JNews

此级别已锁定

語彙 第1部 話題別 · 1–21日 51 词 12 問

趣味と旅行 (2) — ファッション

爱好与旅行(2)——时尚

抽认卡

趣味と旅行 (2) — ファッション

含义
例文 · 例句
按照课文练习

Turn on “Background graphics” in the print dialog, or the paper stays white.

JNews · jnews.jp — Japanese for Vietnamese learners

01 趣味と旅行 (2) — ファッション 爱好与旅行(2)——时尚 51 词

  1. 最新 さいしん

    每一个最

    1. 兄は最新のスマホを買ったばかりだ。

      Anh trai vừa mới mua chiếc smartphone mới nhất.

    2. 展示会では、最新の技術をめぐって議論が交わされた。

      Tại triển lãm, nhiều tranh luận đã diễn ra xoay quanh công nghệ mới nhất.

  2. ファッション ファッション
    外

    打扮

    1. 妹はファッションに興味があるらしい。

      Hình như em gái có hứng thú với thời trang.

    2. 若者のファッションは、SNSの影響を受けやすいとされる。

      Thời trang của giới trẻ được cho là dễ chịu ảnh hưởng từ mạng xã hội.

  3. 流行 りゅうこう

    流行、时尚

    1. 今年は青い色が流行しているそうだ。

      Nghe nói năm nay màu xanh đang thịnh hành.

    2. 流行に左右されず、長く着られる服を選ぶ人が増えた。

      Ngày càng nhiều người chọn đồ mặc được lâu mà không chạy theo mốt.

  4. スタイル スタイル
    外

    类型、风格

    1. あのモデルはスタイルがよくて、背も高い。

      Người mẫu kia dáng đẹp, lại còn cao nữa.

    2. サイズ展開が増え、体型に合わせてスタイルを選べるようになった。

      Số cỡ được mở rộng nên đã có thể chọn kiểu dáng hợp với vóc người.

  5. デザイン デザイン
    外

    设计

    1. このかばんは、デザインがとても気に入っています。

      Cái cặp này rất vừa mắt về kiểu dáng.

    2. 使いやすさを重視したデザインこそ、長く愛される。

      Chính thiết kế coi trọng sự tiện dụng mới được yêu thích lâu dài.

  6. おしゃれ おしゃれ

    穿得漂亮又时尚

    1. 祖母は八十歳になってもおしゃれだ。

      Bà tám mươi tuổi rồi mà vẫn sành điệu.

    2. おしゃれをするかどうかは、その日の気分次第だという。

      Nghe nói có chưng diện hay không là tùy tâm trạng hôm đó.

  7. 試着する しちゃくする
    V

    衣服

    1. 気に入った服は、買う前に試着したほうがいい。

      Áo đã ưng thì nên mặc thử trước khi mua.

    2. ネット通販では試着できないため、返品が多いという。

      Do mua online không thử được nên nghe nói tỉ lệ trả hàng cao.

  8. 着替える きがえる
    V

    换衣服

    1. 家に帰ったら、すぐに部屋着に着替える。

      Về tới nhà là thay ngay đồ mặc ở nhà.

    2. 作業服に着替えた上で、工場に入ることになっている。

      Theo quỹ định, phải thay đồ bảo hộ rồi mới được vào xưởng.

  9. きつい きつい
    Adj

    紧

    1. この靴は少しきついから、一つ大きいのにする。

      Đôi giày này hơi chật nên sẽ lấy cỡ to hơn một số.

    2. サイズがきついまま履き続けると、足を痛めかねない。

      Cứ đi mãi đôi giày chật thì rất dễ làm đau chân.

  10. 緩い ゆるい

    宽,宽松

    1. ベルトが緩くて、ズボンが落ちそうだ。

      Thắt lưng lỏng quá, quần như sắp tuột.

    2. 規則が緩いというより、守る人がいないのが問題だ。

      Nói quy định lỏng lẻo thì không đúng bằng nói chẳng ai tuân thủ.

  11. 袖 そで

    袖子

    1. シャツの袖をまくって、皿を洗った。

      Xắn tay áo sơ mi lên rồi rửa chén.

    2. 制服の袖の長さは、成長に応じて調整される。

      Độ dài tay áo đồng phục được điều chỉnh theo đà lớn của học sinh.

  12. サイズ サイズ
    外

    尺寸,尺寸

    1. このシャツのサイズは大きすぎる。

      Cỡ áo sơ mi này rộng quá.

    2. メーカーによって、サイズの表記が異なる場合がある。

      Tùy hãng mà có trường hợp cách ghi size khác nhau.

  13. ぴったり ぴったり

    适合

    1. この帽子は頭にぴったり合っている。

      Cái mũ này vừa khít với đầu.

