This level is locked
Only administrators see this. Unlocks until you close the tab, so you can review the other levels’ content.
生活 (3) — 家
Life (3) — Housing
Turn on “Background graphics” in the print dialog, or the paper stays white.
Same cards as the list below — tap ✓ once you know a word to remove it from here.
01 生活 (3) — 家 Life (3) — Housing 55 words
- 自宅 じたく
my home; private house
-
台風の日は、自宅で仕事をしました。
Ngày bão thì làm việc ở nhà.
-
在宅勤務の広がりに伴い、自宅の環境を整える人が増えた。
Cùng với làn sóng làm việc tại nhà, nhiều người đầu tư cho không gian nhà mình.
-
- お宅 おたく
someone else's house (polite)
-
お宅のお子さんは、今年何年生ですか。
Con nhà anh chị năm nay học lớp mấy ?
-
明日、お宅に伺ってもよろしいでしょうか。
Ngày mai tôi ghé quý nhà có tiện không ạ ?
-
- 設計する せっけいするV
design
-
この家は、若い建築家が設計したそうです。
Nghe nói ngôi nhà này do một kiến trúc sư trẻ thiết kế.
-
地震に強い建物を設計するにあたり、地盤の調査が行われた。
Khi thiết kế công trình chịu động đất, người ta đã khảo sát nền đất.
-
- 工事 こうじ
construction; construction
-
駅前で道路の工事が始まりました。
Trước ga đã bắt đầu thi công đường.
-
工事の騒音について、住民から苦情が相次いだ。
Khiếu nại của cư dân về tiếng ồn công trường liên tục đổ về.
-
- 工事中 こうじちゅう
under construction
-
この橋は工事中なので、通れません。
Cầu này đang thi công nên không đi qua được.
-
工事中につき、正面玄関はご利用いただけません。
Do đang thi công, quý khách không thể dùng cửa chính.
-
- 建築 けんちく
architecture; house construction
-
大学で建築を勉強しています。
Đang học kiến trúc ở đại học.
-
木造建築は、火に弱い反面、湿気には強いとされる。
Kiến trúc gỗ yếu trước lửa nhưng bù lại chịu ẩm tốt.
-
- 建築家 けんちくか
architect
-
将来は建築家になりたいと思っています。
Sau này muốn trở thành kiến trúc sư.
-
若手建築家の作品が、国際コンクールで高く評価された。
Tác phẩm của kiến trúc sư trẻ được đánh giá cao tại cuộc thi quốc tế.
-
- 建設 けんせつ
construction
-
近くに新しい図書館が建設されます。
Gần đây sẽ xây một thư viện mới.
-
ダム建設をめぐって、賛成と反対に意見が分かれている。
Ý kiến chia rẽ ủng hộ và phản đối quanh việc xây đập.
-
- 家が建つ いえがたつV
house was built
-
空き地に、新しい家が建ちました。
Trên mảnh đất trống đã mọc lên ngôi nhà mới.
-
駅前に高い家が建ったせいで、日当たりが悪くなった。
Vì căn nhà cao mọc lên trước ga mà thành ra thiếu nắng.
-
- 家が完成する いえがかんせいするV
completed house
-
来月、ようやく家が完成します。
Tháng sau thì ngôi nhà cuối cùng cũng xong.
-
家が完成し次第、引っ越しの日程を決める予定だ。
Nhà xong là sẽ chốt ngày chuyển đến.
-
- 土地 とち
land
-
この辺りは土地の値段が高いです。
Khu này giá đất cao.
-
土地の価格が上がる一方で、買い手は減っている。
Giá đất tăng nhưng người mua lại giảm.
-
- 価値 かち
value
-
古い切手に、思ったより価値がありました。
Con tem cũ hóa ra có giá trị hơn tưởng.
-
駅ができたことで、この土地の価値は大きく上がった。
Nhờ có ga tàu mà giá trị mảnh đất này tăng mạnh.
-
- 地下 ちか
basement; underground
-
荷物は地下の倉庫に置いてあります。
Hàng được để sẵn trong kho dưới tầng hầm.
-
地下に駐車場を造るには、莫大な費用がかかる。
Muốn làm bãi đỗ xe ngầm thì tốn chi phí khổng lồ.
-
- 地下水 ちかすい
underground water
-
この村では、地下水を飲み水に使っています。
Làng này dùng nước ngầm làm nước uống.
