JNews

このレベルはロックされています

語彙 第1部 話題別 · 1–21日 40 語 12 問

生活 (2) — 食生活

暮らし(2) — 食べたり飲んだり

フラッシュカード

生活 (2) — 食生活

意味
例文 · 例文
レッスンに合わせて練習

Turn on “Background graphics” in the print dialog, or the paper stays white.

JNews · jnews.jp — Japanese for Vietnamese learners

01 生活 (2) — 食生活 暮らし(2) — 食べたり飲んだり 40 語

  1. 皮 かわ

    シェル

    1. りんごの皮は薄くむいたほうがいいですよ。

      Vỏ táo thì nên gọt mỏng thôi.

    2. 野菜の皮を捨てずに使うレシピが、SNSで話題になっている。

      Công thức tận dụng cả vỏ rau đang gây sốt trên mạng.

  2. むく むく
    V

    皮をむく。皮をむく。ペアリング

    1. みかんは手で簡単にむけます。

      Quýt thì dùng tay bóc rất dễ.

    2. じゃがいもの皮をむく作業は、機械に任せられるようになった。

      Công đoạn gọt vỏ khoai tây giờ đã giao được cho máy móc.

  3. 加える くわえる
    V

    追加します。もっと与える

    1. 味を見て、塩を少しずつ加えます。

      Nếm thử rồi cho thêm muối từng chút.

    2. 新メニューを加えたとたん、店の売り上げが伸びた。

      Vừa thêm món mới vào thực đơn thì doanh thu tăng ngay.

  4. 材料 ざいりょう

    原材料

    1. 材料をそろえてから、作り始めます。

      Chuẩn bị đủ nguyên liệu rồi mới bắt tay vào nấu.

    2. 材料費が上がったことから、値上げに踏み切る店が出ている。

      Vì chi phí nguyên liệu tăng, nhiều quán đã phải tăng giá.

  5. 混ぜる まぜる
    V

    混ぜる

    1. 卵と砂糖をよく混ぜてください。

      Hãy trộn đều trứng với đường.

    2. 粉は少しずつ混ぜないと、だまになってしまう。

      Bột mà không trộn từng chút thì sẽ bị vón cục.

  6. 鍋 なべ

    鍋

    1. 寒い日は、家族で鍋を囲みます。

      Ngày lạnh thì cả nhà quây quần bên nồi lẩu.

    2. 鍋料理は、体が温まるうえに野菜もたくさん取れる。

      Lẩu vừa làm ấm người lại vừa ăn được nhiều rau.

  7. 煮る にる
    V

    料理人。トンネル

    1. 大根は、柔らかくなるまで煮ます。

      Củ cải thì hầm đến khi mềm.

    2. 弱火で煮れば煮るほど、味がしみ込んでいく。

      Huỳ lửa nhỏ hầm càng lâu thì càng thấm vị.

  8. 油 あぶら

    油;脂肪

    1. 油が飛ぶので、気をつけてください。

      Dầu hay bắn nên hãy cẩn thận.

    2. 油を使わない調理法が、健康志向の人に支持されている。

      Cách nấu không dùng dầu được những người quan tâm sức khoẻ ủng hộ.

  9. 揚げる あげる
    V

    揚げた。揚げた

    1. とんかつを揚げるのは、意外に難しいです。

      Chiên tonkatsu hóa ra khó bất ngờ.

    2. 揚げ物は、油の温度を一定に保つことが何より大切だ。

      Món chiên thì giữ nhiệt độ dầu ổn định là quan trọng nhất.

  10. 容器 ようき

    コンテナ。コンテナ

    1. 残った料理は、容器に入れて冷蔵庫にしまいます。

      Thức ăn thừa thì cho vào hộp rồi cất tủ lạnh.

    2. 使い捨て容器の削減をめぐって、業界で議論が続いている。

      Tranh luận quanh việc giảm hộp dùng một lần vẫn tiếp diễn trong ngành.

