JNews

此级别已锁定

語彙 第1部 話題別 · 1–21日 42 词 12 問

趣味と旅行 (1) — スポーツ・芸術

爱好和旅行 (1) — 运动、艺术

抽认卡

趣味と旅行 (1) — スポーツ・芸術

含义
例文 · 例句
按照课文练习

Turn on “Background graphics” in the print dialog, or the paper stays white.

JNews · jnews.jp — Japanese for Vietnamese learners

01 趣味と旅行 (1) — スポーツ・芸術 爱好和旅行 (1) — 运动、艺术 42 词

  1. 開始する かいしする
    V

    开始

    1. 雨がやんだら、試合を開始します。

      Hễ tạnh mưa là sẽ bắt đầu trận đấu.

    2. 新しいサービスは、来月から全国で開始される予定だ。

      Dịch vụ mới dự kiến được triển khai toàn quốc từ tháng sau.

  2. 選手 せんしゅ

    玩家,玩家

    1. 弟は水泳の選手になりたがっている。

      Em trai đang muốn trở thành vận động viên bơi lội.

    2. 代表に選ばれた選手をはじめ、関係者が空港に集まった。

      Những người liên quan, đứng đầu là các tuyển thủ được chọn, đã tụ tập ở sân bay.

  3. 活躍する かつやくする
    V

    杰出而成功的活动

    1. けがが治ったら、また活躍できるだろう。

      Chấn thương khỏi rồi thì chắc sẽ lại thi đấu nổi bật thôi.

    2. 若手が活躍したおかげで、チームは決勝に進出した。

      Nhờ lớp trẻ thi đấu nổi bật, đội đã vào tới chung kết.

  4. 期待する きたいする
    V

    期望

    1. 今年の新入部員には期待している。

      Đang đặt kỳ vọng vào lứa thành viên mới năm nay.

    2. 観客が期待していたにもかかわらず、試合は静かに終わった。

      Dù khán giả rất kỳ vọng, trận đấu vẫn kết thúc lặng lẽ.

  5. 応援する おうえんする
    V

    欢呼

    1. 日曜日にスタジアムへ行って応援するつもりだ。

      Chủ nhật định ra sân vận động cổ vũ.

    2. 最後まで応援し続けたファンに、選手たちは頭を下げた。

      Các cầu thủ đã cúi đầu cảm ơn những fan cổ vũ đến phút chót.

  6. 出場する しゅつじょうする
    V

    参加比赛

    1. 妹は市の大会に出場することになった。

      Em gái sẽ tham gia giải đấu của thành phố.

    2. けがのため、主力選手は出場を辞退せざるを得なかった。

      Vì chấn thương, tuyển thủ chủ lực buộc phải rút lui khỏi giải.

  7. 投げる なげる
    V

    投掷(球)

    1. 弟はボールを遠くまで投げることができる。

      Em trai có thể ném bóng đi rất xa.

    2. この投手は肩を痛めて以来、思うように投げられないでいる。

      Từ sau khi đau vai, tay ném này vẫn chưa ném được như ý.

  8. 打つ うつ
    V

    击中(球)

    1. バットでボールを強く打った。

      Đã vụt mạnh quả bóng bằng gậy.

    2. 打てば打つほど、フォームが安定してきたという。

      Nghe nói càng đánh nhiều thì tư thế càng ổn định.

  9. 蹴る ける
    V

    踢,踢(球)

    1. 弟に教えながら、ボールを蹴る練習をした。

      Vừa chỉ cho em trai vừa tập sút bóng.

    2. ゴール前で強く蹴ったところ、キーパーに止められた。

      Sút mạnh ngay trước khung thành thì bị thủ môn cản lại.

  10. 優勝 ゆうしょう

    冠军、一等奖

    1. うちの学校が優勝して、みんな大喜びだ。

      Trường mình vô địch nên ai cũng mừng rỡ.

    2. 優勝をめぐって、二つの高校が激しく競っている。

      Xoay quanh chức vô địch, hai trường cấp ba đang cạnh tranh gay gắt.

  11. 争う あらそう
    V

    竞争

    1. 兄弟でいつも一位を争っている。

      Hai anh em lúc nào cũng tranh nhau vị trí số một.

