JNews

此级别已锁定

語彙 第1部 話題別 · 1–21日 55 词 12 問

生活 (3) — 家

生活 (3) — 住房

抽认卡

生活 (3) — 家

含义
例文 · 例句
按照课文练习

Turn on “Background graphics” in the print dialog, or the paper stays white.

JNews · jnews.jp — Japanese for Vietnamese learners

01 生活 (3) — 家 生活 (3) — 住房 55 词

  1. 自宅 じたく

    我的家;私人住宅

    1. 台風の日は、自宅で仕事をしました。

      Ngày bão thì làm việc ở nhà.

    2. 在宅勤務の広がりに伴い、自宅の環境を整える人が増えた。

      Cùng với làn sóng làm việc tại nhà, nhiều người đầu tư cho không gian nhà mình.

  2. お宅 おたく

    别人家(礼貌)

    1. お宅のお子さんは、今年何年生ですか。

      Con nhà anh chị năm nay học lớp mấy ?

    2. 明日、お宅に伺ってもよろしいでしょうか。

      Ngày mai tôi ghé quý nhà có tiện không ạ ?

  3. 設計する せっけいする
    V

    设计

    1. この家は、若い建築家が設計したそうです。

      Nghe nói ngôi nhà này do một kiến trúc sư trẻ thiết kế.

    2. 地震に強い建物を設計するにあたり、地盤の調査が行われた。

      Khi thiết kế công trình chịu động đất, người ta đã khảo sát nền đất.

  4. 工事 こうじ

    建筑;建筑

    1. 駅前で道路の工事が始まりました。

      Trước ga đã bắt đầu thi công đường.

    2. 工事の騒音について、住民から苦情が相次いだ。

      Khiếu nại của cư dân về tiếng ồn công trường liên tục đổ về.

  5. 工事中 こうじちゅう

    正在建设中

    1. この橋は工事中なので、通れません。

      Cầu này đang thi công nên không đi qua được.

    2. 工事中につき、正面玄関はご利用いただけません。

      Do đang thi công, quý khách không thể dùng cửa chính.

  6. 建築 けんちく

    建筑;房屋建造

    1. 大学で建築を勉強しています。

      Đang học kiến trúc ở đại học.

    2. 木造建築は、火に弱い反面、湿気には強いとされる。

      Kiến trúc gỗ yếu trước lửa nhưng bù lại chịu ẩm tốt.

  7. 建築家 けんちくか

    建筑师

    1. 将来は建築家になりたいと思っています。

      Sau này muốn trở thành kiến trúc sư.

    2. 若手建築家の作品が、国際コンクールで高く評価された。

      Tác phẩm của kiến trúc sư trẻ được đánh giá cao tại cuộc thi quốc tế.

  8. 建設 けんせつ

    建筑

    1. 近くに新しい図書館が建設されます。

      Gần đây sẽ xây một thư viện mới.

    2. ダム建設をめぐって、賛成と反対に意見が分かれている。

      Ý kiến chia rẽ ủng hộ và phản đối quanh việc xây đập.

  9. 家が建つ いえがたつ
    V

    房子建好了

    1. 空き地に、新しい家が建ちました。

      Trên mảnh đất trống đã mọc lên ngôi nhà mới.

    2. 駅前に高い家が建ったせいで、日当たりが悪くなった。

      Vì căn nhà cao mọc lên trước ga mà thành ra thiếu nắng.

  10. 家が完成する いえがかんせいする
    V

    已完工的房子

    1. 来月、ようやく家が完成します。

      Tháng sau thì ngôi nhà cuối cùng cũng xong.

    2. 家が完成し次第、引っ越しの日程を決める予定だ。

      Nhà xong là sẽ chốt ngày chuyển đến.

  11. 土地 とち

    土地

    1. この辺りは土地の値段が高いです。

      Khu này giá đất cao.

    2. 土地の価格が上がる一方で、買い手は減っている。

      Giá đất tăng nhưng người mua lại giảm.