    2. 新しい制服は、動きやすさの点でぴったりだと評価されている。

      Đồng phục mới được đánh giá là rất vừa vặn ở điểm dễ vận động.

  14. 気に入る きにいる
    V

    喜欢,满意

    1. この色が気に入ったので、同じ物を二つ買った。

      Vì ưng màu này nên đã mua luôn hai cái giống nhau.

    2. お客様に気に入っていただけるよう、包装を工夫している。

      Tiệm chăm chút khâu đóng gói sao cho khách hài lòng.

  15. 似合う にあう
    V

    很合身,看起来不错

    1. 姉には明るい色が似合うと思う。

      Mình thấy chị gái hợp màu sáng.

    2. 年齢にかかわらず、似合う色は人それぞれだ。

      Bất kể tuổi tác, màu hợp với mỗi người một khác.

  16. 関心 かんしん

    关心

    1. 弟は環境問題に関心を持っている。

      Em trai quan tâm tới vấn đề môi trường.

    2. 環境問題に対する関心は、若い世代ほど高い。

      Sự quan tâm tới vấn đề môi trường càng ở thế hệ trẻ thì càng cao.

  17. パジャマ パジャマ
    外

    睡衣

    1. 寝る前にパジャマに着替えます。

      Trước khi ngủ thì thay đồ ngủ.

    2. 病院では、パジャマのまま検査を受けることもある。

      Ở bệnh viện, có khi để nguyên đồ ngủ đi làm xét nghiệm luôn.

  18. ワンピース ワンピース
    外

    即时礼服

    1. 彼女は可愛いワンピースを買いました。

      她买了一件非常可爱的衣服。

    2. 結婚式に着ていくワンピースを選びます。

      我选择了一件参加婚礼时穿的衣服。

  19. 浴衣 ゆかた

    浴衣衬衫

    1. 花火大会に浴衣を着て行きたい。

      Muốn mặc yukata đi xem bắn pháo hoa.

    2. 外国人観光客向けに、浴衣の貸し出しが行われている。

      Dịch vụ cho thuê yukata được triển khai dành cho khách nước ngoài.

  20. 水着 みずぎ

    泳衣, 泳衣

    1. 新しい水着を買おうと思っている。

      Đang định mua đồ bơi mới.

    2. 今年の水着は、体型を問わず着られるデザインが人気だ。

      Đồ bơi năm nay được chuộng ở kiểu dáng ai có vóc người nào cũng mặc được.

  21. きちんとした きちんとした

    干净整洁

    1. 面接の日は、きちんとした服を着て行きます。

      Ngày phỏng vấn sẽ mặc quần áo chỉnh tề đi.

    2. きちんとした説明がないまま工事が始まり、住民が反発した。

      Công trình khởi công khi chưa có giải thích đàng hoàng khiến dân phản đối.

  22. 高級 こうきゅう

    高级

    1. 記念日に、高級なレストランを予約しました。

      Dịp kỷ niệm đã đặt một nhà hàng cao cấp.

    2. 高級ホテルの需要は、外国人観光客の増加に支えられている。

      Nhu cầu khách sạn cao cấp được nâng đỡ nhờ lượng khách nước ngoài tăng.

  23. 上品 じょうひん

    优雅、奢华

    1. この店の包み紙は上品で、とてもきれいだ。

      Giấy gói của tiệm này thanh lịch và rất đẹp.

    2. 派手さはないものの、上品な印象を与えるデザインだ。

      Dù không lòe loẹt, thiết kế này vẫn tạo ấn tượng sang trọng.

  24. シンプル シンプル
    外

    简单

    1. シンプルな服のほうが合わせやすい。

      Đồ kiểu đơn giản thì dễ phối hơn.

    2. シンプルなデザインこそ、長く愛される。

      Chính thiết kế đơn giản mới được yêu thích lâu dài.

  25. 服装 ふくそう

    服装

    1. 面接のときは、服装に気をつけましょう。

      Khi đi phỏng vấn thì hãy chú ý trang phục.

    2. 社内では、服装に関する規定が緩和された。

      Trong công ty, quy định liên quan tới trang phục đã được nới lỏng.

  26. 派手 はで

    华而不实、可怕

    1. 派手な色の服は、あまり持っていない。

      Đồ màu lòe loẹt thì hầu như không có.

    2. 宣伝が派手なわりに、内容は平凡だった。

      Quảng cáo thì rầm rộ nhưng nội dung lại tầm thường.

  27. 地味 じみ

    简单、安静

    1. 今日の服はちょっと地味すぎるかもしれない。

      Đồ hôm nay có khi hơi giản dị quá.

    2. 地味な作業の積み重ねによって、記録は更新された。

      Nhờ tích lũy những công việc thầm lặng mà kỷ lục đã được phá.