    2. 決勝では、最後まで一点を争う展開となった。

      Ở chung kết, thế trận giằng co từng điểm cho tới phút cuối.

  12. 悔しい くやしい
    Adj

    抱歉,生气(因为输了)

    1. あと一点で勝てたのに、負けて悔しい。

      Chỉ thiếu một điểm là thắng, thua mà thấy tiếc.

    2. 実力を出し切れなかっただけに、選手は悔しそうだった。

      Chính vì chưa dốc hết thực lực nên tuyển thủ trông rất tiếc nuối.

  13. 代表 だいひょう

    代表,代表

    1. クラスの代表になったので、会議に出ます。

      Vì được làm đại diện lớp nên sẽ dự cuộc họp.

    2. その高校生は日本代表として世界大会に出場する。

      Cậu học sinh cấp ba đó sẽ dự giải thế giới với tư cách đại diện Nhật Bản.

  14. コース コース
    外

    路线;课程

    1. この料理教室には、初心者のコースもあります。

      Lớp nấu ăn này cũng có khóa cho người mới.

    2. マラソンのコースは、市内の名所を通るよう設計されている。

      Đường chạy marathon được thiết kế để đi qua các danh thắng trong thành phố.

  15. トップ トップ
    外

    1号位置

    1. テストでクラスのトップになった。

      Đã đứng nhất lớp trong bài kiểm tra.

    2. 新製品の登場により、業界のトップが入れ替わった。

      Do sản phẩm mới xuất hiện, vị trí số một của ngành đã đổi chủ.

  16. ゴールする ゴールする
    V

    到终点线

    1. 最後まで走って、無事にゴールした。

      Chạy tới cùng và về đích an toàn.

    2. 制限時間内にゴールした選手は、全体の半数にすぎない。

      Số vận động viên về đích trong thời gian quy định chỉ chiếm chưa tới một nửa.

  17. トレーニング トレーニング
    外

    练习

    1. 毎日一時間トレーニングをしています。

      Mỗi ngày tập luyện một tiếng.

    2. トレーニングを重ねるにつれ、記録が伸びていった。

      Càng tích lũy luyện tập thì thành tích càng cải thiện.

  18. 諦める あきらめる
    V

    放弃,放弃

    1. 難しくても、最後まで諾めないでほしい。

      Dù khó cũng mong đừng bỏ cuộc giữa chừng.

    2. 何度も失敗したものの、研究者は諾めなかった。

      Dù thất bại nhiều lần, nhà nghiên cứu vẫn không từ bỏ.

  19. 記録を破る きろくをやぶる
    V

    打破记录

    1. 兄は去年の記録を破ろうと思って、毎日練習している。

      Anh trai tập mỗi ngày với ý định phá kỷ lục năm ngoái.

    2. 無名の選手が記録を破ったことで、大会は大きく盛り上がった。

      Việc một vận động viên vô danh phá kỷ lục đã khiến giải đấu bùng nổ.

  20. 芸術 げいじゅつ

    艺术

    1. 母は芸術に興味があります。

      Mẹ có hứng thú với nghệ thuật.

    2. この街は芸術の分野において世界的に知られている。

      Thành phố này nổi tiếng thế giới trong lĩnh vực nghệ thuật.

  21. 一流 いちりゅう

    一级、A级

    1. 一流の選手になるために、毎日練習している。

      Luyện tập mỗi ngày để trở thành vận động viên hàng đầu.

    2. 一流と呼ばれる職人ほど、道具を大切にする。

      Những người thợ được gọi là hàng đầu thì càng trân trọng đồ nghề.

  22. 作家 さっか

    作家,作家

    1. 好きな作家の新しい本を買った。

      Đã mua cuốn sách mới của nhà văn mình thích.

    2. 若手作家による作品が、書店の棚を占めつつある。

      Tác phẩm của các nhà văn trẻ đang dần chiếm lĩnh kệ sách.

  23. 画家 がか

    画家

    1. 祖父は絵が上手で、画家になりたかったそうだ。

      Nghe nói ông vẽ đẹp và từng muốn làm họa sĩ.

