trẻ nhỏ thì màu hồng rất được ưa thích.
-
店内はピンクを中心に、明るい色でまとめられている。
Không gian quán được phối màu tươi sáng, lấy màu hồng làm chủ đạo.
-
- 紫 むらさき
purple
-
紫のスカーフを母に買ってもらった。
Được mẹ mua cho chiếc khăn màu tím.
-
紫は古くから高貴な色とされてきた。
Từ xưa, màu tím vẫn được coi là màu của sự cao quý.
-
- 灰色 はいいろ
grey
-
灰色のコートを着た人が立っている。
Có một người mặc áo khoác màu xám đang đứng đó.
-
灰色の空が広がる中、開会式が行われた。
Giữa bầu trời xám xịt, lễ khai mạc đã diễn ra.
-
- 濃い こい
bold
-
このスープは少し味が濃いですね。
Súp này vị hơi đậm nhỉ.
-
濃い味付けは、健康面から見て好ましくない。
Nêm đậm thì xét về sức khoẻ là không tốt.
-
- 合わせる あわせるV
coordinate
-
色を合わせれば、全体がきれいに見える。
Nếu phối màu khớp thì tổng thể sẽ đẹp mắt.
-
発表の内容を、聞き手のレベルに合わせて変えた。
Đã đổi nội dung bài thuyết trình cho khớp với trình độ người nghe.
-
- 模様 もよう
motifs, patterns
-
模様が細かいので、遠くからは無地に見える。
Họa tiết nhỏ nên nhìn từ xa cứ tưởng vải trơn.
-
伝統的な模様をもとに、新しい商品が作られた。
Sản phẩm mới được tạo ra dựa trên họa tiết truyền thống.
-
- 無地 むじ
plain, one color
-
無地のシャツなら、どんなズボンにも合う。
Áo sơ mi trơn thì quần nào cũng hợp.
-
制服は、清潔感を重視して無地に統一されている。
Đồng phục được thống nhất dùng vải trơn vì coi trọng sự sạch sẽ.
-
- ウール ウール外
wool
-
ウールのセーターは暖かくて軽い。
Áo len dạ vừa ấm vừa nhẹ.
-
ウール製品は保温性に優れている反面、手入れが難しい。
Đồ len giữ ấm tốt nhưng ngược lại rất khó bảo quản.
-
- 綿 わた
cotton, cotton
-
汗をかく季節は、綿の服を選ぶようにしている。
Mùa hay đổ mồ hôi thì cố chọn đồ cốt-tông.
-
綿は肌にやさしいことから、子ども服によく使われる。
Vì cốt-tông dịu với da nên hay được dùng cho đồ trẻ em.
-
- 革 かわ
skin
-
革のかばんは重いが、丈夫だ。
Túi da thì nặng nhưng được cái bền.
-
革の手入れを怠ると、ひび割れるおそれがある。
Lơ là việc bảo dưỡng đồ da thì có nguy cơ bị nứt.
-
- コート コート外
jacket
-
寒くなってきたので、コートを出した。
Trời bắt đầu lạnh nên đã lấy áo khoác ra.
-
暖冬の影響で、コートの売り上げが落ち込んでいる。
Do ảnh hưởng của mùa đông ấm, doanh thu áo khoác đang sụt giảm.
-
- パンツ パンツ外
pants
-
このパンツは洗っても縮まない。
Chiếc quần này giặt cũng không bị co.
-
動きやすさを求める声に応えて、新しいパンツが開発された。
Đáp lại mong muốn dễ vận động, mẫu quần mới đã được phát triển.
-
- ストッキング ストッキング外
long socks, paper socks
-
就活の面接の日に、ストッキングが破れてしまった。
Đúng hôm đi phỏng vấn xin việc thì tất da chân bị rách.
-
夏場は、ストッキングをはかない女性も少なくない。
Mùa hè, không ít phụ nữ không mang tất da chân.
-
- ジーンズ ジーンズ外
jeans
-
休みの日はジーンズをはくことが多い。
Ngày nghỉ thì hay mặc quần jean.
-
ジーンズは作業着として生まれたと言われている。
Quần jean được cho là ra đời với tư cách đồ bảo hộ lao động.
-
- サンダル サンダル外
sandals
-
暑いから、サンダルで出かけよう。
Trời nóng, mang dép đi cho mát đi.
-
サンダルでの登山は、けがにつながりやすい。
Leo núi bằng dép xăng đan rất dễ dẫn đến chấn thương.
-
- ブーツ ブーツ外
boots
-
冬になると、ブーツをはく人が増える。
Cứ vào đông là nhiều người mang bột.
-
雨の日に備えて、防水のブーツを用意しておいた。
Để phòng những ngày mưa, đã chuẩn bị sẵn đôi bột chống nước.
-