This level is locked
Only administrators see this. Unlocks until you close the tab, so you can review the other levels’ content.
趣味と旅行 (1) — スポーツ・芸術
Hobbies & travel (1) — Sports, arts
Turn on “Background graphics” in the print dialog, or the paper stays white.
Same cards as the list below — tap ✓ once you know a word to remove it from here.
01 趣味と旅行 (1) — スポーツ・芸術 Hobbies & travel (1) — Sports, arts 42 words
- 開始する かいしするV
start
-
雨がやんだら、試合を開始します。
Hễ tạnh mưa là sẽ bắt đầu trận đấu.
-
新しいサービスは、来月から全国で開始される予定だ。
Dịch vụ mới dự kiến được triển khai toàn quốc từ tháng sau.
-
- 選手 せんしゅ
player, player
-
弟は水泳の選手になりたがっている。
Em trai đang muốn trở thành vận động viên bơi lội.
-
代表に選ばれた選手をはじめ、関係者が空港に集まった。
Những người liên quan, đứng đầu là các tuyển thủ được chọn, đã tụ tập ở sân bay.
-
- 活躍する かつやくするV
outstanding and successful activities
-
けがが治ったら、また活躍できるだろう。
Chấn thương khỏi rồi thì chắc sẽ lại thi đấu nổi bật thôi.
-
若手が活躍したおかげで、チームは決勝に進出した。
Nhờ lớp trẻ thi đấu nổi bật, đội đã vào tới chung kết.
-
- 期待する きたいするV
expectations
-
今年の新入部員には期待している。
Đang đặt kỳ vọng vào lứa thành viên mới năm nay.
-
観客が期待していたにもかかわらず、試合は静かに終わった。
Dù khán giả rất kỳ vọng, trận đấu vẫn kết thúc lặng lẽ.
-
- 応援する おうえんするV
cheer
-
日曜日にスタジアムへ行って応援するつもりだ。
Chủ nhật định ra sân vận động cổ vũ.
-
最後まで応援し続けたファンに、選手たちは頭を下げた。
Các cầu thủ đã cúi đầu cảm ơn những fan cổ vũ đến phút chót.
-
- 出場する しゅつじょうするV
participate in competition
-
妹は市の大会に出場することになった。
Em gái sẽ tham gia giải đấu của thành phố.
-
けがのため、主力選手は出場を辞退せざるを得なかった。
Vì chấn thương, tuyển thủ chủ lực buộc phải rút lui khỏi giải.
-
- 投げる なげるV
throw (ball)
-
弟はボールを遠くまで投げることができる。
Em trai có thể ném bóng đi rất xa.
-
この投手は肩を痛めて以来、思うように投げられないでいる。
Từ sau khi đau vai, tay ném này vẫn chưa ném được như ý.
-
- 打つ うつV
hit (ball)
-
バットでボールを強く打った。
Đã vụt mạnh quả bóng bằng gậy.
-
打てば打つほど、フォームが安定してきたという。
Nghe nói càng đánh nhiều thì tư thế càng ổn định.
-
- 蹴る けるV
kick, kick (ball)
-
弟に教えながら、ボールを蹴る練習をした。
Vừa chỉ cho em trai vừa tập sút bóng.
-
ゴール前で強く蹴ったところ、キーパーに止められた。
Sút mạnh ngay trước khung thành thì bị thủ môn cản lại.
-
- 優勝 ゆうしょう
champion, first prize
-
うちの学校が優勝して、みんな大喜びだ。
Trường mình vô địch nên ai cũng mừng rỡ.
-
優勝をめぐって、二つの高校が激しく競っている。
Xoay quanh chức vô địch, hai trường cấp ba đang cạnh tranh gay gắt.
-
- 争う あらそうV
compete
-
兄弟でいつも一位を争っている。
Hai anh em lúc nào cũng tranh nhau vị trí số một.
-
決勝では、最後まで一点を争う展開となった。
Ở chung kết, thế trận giằng co từng điểm cho tới phút cuối.
-
- 悔しい くやしいAdj
sorry, angry (for losing)
-
あと一点で勝てたのに、負けて悔しい。
Chỉ thiếu một điểm là thắng, thua mà thấy tiếc.
-
実力を出し切れなかっただけに、選手は悔しそうだった。
Chính vì chưa dốc hết thực lực nên tuyển thủ trông rất tiếc nuối.
-
- 代表 だいひょう
representative, representative
-
クラスの代表になったので、会議に出ます。
Vì được làm đại diện lớp nên sẽ dự cuộc họp.
-
その高校生は日本代表として世界大会に出場する。
Cậu học sinh cấp ba đó sẽ dự giải thế giới với tư cách đại diện Nhật Bản.
