This level is locked
Only administrators see this. Unlocks until you close the tab, so you can review the other levels’ content.
生活 (2) — 食生活
Life (2) — Eating and drinking
Turn on “Background graphics” in the print dialog, or the paper stays white.
Same cards as the list below — tap ✓ once you know a word to remove it from here.
01 生活 (2) — 食生活 Life (2) — Eating and drinking 40 words
- 皮 かわ
shell
-
りんごの皮は薄くむいたほうがいいですよ。
Vỏ táo thì nên gọt mỏng thôi.
-
野菜の皮を捨てずに使うレシピが、SNSで話題になっている。
Công thức tận dụng cả vỏ rau đang gây sốt trên mạng.
-
- むく むくV
peel; peel; paring
-
みかんは手で簡単にむけます。
Quýt thì dùng tay bóc rất dễ.
-
じゃがいもの皮をむく作業は、機械に任せられるようになった。
Công đoạn gọt vỏ khoai tây giờ đã giao được cho máy móc.
-
- 加える くわえるV
add; give more
-
味を見て、塩を少しずつ加えます。
Nếm thử rồi cho thêm muối từng chút.
-
新メニューを加えたとたん、店の売り上げが伸びた。
Vừa thêm món mới vào thực đơn thì doanh thu tăng ngay.
-
- 材料 ざいりょう
raw materials
-
材料をそろえてから、作り始めます。
Chuẩn bị đủ nguyên liệu rồi mới bắt tay vào nấu.
-
材料費が上がったことから、値上げに踏み切る店が出ている。
Vì chi phí nguyên liệu tăng, nhiều quán đã phải tăng giá.
-
- 混ぜる まぜるV
mix
-
卵と砂糖をよく混ぜてください。
Hãy trộn đều trứng với đường.
-
粉は少しずつ混ぜないと、だまになってしまう。
Bột mà không trộn từng chút thì sẽ bị vón cục.
-
- 鍋 なべ
pot
-
寒い日は、家族で鍋を囲みます。
Ngày lạnh thì cả nhà quây quần bên nồi lẩu.
-
鍋料理は、体が温まるうえに野菜もたくさん取れる。
Lẩu vừa làm ấm người lại vừa ăn được nhiều rau.
-
- 煮る にるV
cook; tunnel
-
大根は、柔らかくなるまで煮ます。
Củ cải thì hầm đến khi mềm.
-
弱火で煮れば煮るほど、味がしみ込んでいく。
Huỳ lửa nhỏ hầm càng lâu thì càng thấm vị.
-
- 油 あぶら
oil; fat
-
油が飛ぶので、気をつけてください。
Dầu hay bắn nên hãy cẩn thận.
-
油を使わない調理法が、健康志向の人に支持されている。
Cách nấu không dùng dầu được những người quan tâm sức khoẻ ủng hộ.
-
- 揚げる あげるV
fried; fried
-
とんかつを揚げるのは、意外に難しいです。
Chiên tonkatsu hóa ra khó bất ngờ.
-
揚げ物は、油の温度を一定に保つことが何より大切だ。
Món chiên thì giữ nhiệt độ dầu ổn định là quan trọng nhất.
-
- 容器 ようき
containers; container
-
残った料理は、容器に入れて冷蔵庫にしまいます。
Thức ăn thừa thì cho vào hộp rồi cất tủ lạnh.
-
使い捨て容器の削減をめぐって、業界で議論が続いている。
Tranh luận quanh việc giảm hộp dùng một lần vẫn tiếp diễn trong ngành.
-
- 移す うつすV
transfer; pour over
-
熱いスープを、深い皿に移しました。
Đổ súp nóng sang đĩa sâu.
-
前の夜に冷蔵庫へ移しておけば、朝には解凍できる。
Chuyển xuống ngăn mát từ tối hôm trước thì sáng là rã đông.
-
- 保存 ほぞん
preserve
-
肉は小分けにして冷凍保存しています。
Thịt thì chia nhỏ rồi cất đông.
-
正しく保存してこそ、食材の風味が長く保たれる。
Có bảo quản đúng cách thì hương vị thực phẩm mới giữ được lâu.