  11. 移す うつす
    V

    転送。注ぎかける

    1. 熱いスープを、深い皿に移しました。

      Đổ súp nóng sang đĩa sâu.

    2. 前の夜に冷蔵庫へ移しておけば、朝には解凍できる。

      Chuyển xuống ngăn mát từ tối hôm trước thì sáng là rã đông.

  12. 保存 ほぞん

    保存する

    1. 肉は小分けにして冷凍保存しています。

      Thịt thì chia nhỏ rồi cất đông.

    2. 正しく保存してこそ、食材の風味が長く保たれる。

      Có bảo quản đúng cách thì hương vị thực phẩm mới giữ được lâu.

  13. 腐る くさる
    V

    ああ;古くなった;腐った

    1. 暑い日に外に置くと、すぐ腐ってしまいます。

      Ngày nóng mà để ngoài là thiu ngay.

    2. 腐りかけの食品を売っていたとして、店が指導を受けた。

      Cửa hàng bị nhắc nhở vì bị cho là bán thực phẩm sắp hỏng.

  14. 生 なま

    生きる。新鮮な

    1. この魚は生で食べられます。

      Cá này ăn sống được.

    2. 生のまま食べるより、加熱したほうが安全だ。

      Ăn sống thì không an toàn bằng nấu chín.

  15. 酸っぱい すっぱい
    Adj

    酸っぱい

    1. このみかんは思ったより酸っぱいです。

      Quả quýt này chua hơn tưởng.

    2. 牛乳は酸っぱいにおいがし始めた時点で、飲まないほうがいい。

      Sữa khi bắt đầu có mùi chua thì đừng uống nữa.

  16. 濃い こい

    大胆な

    1. このスープは少し味が濃いですね。

      Súp này vị hơi đậm nhỉ.

    2. 濃い味付けは、健康面から見て好ましくない。

      Nêm đậm thì xét về sức khoẻ là không tốt.

  17. しつこい しつこい
    Adj

    暗すぎる。うんざりした

    1. この料理はしつこいので、半分しか食べられませんでした。

      Món này ngấy quá nên chỉ ăn được một nửa.

    2. しつこい勧誘は、はっきり断るに限る。

      Chào mời dẬ dai thì cứ từ chối thẳng là tốt nhất.

  18. 軟らかい やわらかい
    Adj

    柔らかい

    1. このパンは軟らかくておいしいです。

      Bánh mì này mềm và ngon.

    2. 軟らかく煮れば、高齢者でも食べやすくなる。

      Hầm cho mềm thì người già cũng dễ ăn.

  19. 香り かおり

    香り

    1. 台所からカレーの香りがしてきました。

      Mùi cà ri bay ra từ bếp.

    2. 香りの強い商品は、人によっては不快に感じられる。

      Sản phẩm mùi nặng thì tùy người sẽ thấy khó chịu.

  20. 包丁 ほうちょう

    包丁

    1. 包丁を使うときは、指に気をつけてください。

      Khi dùng dao hãy cẩn thận ngón tay.

    2. 包丁の使い方さえ覚えれば、料理はずっと楽になる。

      Chỉ cần biết cách dùng dao là nấu ăn nhàn hẳn.

  21. フライパン フライパン
    外

    フライパン

    1. フライパンは使ったらすぐ洗います。

      Chảo dùng xong là rửa ngay.

    2. フライパン一つで作れる料理は、忙しい人向けに需要が高い。

      Món chỉ cần một cái chảo rất được người bận ưa chuộng.

  22. ぺこぺこ ぺこぺこ

    お腹が空いた

    1. 朝から何も食べていないので、おなかがぺこぺこです。

      Từ sáng chưa ăn gì nên bụng đói meo.

    2. おなかがぺこぺこのときほど、買いすぎてしまいがちだ。

      Lúc bụng càng đói thì càng hay mua quá tay.