    2. この画家は、生前ほとんど評価されなかったという。

      Nghe nói họa sĩ này lúc sinh thời hầu như không được đánh giá cao.

  24. 音楽家 おんがくか

    音乐家、作曲家

    1. 音楽家になりたいなら、毎日練習するしかない。

      Nếu muốn thành nhạc sĩ thì chỉ còn cách tập mỗi ngày.

    2. その音楽家は演奏とともに、後進の育成にも力を入れている。

      Nhạc sĩ đó vừa biểu diễn vừa dồn sức đào tạo lớp kế cận.

  25. 才能 さいのう

    人才

    1. 弟は絵の才能があると先生に言われた。

      Thầy giáo bảo em trai có năng khiếu hội họa.

    2. 才能があるからといって、努力が要らないわけではない。

      Không phải có tài năng thì không cần nỗ lực.

  26. 監督 かんとく

    导演、教练

    1. 新しい監督が来てから、チームは強くなった。

      Từ khi huấn luyện viên mới tới thì đội mạnh lên.

    2. 監督の指示に従って、選手たちは守りを固めた。

      Theo chỉ đạo của huấn luyện viên, các cầu thủ đã siết chặt hàng thủ.

  27. 俳優 はいゆう

    演员

    1. あの俳優は歌も歌えるらしい。

      Nghe nói nam diễn viên đó còn biết hát nữa.

    2. 無名だった俳優が、一本の映画をきっかけに人気になった。

      Một nam diễn viên vô danh đã nổi tiếng nhờ một bộ phim.

  28. 女優 じょゆう

    女演员

    1. その女優は歌もダンスも上手です。

      Nữ diễn viên đó hát giỏi mà nhảy cũng giỏi.

    2. 女優として舞台に立つ以上、体調管理は欠かせない。

      Một khi đã lên sân khấu với tư cách diễn viên thì không thể lơ là sức khỏe.

  29. お勧め おすすめ

    建议、建议

    1. 店員にお勧めの料理を聞いてみた。

      Đã thử hỏi nhân viên xem món nào được giới thiệu.

    2. 旅行サイトでは、季節に応じたお勧めが紹介されている。

      Trang du lịch giới thiệu những gợi ý phù hợp theo từng mùa.

  30. 作品 さくひん

    作品

    1. 教室に生徒の作品が飾ってある。

      Trong lớp có trưng bày tác phẩm của học sinh.

    2. この作品は実話に基づいて作られている。

      Tác phẩm này được dựng dựa trên câu chuyện có thật.

  31. 表現する ひょうげんする
    V

    表达,表达

    1. 気持ちを言葉で表現するのは難しい。

      Diễn đạt cảm xúc bằng lời thật khó.

    2. その画家は、光の変化を色によって表現しようとした。

      Họa sĩ đó đã cố diễn tả sự thay đổi của ánh sáng bằng màu sắc.

  32. 喜び よろこび

    喜悦

    1. 合格の知らせを聞いて、喜びの声を上げた。

      Nghe tin đậu, cả nhà reo lên vì vui.

    2. 子どもの成長は、親にとって何よりの喜びだという。

      Nghe nói sự trưởng thành của con là niềm vui lớn nhất đối với cha mẹ.

  33. 悲しみ かなしみ

    悲伤

    1. 悲しみを忘れたくて、一人で旅に出た。

      Muốn quên đi nỗi buồn nên đã một mình đi xa.

    2. 悲しみを乗り越えた上で、再び舞台に立つ決意をした。

      Sau khi vượt qua nỗi buồn, người ấy quyết định trở lại sân khấu.

  34. 感情 かんじょう

    情绪、感觉

    1. 感情を顔に出さないで、静かに話を聞きました。

      Không để lộ cảm xúc ra mặt, lặng lẽ lắng nghe câu chuyện.

    2. 感情に任せて発言すると、あとで後悔しかねない。

      Phát ngôn theo cảm xúc thì rất có thể sau này sẽ hối hận.

  35. 楽器 がっき

    乐器

    1. 何か楽器を演奏できますか。

      Bạn chơi được nhạc cụ nào không?