-
- 腐る くさるV
oh; stale; rotten
-
暑い日に外に置くと、すぐ腐ってしまいます。
Ngày nóng mà để ngoài là thiu ngay.
-
腐りかけの食品を売っていたとして、店が指導を受けた。
Cửa hàng bị nhắc nhở vì bị cho là bán thực phẩm sắp hỏng.
-
- 生 なま
live; fresh
-
この魚は生で食べられます。
Cá này ăn sống được.
-
生のまま食べるより、加熱したほうが安全だ。
Ăn sống thì không an toàn bằng nấu chín.
-
- 酸っぱい すっぱいAdj
sour
-
このみかんは思ったより酸っぱいです。
Quả quýt này chua hơn tưởng.
-
牛乳は酸っぱいにおいがし始めた時点で、飲まないほうがいい。
Sữa khi bắt đầu có mùi chua thì đừng uống nữa.
-
- 濃い こい
bold
-
このスープは少し味が濃いですね。
Súp này vị hơi đậm nhỉ.
-
濃い味付けは、健康面から見て好ましくない。
Nêm đậm thì xét về sức khoẻ là không tốt.
-
- しつこい しつこいAdj
too dark; fed up
-
この料理はしつこいので、半分しか食べられませんでした。
Món này ngấy quá nên chỉ ăn được một nửa.
-
しつこい勧誘は、はっきり断るに限る。
Chào mời dẬ dai thì cứ từ chối thẳng là tốt nhất.
-
- 軟らかい やわらかいAdj
soft
-
このパンは軟らかくておいしいです。
Bánh mì này mềm và ngon.
-
軟らかく煮れば、高齢者でも食べやすくなる。
Hầm cho mềm thì người già cũng dễ ăn.
-
- 香り かおり
fragrance
-
台所からカレーの香りがしてきました。
Mùi cà ri bay ra từ bếp.
-
香りの強い商品は、人によっては不快に感じられる。
Sản phẩm mùi nặng thì tùy người sẽ thấy khó chịu.
-
- 包丁 ほうちょう
kitchen knife
-
包丁を使うときは、指に気をつけてください。
Khi dùng dao hãy cẩn thận ngón tay.
-
包丁の使い方さえ覚えれば、料理はずっと楽になる。
Chỉ cần biết cách dùng dao là nấu ăn nhàn hẳn.
-
- フライパン フライパン外
frying pan
-
フライパンは使ったらすぐ洗います。
Chảo dùng xong là rửa ngay.
-
フライパン一つで作れる料理は、忙しい人向けに需要が高い。
Món chỉ cần một cái chảo rất được người bận ưa chuộng.
-
- ぺこぺこ ぺこぺこ
hungry
-
朝から何も食べていないので、おなかがぺこぺこです。
Từ sáng chưa ăn gì nên bụng đói meo.
-
おなかがぺこぺこのときほど、買いすぎてしまいがちだ。
Lúc bụng càng đói thì càng hay mua quá tay.
-
- からから からから
thirsty and dry throat
-
走ったあとで、のどがからからです。
Chạy xong cổ khô khốc.
-
猛暑日は、のどがからからになる前に水を飲むことが大切だ。
Ngày nắng gay gắt, quan trọng là uống nước trước khi khô cổ.
-
- 高級 こうきゅう
high class
-
記念日に、高級なレストランを予約しました。
Dịp kỷ niệm đã đặt một nhà hàng cao cấp.
-
高級ホテルの需要は、外国人観光客の増加に支えられている。
Nhu cầu khách sạn cao cấp được nâng đỡ nhờ lượng khách nước ngoài tăng.
-
- メニュー メニュー外
menu
-
メニューを見ながら、注文を決めます。
Vừa xem thực đơn vừa chọn món.
-
季節ごとにメニューを変える店ほど、常連客が多いという。
Nghe nói quán càng đổi thực đơn theo mùa thì càng đông khách quen.
-
- 栄養 えいよう
nutrition
-
野菜には栄養がたくさんあります。
Rau có rất nhiều dinh dưỡng.
-
栄養が偏らないよう、献立を工夫する必要がある。
Cần sắp xếp thực đơn sao cho dinh dưỡng không bị lệch.