  23. からから からから

    喉の渇きと乾燥

    1. 走ったあとで、のどがからからです。

      Chạy xong cổ khô khốc.

    2. 猛暑日は、のどがからからになる前に水を飲むことが大切だ。

      Ngày nắng gay gắt, quan trọng là uống nước trước khi khô cổ.

  24. 高級 こうきゅう

    高級

    1. 記念日に、高級なレストランを予約しました。

      Dịp kỷ niệm đã đặt một nhà hàng cao cấp.

    2. 高級ホテルの需要は、外国人観光客の増加に支えられている。

      Nhu cầu khách sạn cao cấp được nâng đỡ nhờ lượng khách nước ngoài tăng.

  25. メニュー メニュー
    外

    メニュー

    1. メニューを見ながら、注文を決めます。

      Vừa xem thực đơn vừa chọn món.

    2. 季節ごとにメニューを変える店ほど、常連客が多いという。

      Nghe nói quán càng đổi thực đơn theo mùa thì càng đông khách quen.

  26. 栄養 えいよう

    栄養

    1. 野菜には栄養がたくさんあります。

      Rau có rất nhiều dinh dưỡng.

    2. 栄養が偏らないよう、献立を工夫する必要がある。

      Cần sắp xếp thực đơn sao cho dinh dưỡng không bị lệch.

  27. バランス バランス
    外

    バランス

    1. 食事のバランスに気をつけています。

      Luôn chú ý cân bằng dinh dưỡng bữa ăn.

    2. バランスの取れた食事をとらないかぎり、体調は整わない。

      Không ăn uống cân đối thì sức khoẻ không thể ổn.

  28. 注文 ちゅうもん

    食べ物を注文する。注文する

    1. 注文してから三十分も待ちました。

      Gọi món rồi phải chờ tới ba mươi phút.

    2. 注文の際は、アレルギーの有無を必ずお知らせください。

      Khi gọi món, xin báo rõ có dị ứng hay không.

  29. 追加 ついか

    追加します。補足

    1. ご飯を一杯追加してもいいですか。

      Cho thêm một bát cơm được không ạ?

    2. 追加の注文は、閉店三十分前に限り受け付けている。

      Chỉ nhận gọi thêm trước giờ đóng cửa ba mươi phút.

  30. 乾杯 かんぱい

    乾杯

    1. みんなでグラスを持って、乾杯しました。

      Mọi người cùng nâng ly chúc mừng.

    2. 乾杯の前に上司があいさつするのが、慣例となっている。

      Thông lệ là cấp trên phát biểu trước khi nâng ly.

  31. 酔う よう
    V

    酔った

    1. ビールを二杯飲んだだけで酔ってしまいました。

      Mới uống hai cốc bia đã say.

    2. 酔った勢いで送ったメールを、翌朝になって後悔した。

      Email gửi lúc say, sáng hôm sau mới thấy hối.

  32. 舌 した

    舌

    1. 熱いスープで舌をやけどしました。

      Bỏ lưỡi vì súp nóng.

    2. 辛い物を食べ続けると、舌が慣れてしまうものだ。

      Cứ ăn cay liên tục thì lưỡi sẽ quen vị lúc nào không hay.

  33. 火傷 やけど

    火傷。焼けた

    1. 油がはねて、腕に火傷をしました。

      Dầu bắn lên làm bỏng tay.

    2. 子どもの火傷事故は、ちょっとした油断から起こりうる。

      Tai nạn bỏng ở trẻ có thể xảy ra chỉ vì một phút lơ là.

  34. 残す のこす
    V

    去る。余分を残す

    1. たくさん作りすぎて、ご飯を少し残しました。

      Nấu quá nhiều nên bỏ thừa một ít cơm.

    2. 食べ物を残す量を減らそうと、学校が取り組みを始めた。

      Trường học đã bắt tay giảm lượng thức ăn bỏ thừa.