    2. この学校では、学年を問わず楽器に触れる機会がある。

      Ở trường này, học sinh khối nào cũng có cơ hội tiếp xúc nhạc cụ.

  36. 演奏 えんそう

    执行

    1. コンサートで、生の演奏を聞いてみたい。

      Muốn thử nghe biểu diễn trực tiếp ở hòa nhạc.

    2. オーケストラの演奏に合わせて、合唱団が歌い出した。

      Hợp xướng cất tiếng hát khớp với phần biểu diễn của dàn nhạc.

  37. 感想 かんそう

    感觉,感觉

    1. 映画を見た感想を教えてください。

      Hãy cho biết cảm nhận sau khi xem phim.

    2. アンケートには、来場者の感想が数多く寄せられた。

      Rất nhiều cảm nghĩ của khách tham quan đã được gửi về qua phiếu khảo sát.

  38. コンクール コンクール
    外

    竞赛,竞赛

    1. コンクールで一位になれるようにがんばります。

      Sẽ cố gắng để đoạt giải nhất cuộc thi.

    2. コンクールの結果に関して、審査員から詳しい説明があった。

      Liên quan đến kết quả cuộc thi, ban giám khảo đã giải thích cụ thể.

  39. 演劇 えんげき

    戏剧

    1. 文化祭で演劇をやることにした。

      Đã quyết định diễn kịch trong lễ hội văn hóa.

    2. 演劇を通じて、地域の交流が生まれている。

      Thông qua kịch, sự giao lưu trong khu dân cư đang hình thành.

  40. プロ プロ
    外

    专业的

    1. プロでも、こんな簡単なミスをすることがある。

      Ngay cả dân chuyên nghiệp cũng có lúc mắc lỗi đơn giản như vậy.

    2. アマチュアとプロとでは、練習量からして違う。

      Giữa nghiệp dư và chuyên nghiệp thì ngay lượng tập đã khác.

  41. ストーリー ストーリー
    外

    故事

    1. この映画はストーリーが分かりやすくて面白い。

      Phim này cốt truyện dễ hiểu nên rất hấp dẫn.

    2. ストーリーの展開について、視聴者から意見が寄せられた。

      Khán giả đã gửi ý kiến về cách triển khai cốt truyện.

  42. 単純 たんじゅん

    简单,简单

    1. ルールが単純だから、子どもでもすぐ覚えられる。

      Luật chơi đơn giản nên trẻ con cũng nhớ được ngay.

    2. 単純なミスとはいえ、大きな事故につながりかねない。

      Dù chỉ là lỗi đơn giản, vẫn có thể dẫn đến tai nạn lớn.

この課の練習問題(12問)/ 本课练习
問1 穴埋め / 填空
「かいしする」と読む言葉は( )です。
問2 穴埋め / 填空
「せんしゅ」と読む言葉は( )です。
問3 穴埋め / 填空
「かつやくする」と読む言葉は( )です。
問4 穴埋め / 填空
「きたいする」と読む言葉は( )です。
問5 穴埋め / 填空
「おうえんする」と読む言葉は( )です。
問6 穴埋め / 填空
「しゅつじょうする」と読む言葉は( )です。
問7 穴埋め / 填空
「なげる」と読む言葉は( )です。
問8 穴埋め / 填空
「うつ」と読む言葉は( )です。
問9 穴埋め / 填空
「ける」と読む言葉は( )です。
問10 穴埋め / 填空
「ゆうしょう」と読む言葉は( )です。
問11 穴埋め / 填空
「あらそう」と読む言葉は( )です。
問12 穴埋め / 填空
「くやしい」と読む言葉は( )です。
是的 0 ・ 有吗 0 / 12

← 新完全マスター 語彙 N3

日本语能力考试学习领域

创建一个免费帐户来开始您的 JLPT 之旅并保存您的所有进度。

或
忘记密码?

双语文章仍然可以免费阅读,无需帐户。

请选择您的语言

日语正文始终保留。

开始前选择级别

您的帐户尚未选择学校级别。选择一个级别,JNews 将为您打开正确的路线、正确的练习并保存您的进度。

一旦选择,其余四个级别将被锁定。您以后仍然可以更改它,但必须删除旧的关卡进度。