  12. 価値 かち

    价值

    1. 古い切手に、思ったより価値がありました。

      Con tem cũ hóa ra có giá trị hơn tưởng.

    2. 駅ができたことで、この土地の価値は大きく上がった。

      Nhờ có ga tàu mà giá trị mảnh đất này tăng mạnh.

  13. 地下 ちか

    地下室;地下

    1. 荷物は地下の倉庫に置いてあります。

      Hàng được để sẵn trong kho dưới tầng hầm.

    2. 地下に駐車場を造るには、莫大な費用がかかる。

      Muốn làm bãi đỗ xe ngầm thì tốn chi phí khổng lồ.

  14. 地下水 ちかすい

    地下水

    1. この村では、地下水を飲み水に使っています。

      Làng này dùng nước ngầm làm nước uống.

    2. 工場の排水が地下水を汚染したおそれがある。

      Có nguy cơ nước thải nhà máy đã làm ô nhiễm nước ngầm.

  15. 地下街 ちかがい

    地下街区

    1. 雨の日は、地下街を通って会社へ行きます。

      Ngày mưa thì đi xuyên phố ngầm tới công ty.

    2. 地下街は、災害時の避難場所としても利用されている。

      Phố ngầm còn được dùng làm nơi trú ẩn khi có thiên tai.

  16. 造る つくる
    V

    创造;建筑

    1. 庭に小さな池を造りました。

      Đã làm một cái ao nhỏ trong vườn.

    2. 安全な道路を造るうえで、住民の意見は欠かせない。

      Trong việc làm đường an toàn, ý kiến cư dân là không thể thiếu.

  17. 屋根 やね

    屋顶

    1. 台風で屋根が壊れてしまいました。

      Bão làm hỏng mái nhà.

    2. 屋根の修理は、専門の業者に任せるほかない。

      Sửa mái thì chỉ còn cách giao cho thợ chuyên.

  18. インテリア インテリア
    外

    家具

    1. 部屋のインテリアを白でそろえました。

      Đã phối nội thất phòng toàn màu trắng.

    2. インテリアを変えただけで、部屋の印象が明るくなった。

      Chỉ đổi nội thất thôi mà phòng sáng hẳn.

  19. スペース スペース
    外

    空间;空的空间

    1. 机の下に、まだスペースがあります。

      Dưới gầm bàn vẫn còn chỗ.

    2. 限られたスペースをいかに使うかが、設計の鍵となる。

      Sử dụng không gian hạn chế ra sao là chìa khoá của thiết kế.

  20. デザイン デザイン
    外

    设计

    1. このかばんは、デザインがとても気に入っています。

      Cái cặp này rất vừa mắt về kiểu dáng.

    2. 使いやすさを重視したデザインこそ、長く愛される。

      Chính thiết kế coi trọng sự tiện dụng mới được yêu thích lâu dài.

  21. デザイナー デザイナー
    外

    设计师

    1. 姉は服のデザイナーになるために、専門学校へ通っています。

      Chị gái đang học trường nghề để thành nhà thiết kế thời trang.

    2. デザイナーに任せたところ、想像以上の仕上がりになった。

      Giao cho nhà thiết kế thì kết quả vượt cả mong đợi.

  22. 家具 かぐ

    家具

    1. 引っ越しのとき、大きな家具は運んでもらいました。

      Khi chuyển nhà, đồ nội thất lớn được người ta chuyển giúp.

    2. 中古家具の需要は、節約意識の高まりとともに増えている。

      Nhu cầu đồ nội thất cũ tăng cùng với ý thức tiết kiệm.

  23. すっきりする すっきりする
    V

    整洁;舒适

    1. 机の上を片づけたら、すっきりしました。

      Dọn bàn xong thấy gọn hẳn.

    2. 無駄な装飾を省くほど、部屋はすっきりして見える。

      Càng bớt trang trí thừa thì phòng trông càng gọn.

  24. 中心 ちゅうしん

    中心

    1. この町の中心に大きな公園があります。

      Ở trung tâm thị trấn này có một công viên lớn.