-
工場の排水が地下水を汚染したおそれがある。
Có nguy cơ nước thải nhà máy đã làm ô nhiễm nước ngầm.
-
- 地下街 ちかがい
underground neighborhood
-
雨の日は、地下街を通って会社へ行きます。
Ngày mưa thì đi xuyên phố ngầm tới công ty.
-
地下街は、災害時の避難場所としても利用されている。
Phố ngầm còn được dùng làm nơi trú ẩn khi có thiên tai.
-
- 造る つくるV
create; construction
-
庭に小さな池を造りました。
Đã làm một cái ao nhỏ trong vườn.
-
安全な道路を造るうえで、住民の意見は欠かせない。
Trong việc làm đường an toàn, ý kiến cư dân là không thể thiếu.
-
- 屋根 やね
roof
-
台風で屋根が壊れてしまいました。
Bão làm hỏng mái nhà.
-
屋根の修理は、専門の業者に任せるほかない。
Sửa mái thì chỉ còn cách giao cho thợ chuyên.
-
- インテリア インテリア外
furniture
-
部屋のインテリアを白でそろえました。
Đã phối nội thất phòng toàn màu trắng.
-
インテリアを変えただけで、部屋の印象が明るくなった。
Chỉ đổi nội thất thôi mà phòng sáng hẳn.
-
- スペース スペース外
space; empty space
-
机の下に、まだスペースがあります。
Dưới gầm bàn vẫn còn chỗ.
-
限られたスペースをいかに使うかが、設計の鍵となる。
Sử dụng không gian hạn chế ra sao là chìa khoá của thiết kế.
-
- デザイン デザイン外
design
-
このかばんは、デザインがとても気に入っています。
Cái cặp này rất vừa mắt về kiểu dáng.
-
使いやすさを重視したデザインこそ、長く愛される。
Chính thiết kế coi trọng sự tiện dụng mới được yêu thích lâu dài.
-
- デザイナー デザイナー外
designer
-
姉は服のデザイナーになるために、専門学校へ通っています。
Chị gái đang học trường nghề để thành nhà thiết kế thời trang.
-
デザイナーに任せたところ、想像以上の仕上がりになった。
Giao cho nhà thiết kế thì kết quả vượt cả mong đợi.
-
- 家具 かぐ
furniture
-
引っ越しのとき、大きな家具は運んでもらいました。
Khi chuyển nhà, đồ nội thất lớn được người ta chuyển giúp.
-
中古家具の需要は、節約意識の高まりとともに増えている。
Nhu cầu đồ nội thất cũ tăng cùng với ý thức tiết kiệm.
-
- すっきりする すっきりするV
neat; comfortable
-
机の上を片づけたら、すっきりしました。
Dọn bàn xong thấy gọn hẳn.
-
無駄な装飾を省くほど、部屋はすっきりして見える。
Càng bớt trang trí thừa thì phòng trông càng gọn.
-
- 中心 ちゅうしん
center
-
この町の中心に大きな公園があります。
Ở trung tâm thị trấn này có một công viên lớn.
-
今回の議論の中心となったのは、駐車場の場所だ。
Trọng tâm tranh luận lần này là vị trí bãi đỗ xe.
-
- 街の中心 まちのちゅうしん
city center
-
街の中心まで、自転車で十分です。
Đạp xe tới trung tâm phố mất mười phút.
-
街の中心にあるだけあって、この物件の家賃は高い。
Đúng là nằm giữa trung tâm nên căn này giá thuê cao.
-
- 中心部 ちゅうしんぶ
central area
-
中心部は人が多くて、休日は歩きにくいです。
Khu trung tâm đông người, ngày nghỉ rất khó đi bộ.
-
中心部の家賃は高いものの、通勤時間は短くてすむ。
Giá thuê ở trung tâm cao thật nhưng bù lại đi làm gần.
-
- 商店街 しょうてんがい
shopping street
-
商店街で野菜を買ってから、家に帰ります。
Mua rau ở phố chợ rồi mới về nhà.
-
シャッターの下りた商店街をどう再生するかが課題だ。
Làm sao hồi sinh khu phố chợ đóng cửa hàng loạt là bài toán lớn.
-
- 地区 ちく
area
-
この地区には、小学校が二つあります。
Khu này có hai trường tiểu học.