-
- コース コース外
route; course
-
この料理教室には、初心者のコースもあります。
Lớp nấu ăn này cũng có khóa cho người mới.
-
マラソンのコースは、市内の名所を通るよう設計されている。
Đường chạy marathon được thiết kế để đi qua các danh thắng trong thành phố.
-
- トップ トップ外
number 1 position
-
テストでクラスのトップになった。
Đã đứng nhất lớp trong bài kiểm tra.
-
新製品の登場により、業界のトップが入れ替わった。
Do sản phẩm mới xuất hiện, vị trí số một của ngành đã đổi chủ.
-
- ゴールする ゴールするV
to the finish line
-
最後まで走って、無事にゴールした。
Chạy tới cùng và về đích an toàn.
-
制限時間内にゴールした選手は、全体の半数にすぎない。
Số vận động viên về đích trong thời gian quy định chỉ chiếm chưa tới một nửa.
-
- トレーニング トレーニング外
practice
-
毎日一時間トレーニングをしています。
Mỗi ngày tập luyện một tiếng.
-
トレーニングを重ねるにつれ、記録が伸びていった。
Càng tích lũy luyện tập thì thành tích càng cải thiện.
-
- 諦める あきらめるV
give up, give up
-
難しくても、最後まで諾めないでほしい。
Dù khó cũng mong đừng bỏ cuộc giữa chừng.
-
何度も失敗したものの、研究者は諾めなかった。
Dù thất bại nhiều lần, nhà nghiên cứu vẫn không từ bỏ.
-
- 記録を破る きろくをやぶるV
break records
-
兄は去年の記録を破ろうと思って、毎日練習している。
Anh trai tập mỗi ngày với ý định phá kỷ lục năm ngoái.
-
無名の選手が記録を破ったことで、大会は大きく盛り上がった。
Việc một vận động viên vô danh phá kỷ lục đã khiến giải đấu bùng nổ.
-
- 芸術 げいじゅつ
art
-
母は芸術に興味があります。
Mẹ có hứng thú với nghệ thuật.
-
この街は芸術の分野において世界的に知られている。
Thành phố này nổi tiếng thế giới trong lĩnh vực nghệ thuật.
-
- 一流 いちりゅう
first class, class A
-
一流の選手になるために、毎日練習している。
Luyện tập mỗi ngày để trở thành vận động viên hàng đầu.
-
一流と呼ばれる職人ほど、道具を大切にする。
Những người thợ được gọi là hàng đầu thì càng trân trọng đồ nghề.
-
- 作家 さっか
author, writer
-
好きな作家の新しい本を買った。
Đã mua cuốn sách mới của nhà văn mình thích.
-
若手作家による作品が、書店の棚を占めつつある。
Tác phẩm của các nhà văn trẻ đang dần chiếm lĩnh kệ sách.
-
- 画家 がか
painter
-
祖父は絵が上手で、画家になりたかったそうだ。
Nghe nói ông vẽ đẹp và từng muốn làm họa sĩ.
-
この画家は、生前ほとんど評価されなかったという。
Nghe nói họa sĩ này lúc sinh thời hầu như không được đánh giá cao.
-
- 音楽家 おんがくか
musician, composer
-
音楽家になりたいなら、毎日練習するしかない。
Nếu muốn thành nhạc sĩ thì chỉ còn cách tập mỗi ngày.
-
その音楽家は演奏とともに、後進の育成にも力を入れている。
Nhạc sĩ đó vừa biểu diễn vừa dồn sức đào tạo lớp kế cận.
-
- 才能 さいのう
talent
-
弟は絵の才能があると先生に言われた。
Thầy giáo bảo em trai có năng khiếu hội họa.
-
才能があるからといって、努力が要らないわけではない。
Không phải có tài năng thì không cần nỗ lực.
-
- 監督 かんとく
director, coach
-
新しい監督が来てから、チームは強くなった。
Từ khi huấn luyện viên mới tới thì đội mạnh lên.
-
監督の指示に従って、選手たちは守りを固めた。
Theo chỉ đạo của huấn luyện viên, các cầu thủ đã siết chặt hàng thủ.
-
- 俳優 はいゆう
actor
-
あの俳優は歌も歌えるらしい。
Nghe nói nam diễn viên đó còn biết hát nữa.
-
無名だった俳優が、一本の映画をきっかけに人気になった。
Một nam diễn viên vô danh đã nổi tiếng nhờ một bộ phim.
-
- 女優 じょゆう
actress
-
その女優は歌もダンスも上手です。
Nữ diễn viên đó hát giỏi mà nhảy cũng giỏi.