    2. 今回の議論の中心となったのは、駐車場の場所だ。

      Trọng tâm tranh luận lần này là vị trí bãi đỗ xe.

  25. 街の中心 まちのちゅうしん

    市中心

    1. 街の中心まで、自転車で十分です。

      Đạp xe tới trung tâm phố mất mười phút.

    2. 街の中心にあるだけあって、この物件の家賃は高い。

      Đúng là nằm giữa trung tâm nên căn này giá thuê cao.

  26. 中心部 ちゅうしんぶ

    中心区

    1. 中心部は人が多くて、休日は歩きにくいです。

      Khu trung tâm đông người, ngày nghỉ rất khó đi bộ.

    2. 中心部の家賃は高いものの、通勤時間は短くてすむ。

      Giá thuê ở trung tâm cao thật nhưng bù lại đi làm gần.

  27. 商店街 しょうてんがい

    购物街

    1. 商店街で野菜を買ってから、家に帰ります。

      Mua rau ở phố chợ rồi mới về nhà.

    2. シャッターの下りた商店街をどう再生するかが課題だ。

      Làm sao hồi sinh khu phố chợ đóng cửa hàng loạt là bài toán lớn.

  28. 地区 ちく

    面积

    1. この地区には、小学校が二つあります。

      Khu này có hai trường tiểu học.

    2. 地区ごとに、ごみの収集日が決められている。

      Ngày thu rác được quy định theo từng khu.

  29. かなり かなり

    相当;相当;相对的

    1. 駅から歩くと、かなり時間がかかります。

      Đi bộ từ ga thì khá tốn thời gian.

    2. 家賃はかなり高いが、駅に近いだけの価値はある。

      Giá thuê khá cao nhưng xứng đáng vì gần ga.

  30. 距離がある きょりがある
    V

    有距离;相当远

    1. 学校まで少し距離があるため、自転車で通っています。

      Tới trường hơi xa nên đi bằng xe đạp.

    2. 駅から距離があるにもかかわらず、この物件は人気だ。

      Dù cách ga khá xa, căn này vẫn đắt khách.

  31. 6畳 ろくじょう

    房间有六张垫子宽

    1. 6畳の部屋に、ベッドと机を置きました。

      Kê giường và bàn trong phòng sáu chiếu.

    2. 6畳一間であっても、工夫次第で快適に暮らせる。

      Dù chỉ một phòng sáu chiếu, biết sắp xếp thì vẫn sống thoải mái.

  32. 日が当たる ひがあたる
    V

    被阳光照耀

    1. 朝は、この窓から日が当たります。

      Buổi sáng nắng chiếu vào từ cửa sổ này.

    2. 南側に高い建物が建ち、日が当たらなくなってしまった。

      Toà nhà cao mọc lên phía nam khiến căn phòng mất nắng.

  33. 日当たりがいい ひあたりがいい
    Adj

    获得好阳光

    1. 日当たりがいい部屋を探しています。

      Đang tìm phòng đón nắng tốt.

    2. 日当たりのよさは、実際に内見してみないと分からない。

      Phòng có nắng hay không thì phải đi xem tận nơi mới biết.

  34. 西向き にしむき

    西方向

    1. この部屋は西向きなので、夕方は暑いです。

      Phòng này hướng tây nên chiều rất nóng.

    2. 西向きの部屋には、夕日がきれいだという利点もある。

      Phòng hướng tây cũng có cái lợi là ngắm được hoàng hôn đẹp.

  35. 東向き ひがしむき

    东方向

    1. 東向きのベランダで、朝日を浴びるのが好きです。

      Thích đứng ở ban công hướng đông đón nắng sớm.

    2. 東向きの部屋ほど、朝型の生活に向いているといえる。

      Có thể nói phòng hướng đông càng hợp với người dậy sớm.

  36. 北向き きたむき

    北方向

    1. 北向きの部屋は、夏でも涼しいです。

      Phòng hướng bắc mùa hè cũng mát.