-
地区ごとに、ごみの収集日が決められている。
Ngày thu rác được quy định theo từng khu.
-
- かなり かなり
quite; quite; relatively
-
駅から歩くと、かなり時間がかかります。
Đi bộ từ ga thì khá tốn thời gian.
-
家賃はかなり高いが、駅に近いだけの価値はある。
Giá thuê khá cao nhưng xứng đáng vì gần ga.
-
- 距離がある きょりがあるV
there is distance; quite far
-
学校まで少し距離があるため、自転車で通っています。
Tới trường hơi xa nên đi bằng xe đạp.
-
駅から距離があるにもかかわらず、この物件は人気だ。
Dù cách ga khá xa, căn này vẫn đắt khách.
-
- 6畳 ろくじょう
The room is six mats wide
-
6畳の部屋に、ベッドと机を置きました。
Kê giường và bàn trong phòng sáu chiếu.
-
6畳一間であっても、工夫次第で快適に暮らせる。
Dù chỉ một phòng sáu chiếu, biết sắp xếp thì vẫn sống thoải mái.
-
- 日が当たる ひがあたるV
shined by the sun
-
朝は、この窓から日が当たります。
Buổi sáng nắng chiếu vào từ cửa sổ này.
-
南側に高い建物が建ち、日が当たらなくなってしまった。
Toà nhà cao mọc lên phía nam khiến căn phòng mất nắng.
-
- 日当たりがいい ひあたりがいいAdj
Get good sunshine
-
日当たりがいい部屋を探しています。
Đang tìm phòng đón nắng tốt.
-
日当たりのよさは、実際に内見してみないと分からない。
Phòng có nắng hay không thì phải đi xem tận nơi mới biết.
-
- 西向き にしむき
west direction
-
この部屋は西向きなので、夕方は暑いです。
Phòng này hướng tây nên chiều rất nóng.
-
西向きの部屋には、夕日がきれいだという利点もある。
Phòng hướng tây cũng có cái lợi là ngắm được hoàng hôn đẹp.
-
- 東向き ひがしむき
east direction
-
東向きのベランダで、朝日を浴びるのが好きです。
Thích đứng ở ban công hướng đông đón nắng sớm.
-
東向きの部屋ほど、朝型の生活に向いているといえる。
Có thể nói phòng hướng đông càng hợp với người dậy sớm.
-
- 北向き きたむき
north direction
-
北向きの部屋は、夏でも涼しいです。
Phòng hướng bắc mùa hè cũng mát.
-
北向きの物件は、家賃が安い代わりに日照が少ない。
Căn hướng bắc được cái rẻ nhưng bù lại ít nắng.
-
- 南向き みなみむき
south direction
-
南向きの部屋は明るくて暖かいです。
Phòng hướng nam vừa sáng vừa ấm.
-
南向きという条件にこだわるかぎり、家賃は下がらない。
Chừng nào còn bám điều kiện hướng nam thì giá thuê không giảm.
-
- 外向き そとむき
outward; extrovert
-
靴は外向きにそろえて置きます。
Giày thì xếp quay mũi ra ngoài.
-
会社の姿勢が、外向きに変わりつつある。
Lập trường của công ty đang dần cởi mở ra bên ngoài.
-
- 内向き うちむき
inward; introvert
-
弟は内向きな性格で、人前で話すのが苦手です。
Thằng em tính hướng nội, ngại nói trước đám đông.
-
若者の海外離れは、内向き志向の表れだと指摘されている。
Việc giới trẻ ngại ra nước ngoài bị cho là biểu hiện của xu hướng hướng nội.
-
- 影 かげ
shadow
-
大きな木の影で、しばらく休みました。
Nghỉ một lát dưới bóng cây lớn.
-
夕方になるにつれ、建物の影が長く伸びていった。
Càng về chiều, bóng toà nhà càng đổ dài.
-
- 風呂付き ふろつき
has a bathtub
-
この物件は風呂付きで、家賃も手ごろです。
Căn này có sẵn bồn tắm mà giá thuê cũng vừa.
-
風呂付きかどうかで、家賃は大きく変わってくる。
Có bồn tắm hay không khiến giá thuê chêch nhau nhiều.