-
- バランス バランス外
balance
-
食事のバランスに気をつけています。
Luôn chú ý cân bằng dinh dưỡng bữa ăn.
-
バランスの取れた食事をとらないかぎり、体調は整わない。
Không ăn uống cân đối thì sức khoẻ không thể ổn.
-
- 注文 ちゅうもん
order food; order
-
注文してから三十分も待ちました。
Gọi món rồi phải chờ tới ba mươi phút.
-
注文の際は、アレルギーの有無を必ずお知らせください。
Khi gọi món, xin báo rõ có dị ứng hay không.
-
- 追加 ついか
add; supplement
-
ご飯を一杯追加してもいいですか。
Cho thêm một bát cơm được không ạ?
-
追加の注文は、閉店三十分前に限り受け付けている。
Chỉ nhận gọi thêm trước giờ đóng cửa ba mươi phút.
-
- 乾杯 かんぱい
toast
-
みんなでグラスを持って、乾杯しました。
Mọi người cùng nâng ly chúc mừng.
-
乾杯の前に上司があいさつするのが、慣例となっている。
Thông lệ là cấp trên phát biểu trước khi nâng ly.
-
- 酔う ようV
drunk
-
ビールを二杯飲んだだけで酔ってしまいました。
Mới uống hai cốc bia đã say.
-
酔った勢いで送ったメールを、翌朝になって後悔した。
Email gửi lúc say, sáng hôm sau mới thấy hối.
-
- 舌 した
tongue
-
熱いスープで舌をやけどしました。
Bỏ lưỡi vì súp nóng.
-
辛い物を食べ続けると、舌が慣れてしまうものだ。
Cứ ăn cay liên tục thì lưỡi sẽ quen vị lúc nào không hay.
-
- 火傷 やけど
burns; burned
-
油がはねて、腕に火傷をしました。
Dầu bắn lên làm bỏng tay.
-
子どもの火傷事故は、ちょっとした油断から起こりうる。
Tai nạn bỏng ở trẻ có thể xảy ra chỉ vì một phút lơ là.
-
- 残す のこすV
leave; leave excess
-
たくさん作りすぎて、ご飯を少し残しました。
Nấu quá nhiều nên bỏ thừa một ít cơm.
-
食べ物を残す量を減らそうと、学校が取り組みを始めた。
Trường học đã bắt tay giảm lượng thức ăn bỏ thừa.
-
- マナー マナー外
politeness
-
食事のマナーは、小さいときに親に教わりました。
Phép ăn uống đã được cha mẹ dạy từ khi còn nhỏ.
-
食事のマナーは、国によって大きく異なる。
Phép ăn uống khác nhau nhiều tùy theo từng nước.
-
- 支払い しはらい
payment
-
支払いはカードでもできますか。
Thanh toán bằng thẻ cũng được chứ?
-
支払いが遅れるようなら、事前に連絡すべきだ。
Nếu trả tiền trễ thì nên báo trước.
-
- 食費 しょくひ
food money
-
自炊を始めてから、食費が半分になりました。
Từ khi tự nấu ăn, tiền ăn giảm một nửa.
-
食費を切り詰めたところで、生活は楽にならない。
Có cắt giảm tiền ăn thì cuộc sống cũng chẳng dễ thở hơn.
-
- おかず おかず
accompanying food
-
今日のおかずは、魚と野菜のいため物です。
Món ăn hôm nay là cá và rau xào.
-
冷凍のおかずは、共働き家庭にとって欠かせない存在だ。
Đồ ăn đông lạnh là thứ không thể thiếu với gia đình hai vợ chồng cùng đi làm.
-
- おにぎり おにぎり
rice balls
-
遠足の日は、母がおにぎりを作ってくれます。
Ngày đi dã ngoại, mẹ nắm cơm cho.
-
おにぎりは手軽なだけでなく、防災食としても役立つ。
Cơm nắm không chỉ tiện mà còn dùng được làm lương thực cứu hộ.
-
- お菓子 おかし
confectionery
-
子どもたちにお菓子を配りました。
Đã phát bánh kẹo cho bọn trẻ.
-
お菓子の値上げは、原材料費の高騰によるものだ。
Việc tăng giá bánh kẹo là do chi phí nguyên liệu leo thang.
-