  28. かっこいい かっこいい
    Adj

    够时尚够酷

    1. あの自転車、とてもかっこいいね。

      Chiếc xe đạp kia ngầu thật đấy.

    2. 見た目がかっこいいだけでなく、使いやすさも考えられている。

      Không chỉ bề ngoài ngầu mà tính dễ dùng cũng được tính tới.

  29. かっこ悪い かっこわるい

    难看的

    1. 負けた後で言い訳をするのはかっこ悪い。

      Thua rồi mới biện minh thì trông rất khó coi.

    2. たとえかっこ悪くても、安全が最優先だ。

      Dù có trông khó coi đi nữa thì an toàn vẫn là trên hết.

  30. 素敵 すてき

    太棒了

    1. その笑顔がとても素敵だと言われた。

      Được khen là nụ cười đó rất tuyệt.

    2. 年を重ねるほど素敵になる人もいる。

      Cũng có những người càng nhiều tuổi lại càng cuốn hút.

  31. ドレス ドレス
    外

    连衣裙

    1. 結婚式に着るドレスを選んでいる。

      Đang chọn váy để mặc đi đám cưới.

    2. ドレスは会場の雰囲気に合わせて選ぶべきだ。

      Nên chọn váy sao cho hợp với không khí của buổi tiệc.

  32. 真っ赤 まっか

    极红

    1. 夕日で空が真っ赤になった。

      Ánh hoàng hôn nhuộm đỏ rực cả bầu trời.

    2. 恥ずかしさのあまり、顔が真っ赤になってしまった。

      Vì quá ngượng mà mặt đỏ bừng lên.

  33. 真っ白 まっしろ

    纯白色

    1. 冬の朝、山の上は雪で真っ白になります。

      Sáng mùa đông, trên núi trắng xoá vì tuyết.

    2. 緊張のせいで、頭の中が真っ白になってしまった。

      Tại căng thẳng mà đầu óc trắng xóa luôn.

  34. 真っ黒 まっくろ

    纯黑

    1. 一日中外にいて、腕が真っ黒になった。

      Ở ngoài trời cả ngày nên cánh tay đen nhẻm.

    2. 日焼けして真っ黒になった選手たちが、笑顔で戻ってきた。

      Các tuyển thủ cháy nắng đen nhẻm đã trở về với nụ cười.

  35. オレンジ オレンジ
    外

    橙色

    1. オレンジ色のかばんがほしい。

      Muốn có một chiếc túi màu cam.

    2. 新しいロゴには、明るいオレンジが採用された。

      Logo mới đã chọn dùng màu cam tươi.

  36. ピンク ピンク
    外

    粉红色

    1. 小さい子にはピンクが人気があります。

      Với trẻ nhỏ thì màu hồng rất được ưa thích.

    2. 店内はピンクを中心に、明るい色でまとめられている。

      Không gian quán được phối màu tươi sáng, lấy màu hồng làm chủ đạo.

  37. 紫 むらさき

    紫色

    1. 紫のスカーフを母に買ってもらった。

      Được mẹ mua cho chiếc khăn màu tím.

    2. 紫は古くから高貴な色とされてきた。

      Từ xưa, màu tím vẫn được coi là màu của sự cao quý.

  38. 灰色 はいいろ

    灰色

    1. 灰色のコートを着た人が立っている。

      Có một người mặc áo khoác màu xám đang đứng đó.

    2. 灰色の空が広がる中、開会式が行われた。

      Giữa bầu trời xám xịt, lễ khai mạc đã diễn ra.

  39. 濃い こい

    粗体

    1. このスープは少し味が濃いですね。

      Súp này vị hơi đậm nhỉ.

    2. 濃い味付けは、健康面から見て好ましくない。

      Nêm đậm thì xét về sức khoẻ là không tốt.

  40. 合わせる あわせる
    V

    坐标

    1. 色を合わせれば、全体がきれいに見える。

      Nếu phối màu khớp thì tổng thể sẽ đẹp mắt.

    2. 発表の内容を、聞き手のレベルに合わせて変えた。

      Đã đổi nội dung bài thuyết trình cho khớp với trình độ người nghe.

  41. 模様 もよう

    图案、图案

    1. 模様が細かいので、遠くからは無地に見える。

      Họa tiết nhỏ nên nhìn từ xa cứ tưởng vải trơn.

    2. 伝統的な模様をもとに、新しい商品が作られた。

      Sản phẩm mới được tạo ra dựa trên họa tiết truyền thống.

  42. 無地 むじ

    纯色、一种颜色

    1. 無地のシャツなら、どんなズボンにも合う。

      Áo sơ mi trơn thì quần nào cũng hợp.