-
- なし なし
no
-
この部屋は駐車場なしで、家賃は五万円です。
Căn này không có chỗ đỗ xe, giá thuê năm mươi nghìn yên.
-
予約なしでは、入店を断られる場合もある。
Không đặt chỗ trước thì có khi bị từ chối cho vào quán.
-
- 引っ越し ひっこし
move house
-
来週の日曜日に、引っ越しをします。
Chủ nhật tuần sau sẽ chuyển nhà.
-
引っ越しに際して、近所にあいさつをしておいた。
Nhân dịp chuyển nhà đã chào hỏi hàng xóm trước.
-
- 床 ゆか
floor
-
床が濡れていますから、気をつけてください。
Sàn đang ướt nên hãy cẩn thận.
-
木の床は湿気に弱いため、こまめな換気が欠かせない。
Sàn gỗ kém chịu ẩm nên không thể thiếu việc thông gió thường xuyên.
-
- 傷がつく きずがつくV
scratched
-
運ぶときに、テーブルに傷がついてしまいました。
Lúc khiêng thì cái bàn bị xước mất.
-
床に傷がつかないよう、マットを敷いておいたほうがいい。
Nên trải sẵn thảm để sàn không bị xước.
-
- 家賃 やちん
rent
-
家賃は毎月二十五日までに払います。
Tiền nhà phải trả trước ngày 25 hằng tháng.
-
家賃が上がったことをきっかけに、郊外へ移る人が増えた。
Lấy cớ giá thuê tăng, nhiều người đã dọn ra vùng ven.
-
- 洋室 ようしつ
Western style room
-
洋室にはベッドを置くつもりです。
Định kê giường ở phòng kiểu Tây.
-
洋室を選ぶ人が増えた一方、和室の人気は落ちている。
Số người chọn phòng kiểu Tây tăng, còn phòng kiểu Nhật thì giảm sức hút.
-
- 和室 わしつ
Japanese style room
-
和室で客をもてなすのが、この旅館の自慢です。
Tiếp khách trong phòng chiếu tatami là niềm tự hào của nhà trọ này.
-
和室は使いにくいという理由で、減らされつつある。
Với lý do khó sử dụng, phòng kiểu Nhật đang dần bị cắt bớt.
-
- 浴室 よくしつ
bathroom
-
浴室の電球が切れたから、新しいのに替えました。
Bóng đèn phòng tắm cháy nên đã thay bóng mới.
-
浴室の換気を怠ると、かびが生えかねない。
Lơi thông gió phòng tắm là rất dễ bị mốc.
-
- バルコニー バルコニー外
balcony
-
バルコニーに洗濯物を干しておきます。
Phơi sẵn quần áo ngoài ban công.
-
バルコニーは避難通路でもあるため、物を置いてはいけない。
Ban công cũng là lối thoát hiểm nên không được để đồ.
-
- 天井 てんじょう
ceiling
-
この部屋は天井が高くて、広く感じます。
Phòng này trần cao nên cảm giác rộng.
-
天井が高いほど、冷暖房の効率は下がるという。
Nghe nói trần càng cao thì điều hoà càng kém hiệu quả.
-
- 屋上 おくじょう
terrace; roof deck
-
屋上から、町がよく見えます。
Từ sân thượng nhìn thấy rõ cả thị trấn.
-
屋上を緑化する建物が、都市部を中心に増えている。
Các toà nhà phủ xanh sân thượng tăng lên, chủ yếu ở đô thị.
-
- 2階建て にかいだて
two-story house
-
うちは2階建ての小さな家です。
Nhà tôi là căn nhà nhỏ hai tầng.
-
2階建てにするか平屋にするかで、家族の意見が分かれた。
Gia đình chia rẽ ý kiến giữa làm nhà hai tầng hay nhà trệt.
-
- 屋外 おくがい
outdoor
-
天気がいい日は、屋外で食事をすることもあります。
Ngày đẹp trời thì cũng có khi ăn ngoài trời.
-
屋外での作業は、天候に左右されやすい。
Làm việc ngoài trời rất dễ bị thời tiết chi phối.
-
- 屋内 おくない
inside the house
-
雨の日は、屋内で遊びましょう。
Ngày mưa thì chơi trong nhà nhé.
-
屋内であっても、熱中症になるおそれがある。
Ngay cả trong nhà cũng có nguy cơ sốc nhiệt.
-