    2. 北向きの物件は、家賃が安い代わりに日照が少ない。

      Căn hướng bắc được cái rẻ nhưng bù lại ít nắng.

  37. 南向き みなみむき

    南方向

    1. 南向きの部屋は明るくて暖かいです。

      Phòng hướng nam vừa sáng vừa ấm.

    2. 南向きという条件にこだわるかぎり、家賃は下がらない。

      Chừng nào còn bám điều kiện hướng nam thì giá thuê không giảm.

  38. 外向き そとむき

    向外;外向的

    1. 靴は外向きにそろえて置きます。

      Giày thì xếp quay mũi ra ngoài.

    2. 会社の姿勢が、外向きに変わりつつある。

      Lập trường của công ty đang dần cởi mở ra bên ngoài.

  39. 内向き うちむき

    向内;内向的

    1. 弟は内向きな性格で、人前で話すのが苦手です。

      Thằng em tính hướng nội, ngại nói trước đám đông.

    2. 若者の海外離れは、内向き志向の表れだと指摘されている。

      Việc giới trẻ ngại ra nước ngoài bị cho là biểu hiện của xu hướng hướng nội.

  40. 影 かげ

    影子

    1. 大きな木の影で、しばらく休みました。

      Nghỉ một lát dưới bóng cây lớn.

    2. 夕方になるにつれ、建物の影が長く伸びていった。

      Càng về chiều, bóng toà nhà càng đổ dài.

  41. 風呂付き ふろつき

    有浴缸

    1. この物件は風呂付きで、家賃も手ごろです。

      Căn này có sẵn bồn tắm mà giá thuê cũng vừa.

    2. 風呂付きかどうかで、家賃は大きく変わってくる。

      Có bồn tắm hay không khiến giá thuê chêch nhau nhiều.

  42. なし なし

    不

    1. この部屋は駐車場なしで、家賃は五万円です。

      Căn này không có chỗ đỗ xe, giá thuê năm mươi nghìn yên.

    2. 予約なしでは、入店を断られる場合もある。

      Không đặt chỗ trước thì có khi bị từ chối cho vào quán.

  43. 引っ越し ひっこし

    搬家

    1. 来週の日曜日に、引っ越しをします。

      Chủ nhật tuần sau sẽ chuyển nhà.

    2. 引っ越しに際して、近所にあいさつをしておいた。

      Nhân dịp chuyển nhà đã chào hỏi hàng xóm trước.

  44. 床 ゆか

    地板

    1. 床が濡れていますから、気をつけてください。

      Sàn đang ướt nên hãy cẩn thận.

    2. 木の床は湿気に弱いため、こまめな換気が欠かせない。

      Sàn gỗ kém chịu ẩm nên không thể thiếu việc thông gió thường xuyên.

  45. 傷がつく きずがつく
    V

    划伤的

    1. 運ぶときに、テーブルに傷がついてしまいました。

      Lúc khiêng thì cái bàn bị xước mất.

    2. 床に傷がつかないよう、マットを敷いておいたほうがいい。

      Nên trải sẵn thảm để sàn không bị xước.

  46. 家賃 やちん

    租金

    1. 家賃は毎月二十五日までに払います。

      Tiền nhà phải trả trước ngày 25 hằng tháng.

    2. 家賃が上がったことをきっかけに、郊外へ移る人が増えた。

      Lấy cớ giá thuê tăng, nhiều người đã dọn ra vùng ven.

  47. 洋室 ようしつ

    西式房间

    1. 洋室にはベッドを置くつもりです。

      Định kê giường ở phòng kiểu Tây.

    2. 洋室を選ぶ人が増えた一方、和室の人気は落ちている。

      Số người chọn phòng kiểu Tây tăng, còn phòng kiểu Nhật thì giảm sức hút.

  48. 和室 わしつ

    日式房间

    1. 和室で客をもてなすのが、この旅館の自慢です。

      Tiếp khách trong phòng chiếu tatami là niềm tự hào của nhà trọ này.