  35. マナー マナー
    外

    礼儀正しさ

    1. 食事のマナーは、小さいときに親に教わりました。

      Phép ăn uống đã được cha mẹ dạy từ khi còn nhỏ.

    2. 食事のマナーは、国によって大きく異なる。

      Phép ăn uống khác nhau nhiều tùy theo từng nước.

  36. 支払い しはらい

    支払い

    1. 支払いはカードでもできますか。

      Thanh toán bằng thẻ cũng được chứ?

    2. 支払いが遅れるようなら、事前に連絡すべきだ。

      Nếu trả tiền trễ thì nên báo trước.

  37. 食費 しょくひ

    食費

    1. 自炊を始めてから、食費が半分になりました。

      Từ khi tự nấu ăn, tiền ăn giảm một nửa.

    2. 食費を切り詰めたところで、生活は楽にならない。

      Có cắt giảm tiền ăn thì cuộc sống cũng chẳng dễ thở hơn.

  38. おかず おかず

    付随する食べ物

    1. 今日のおかずは、魚と野菜のいため物です。

      Món ăn hôm nay là cá và rau xào.

    2. 冷凍のおかずは、共働き家庭にとって欠かせない存在だ。

      Đồ ăn đông lạnh là thứ không thể thiếu với gia đình hai vợ chồng cùng đi làm.

  39. おにぎり おにぎり

    おにぎり

    1. 遠足の日は、母がおにぎりを作ってくれます。

      Ngày đi dã ngoại, mẹ nắm cơm cho.

    2. おにぎりは手軽なだけでなく、防災食としても役立つ。

      Cơm nắm không chỉ tiện mà còn dùng được làm lương thực cứu hộ.

  40. お菓子 おかし

    菓子類

    1. 子どもたちにお菓子を配りました。

      Đã phát bánh kẹo cho bọn trẻ.

    2. お菓子の値上げは、原材料費の高騰によるものだ。

      Việc tăng giá bánh kẹo là do chi phí nguyên liệu leo thang.

この課の練習問題(12問)/ このレッスンの練習問題
問1 穴埋め / 空白を埋めてください
リンゴの( )をむいてください。
問2 穴埋め / 空白を埋めてください
紅茶に砂糖を少し( )ます。
問3 穴埋め / 空白を埋めてください
ボウルの中の材料をよく( )ください。
問4 穴埋め / 空白を埋めてください
鍋で二十分ぐらい( )ます。
問5 穴埋め / 空白を埋めてください
天ぷらを油で( )ます。
問6 穴埋め / 空白を埋めてください
できたジャムを容器に( )ます。
問7 穴埋め / 空白を埋めてください
食べ物は冷蔵庫で( )してください。
問8 穴埋め / 空白を埋めてください
ステーキの中がまだ( )でした。
問9 穴埋め / 空白を埋めてください
このレモンはとても( )です。
問10 穴埋め / 空白を埋めてください
たくさん運動して、お腹が( )です。
問11 穴埋め / 空白を埋めてください
メニューを見て料理を( )しました。
問12 穴埋め / 空白を埋めてください
お酒を飲みすぎて( )しまいました。
はい 0 ・ しました 0 / 12

← 新完全マスター 語彙 N3

JLPT学習範囲

無料アカウントを作成して JLPT の取り組みを開始し、すべての進捗状況を保存してください。

または
パスワードをお忘れですか?

バイリンガル記事は引き続き無料で読むことができ、アカウントは必要ありません。

言語を選択してください

日本語の本文はそのまま残ります。

始める前にレベルを選択してください

あなたのアカウントは学校レベルを選択していません。レベルを選択すると、JNews が適切なルート、適切な演習を開き、進行状況を保存します。

選択すると、残りの 4 つのレベルがロックされます。後で変更することもできますが、古いレベルの進行状況を削除する必要があります。