-
女優として舞台に立つ以上、体調管理は欠かせない。
Một khi đã lên sân khấu với tư cách diễn viên thì không thể lơ là sức khỏe.
-
- お勧め おすすめ
suggestions, recommendations
-
店員にお勧めの料理を聞いてみた。
Đã thử hỏi nhân viên xem món nào được giới thiệu.
-
旅行サイトでは、季節に応じたお勧めが紹介されている。
Trang du lịch giới thiệu những gợi ý phù hợp theo từng mùa.
-
- 作品 さくひん
works
-
教室に生徒の作品が飾ってある。
Trong lớp có trưng bày tác phẩm của học sinh.
-
この作品は実話に基づいて作られている。
Tác phẩm này được dựng dựa trên câu chuyện có thật.
-
- 表現する ひょうげんするV
expression, expression
-
気持ちを言葉で表現するのは難しい。
Diễn đạt cảm xúc bằng lời thật khó.
-
その画家は、光の変化を色によって表現しようとした。
Họa sĩ đó đã cố diễn tả sự thay đổi của ánh sáng bằng màu sắc.
-
- 喜び よろこび
joy
-
合格の知らせを聞いて、喜びの声を上げた。
Nghe tin đậu, cả nhà reo lên vì vui.
-
子どもの成長は、親にとって何よりの喜びだという。
Nghe nói sự trưởng thành của con là niềm vui lớn nhất đối với cha mẹ.
-
- 悲しみ かなしみ
sadness
-
悲しみを忘れたくて、一人で旅に出た。
Muốn quên đi nỗi buồn nên đã một mình đi xa.
-
悲しみを乗り越えた上で、再び舞台に立つ決意をした。
Sau khi vượt qua nỗi buồn, người ấy quyết định trở lại sân khấu.
-
- 感情 かんじょう
emotions, feelings
-
感情を顔に出さないで、静かに話を聞きました。
Không để lộ cảm xúc ra mặt, lặng lẽ lắng nghe câu chuyện.
-
感情に任せて発言すると、あとで後悔しかねない。
Phát ngôn theo cảm xúc thì rất có thể sau này sẽ hối hận.
-
- 楽器 がっき
musical instrument
-
何か楽器を演奏できますか。
Bạn chơi được nhạc cụ nào không?
-
この学校では、学年を問わず楽器に触れる機会がある。
Ở trường này, học sinh khối nào cũng có cơ hội tiếp xúc nhạc cụ.
-
- 演奏 えんそう
perform
-
コンサートで、生の演奏を聞いてみたい。
Muốn thử nghe biểu diễn trực tiếp ở hòa nhạc.
-
オーケストラの演奏に合わせて、合唱団が歌い出した。
Hợp xướng cất tiếng hát khớp với phần biểu diễn của dàn nhạc.
-
- 感想 かんそう
feeling, feeling
-
映画を見た感想を教えてください。
Hãy cho biết cảm nhận sau khi xem phim.
-
アンケートには、来場者の感想が数多く寄せられた。
Rất nhiều cảm nghĩ của khách tham quan đã được gửi về qua phiếu khảo sát.
-
- コンクール コンクール外
contest, contest
-
コンクールで一位になれるようにがんばります。
Sẽ cố gắng để đoạt giải nhất cuộc thi.
-
コンクールの結果に関して、審査員から詳しい説明があった。
Liên quan đến kết quả cuộc thi, ban giám khảo đã giải thích cụ thể.
-
- 演劇 えんげき
drama
-
文化祭で演劇をやることにした。
Đã quyết định diễn kịch trong lễ hội văn hóa.
-
演劇を通じて、地域の交流が生まれている。
Thông qua kịch, sự giao lưu trong khu dân cư đang hình thành.
-
- プロ プロ外
professional
-
プロでも、こんな簡単なミスをすることがある。
Ngay cả dân chuyên nghiệp cũng có lúc mắc lỗi đơn giản như vậy.
-
アマチュアとプロとでは、練習量からして違う。
Giữa nghiệp dư và chuyên nghiệp thì ngay lượng tập đã khác.
-
- ストーリー ストーリー外
story
-
この映画はストーリーが分かりやすくて面白い。
Phim này cốt truyện dễ hiểu nên rất hấp dẫn.
-
ストーリーの展開について、視聴者から意見が寄せられた。
Khán giả đã gửi ý kiến về cách triển khai cốt truyện.
-
- 単純 たんじゅん
simple, simple
-
ルールが単純だから、子どもでもすぐ覚えられる。
Luật chơi đơn giản nên trẻ con cũng nhớ được ngay.
-
単純なミスとはいえ、大きな事故につながりかねない。
Dù chỉ là lỗi đơn giản, vẫn có thể dẫn đến tai nạn lớn.
-