    2. 和室は使いにくいという理由で、減らされつつある。

      Với lý do khó sử dụng, phòng kiểu Nhật đang dần bị cắt bớt.

  49. 浴室 よくしつ

    浴室

    1. 浴室の電球が切れたから、新しいのに替えました。

      Bóng đèn phòng tắm cháy nên đã thay bóng mới.

    2. 浴室の換気を怠ると、かびが生えかねない。

      Lơi thông gió phòng tắm là rất dễ bị mốc.

  50. バルコニー バルコニー
    外

    阳台

    1. バルコニーに洗濯物を干しておきます。

      Phơi sẵn quần áo ngoài ban công.

    2. バルコニーは避難通路でもあるため、物を置いてはいけない。

      Ban công cũng là lối thoát hiểm nên không được để đồ.

  51. 天井 てんじょう

    天花板

    1. この部屋は天井が高くて、広く感じます。

      Phòng này trần cao nên cảm giác rộng.

    2. 天井が高いほど、冷暖房の効率は下がるという。

      Nghe nói trần càng cao thì điều hoà càng kém hiệu quả.

  52. 屋上 おくじょう

    露台;屋顶甲板

    1. 屋上から、町がよく見えます。

      Từ sân thượng nhìn thấy rõ cả thị trấn.

    2. 屋上を緑化する建物が、都市部を中心に増えている。

      Các toà nhà phủ xanh sân thượng tăng lên, chủ yếu ở đô thị.

  53. 2階建て にかいだて

    两层楼的房子

    1. うちは2階建ての小さな家です。

      Nhà tôi là căn nhà nhỏ hai tầng.

    2. 2階建てにするか平屋にするかで、家族の意見が分かれた。

      Gia đình chia rẽ ý kiến giữa làm nhà hai tầng hay nhà trệt.

  54. 屋外 おくがい

    户外

    1. 天気がいい日は、屋外で食事をすることもあります。

      Ngày đẹp trời thì cũng có khi ăn ngoài trời.

    2. 屋外での作業は、天候に左右されやすい。

      Làm việc ngoài trời rất dễ bị thời tiết chi phối.

  55. 屋内 おくない

    在房子里面

    1. 雨の日は、屋内で遊びましょう。

      Ngày mưa thì chơi trong nhà nhé.

    2. 屋内であっても、熱中症になるおそれがある。

      Ngay cả trong nhà cũng có nguy cơ sốc nhiệt.

この課の練習問題(12問)/ 本课练习
問1 穴埋め / 填空
週末は( )でゆっくり過ごします。
問2 穴埋め / 填空
この家は有名な建築家が( )しました。
問3 穴埋め / 填空
この道路は今( )なので、通れません。
問4 穴埋め / 填空
将来は( )になって、家をデザインしたいです。
問5 穴埋め / 填空
家を建てるための( )を探しています。
問6 穴埋め / 填空
台風で家の( )が壊れました。
問7 穴埋め / 填空
新しい部屋に合う( )を買いました。
問8 穴埋め / 填空
駅前の( )で買い物をしました。
問9 穴埋め / 填空
この部屋は南向きで( )です。
問10 穴埋め / 填空
来月、大阪へ( )する予定です。
問11 穴埋め / 填空
このアパートの( )は月八万円です。
問12 穴埋め / 填空
畳が敷いてある部屋を( )と言います。
是的 0 ・ 有吗 0 / 12

← 新完全マスター 語彙 N3

日本语能力考试学习领域

创建一个免费帐户来开始您的 JLPT 之旅并保存您的所有进度。

或
忘记密码?

双语文章仍然可以免费阅读,无需帐户。

请选择您的语言

日语正文始终保留。

开始前选择级别

您的帐户尚未选择学校级别。选择一个级别,JNews 将为您打开正确的路线、正确的练习并保存您的进度。

一旦选择,其余四个级别将被锁定。您以后仍然可以更改它,但必须删除旧的关卡进度。