    2. 制服は、清潔感を重視して無地に統一されている。

      Đồng phục được thống nhất dùng vải trơn vì coi trọng sự sạch sẽ.

  43. ウール ウール
    外

    羊毛

    1. ウールのセーターは暖かくて軽い。

      Áo len dạ vừa ấm vừa nhẹ.

    2. ウール製品は保温性に優れている反面、手入れが難しい。

      Đồ len giữ ấm tốt nhưng ngược lại rất khó bảo quản.

  44. 綿 わた

    棉花,棉花

    1. 汗をかく季節は、綿の服を選ぶようにしている。

      Mùa hay đổ mồ hôi thì cố chọn đồ cốt-tông.

    2. 綿は肌にやさしいことから、子ども服によく使われる。

      Vì cốt-tông dịu với da nên hay được dùng cho đồ trẻ em.

  45. 革 かわ

    皮肤

    1. 革のかばんは重いが、丈夫だ。

      Túi da thì nặng nhưng được cái bền.

    2. 革の手入れを怠ると、ひび割れるおそれがある。

      Lơ là việc bảo dưỡng đồ da thì có nguy cơ bị nứt.

  46. コート コート
    外

    夹克

    1. 寒くなってきたので、コートを出した。

      Trời bắt đầu lạnh nên đã lấy áo khoác ra.

    2. 暖冬の影響で、コートの売り上げが落ち込んでいる。

      Do ảnh hưởng của mùa đông ấm, doanh thu áo khoác đang sụt giảm.

  47. パンツ パンツ
    外

    裤子

    1. このパンツは洗っても縮まない。

      Chiếc quần này giặt cũng không bị co.

    2. 動きやすさを求める声に応えて、新しいパンツが開発された。

      Đáp lại mong muốn dễ vận động, mẫu quần mới đã được phát triển.

  48. ストッキング ストッキング
    外

    长袜、纸袜

    1. 就活の面接の日に、ストッキングが破れてしまった。

      Đúng hôm đi phỏng vấn xin việc thì tất da chân bị rách.

    2. 夏場は、ストッキングをはかない女性も少なくない。

      Mùa hè, không ít phụ nữ không mang tất da chân.

  49. ジーンズ ジーンズ
    外

    牛仔裤

    1. 休みの日はジーンズをはくことが多い。

      Ngày nghỉ thì hay mặc quần jean.

    2. ジーンズは作業着として生まれたと言われている。

      Quần jean được cho là ra đời với tư cách đồ bảo hộ lao động.

  50. サンダル サンダル
    外

    凉鞋

    1. 暑いから、サンダルで出かけよう。

      Trời nóng, mang dép đi cho mát đi.

    2. サンダルでの登山は、けがにつながりやすい。

      Leo núi bằng dép xăng đan rất dễ dẫn đến chấn thương.

  51. ブーツ ブーツ
    外

    靴子

    1. 冬になると、ブーツをはく人が増える。

      Cứ vào đông là nhiều người mang bột.

    2. 雨の日に備えて、防水のブーツを用意しておいた。

      Để phòng những ngày mưa, đã chuẩn bị sẵn đôi bột chống nước.

この課の練習問題(12問)/ 本课练习
問1 穴埋め / 填空
「さいしん」と読む言葉は( )です。
問2 穴埋め / 填空
「ファッション」と読む言葉は( )です。
問3 穴埋め / 填空
「りゅうこう」と読む言葉は( )です。
問4 穴埋め / 填空
「スタイル」と読む言葉は( )です。
問5 穴埋め / 填空
「デザイン」と読む言葉は( )です。
問6 穴埋め / 填空
「おしゃれ」と読む言葉は( )です。
問7 穴埋め / 填空
「しちゃくする」と読む言葉は( )です。
問8 穴埋め / 填空
「きがえる」と読む言葉は( )です。
問9 穴埋め / 填空
「きつい」と読む言葉は( )です。
問10 穴埋め / 填空
「ゆるい」と読む言葉は( )です。
問11 穴埋め / 填空
「そで」と読む言葉は( )です。
問12 穴埋め / 填空
「サイズ」と読む言葉は( )です。
是的 0 ・ 有吗 0 / 12

← 新完全マスター 語彙 N3

日本语能力考试学习领域

创建一个免费帐户来开始您的 JLPT 之旅并保存您的所有进度。

或
忘记密码?

双语文章仍然可以免费阅读,无需帐户。

请选择您的语言

日语正文始终保留。

开始前选择级别

您的帐户尚未选择学校级别。选择一个级别,JNews 将为您打开正确的路线、正确的练习并保存您的进度。

一旦选择,其余四个级别将被锁定。您以后仍然可以更改它,但必须删除旧的关卡进度。