JNews

此级别已锁定

語彙 第1部 話題別 · 1–21日 46 词 12 問

コンピューター・郵便・電話

电脑、邮局、电话

抽认卡

コンピューター・郵便・電話

含义
例文 · 例句
按照课文练习

Turn on “Background graphics” in the print dialog, or the paper stays white.

JNews · jnews.jp — Japanese for Vietnamese learners

01 コンピューター・郵便・電話 电脑、邮局、电话 46 词

  1. スイッチ スイッチ
    外

    关掉

    1. 部屋を出るとき、電気のスイッチを消してください。

      Khi ra khỏi phòng, hãy tắt công tắc điện.

    2. 地震のときには、自動でガスのスイッチが切られる。

      Khi có động đất, công tắc gas sẽ tự động bị ngắt.

  2. クリック クリック
    外

    点击,点击

    1. ここをクリックすると、地図が大きくなる。

      Nhấp vào đây thì bản đồ sẽ phóng to.

    2. 申し込みの際には、確認ボタンを二回クリックする必要がある。

      Khi đăng ký, cần nhấp nút xác nhận hai lần.

  3. マウス マウス
    外

    鼠标(计算机)

    1. このパソコンは、マウスがなくても使える。

      Máy tính này không có chuột vẫn dùng được.

    2. マウスに比べ、指で操作する方が速いという人も多い。

      Nhiều người nói rằng so với chuột thì thao tác bằng ngón tay nhanh hơn.

  4. ボタン ボタン
    外

    按钮

    1. 切符を選んでから、赤いボタンを押す。

      Sau khi chọn vé, bấm nút màu đỏ.

    2. 電源ボタンを長く押さないように注意してください。

      Hãy chú ý đừng nhấn giữ nút nguồn quá lâu.

  5. ファイル ファイル
    外

    文件,文件

    1. 大事な写真は、別のファイルに保存しておこう。

      Ảnh quan trọng thì hãy lưu sẵn sang một tệp khác.

    2. ファイルを開いたまま、パソコンの電源を切ってしまった。

      Để nguyên tệp đang mở mà đã lỡ tắt nguồn máy tính.

  6. 閉じる とじる
    V

    关闭

    1. 寝る前に、本を閉じて電気を消した。

      Trước khi ngủ, đã gấp sách lại và tắt đèn.

    2. 保存せずにファイルを閉じると、内容が消えてしまう。

      Nếu đóng tệp mà không lưu thì nội dung sẽ mất.

  7. 画面 がめん

    屏幕

    1. スマホの画面を見すぎて、目が疲れた。

      Nhìn màn hình điện thoại quá nhiều nên mỏi mắt.

    2. 機器の進化とともに、画面はますます大きくなっている。

      Cùng với sự tiến hóa của thiết bị, màn hình ngày càng lớn hơn.

  8. 表示 ひょうじ

    显示

    1. 駅の看板に、次の電車の時刻が表示されている。

      Trên bảng ở ga có hiển thị giờ tàu tiếp theo.

    2. システムの不具合により、正しい料金が表示されなかった。

      Do lỗi hệ thống, mức phí đúng đã không được hiển thị.

  9. 入力 にゅうりょく

    输入数据

    1. 数字を間違えて入力してしまった。

      Đã lỡ nhập sai con số.

    2. パスワードを正しく入力しないと、先に進めない。

      Nếu không nhập đúng mật khẩu thì không đi tiếp được.

  10. 文字 もじ

    字母、字符

    1. この本は文字が小さくて読みにくい。

      Sách này chữ nhỏ nên khó đọc.

    2. 若者の間では、文字より画像でやり取りする傾向が強い。

      Trong giới trẻ có xu hướng trao đổi bằng hình ảnh hơn là chữ.

  11. 数字 すうじ

    数字

    1. 子どものころから数字が苦手だ。

      Từ nhỏ đã kém về con số.

    2. 発表された数字によれば、来客数は去年の二倍だ。

      Theo số liệu được công bố, lượng khách gấp đôi năm ngoái.

  12. パスワード パスワード
    外

    密码

    1. パスワードを人に教えないでください。

      Xin đừng cho người khác biết mật khẩu.

    2. ログインするたびに、新しいパスワードが送られてくる。

      Mỗi lần đăng nhập lại được gửi một mật khẩu mới.

  13. 確認 かくにん

    确认

    1. 予約の時間を電話で確認した。

      Đã xác nhận giờ hẹn qua điện thoại.

    2. 内容を確認しないまま署名するのは危険だ。

      Ký mà không xác nhận nội dung thì rất nguy hiểm.

  14. メール メール
    外

    电子邮件

    1. 返事は明日メールで送ってもいいですか。

      Ngày mai gửi trả lời qua email có được không ạ?

    2. 結果が出次第、メールでお知らせします。

      Ngay khi có kết quả, chúng tôi sẽ báo qua email.

  15. チェック チェック
    外

    检查

    1. 出かける前に、忘れ物をチェックしましょう。

      Trước khi ra ngoài, hãy kiểm tra xem có quên đồ gì không.

    2. 間違いがないかチェックしてから提出するようにしている。

      Luôn cố gắng kiểm tra xem có sai sót không rồi mới nộp.

  16. ウェブサイト ウェブサイト
    外

    网站

    1. 大学のウェブサイトで、試験の日程を調べた。

      Đã tra lịch thi trên website của trường đại học.

    2. ウェブサイトをはじめ、SNSでも情報を発信している。

      Không chỉ website mà cả SNS cũng được dùng để đưa thông tin.

  17. サイト サイト
    外

    网站,网站

    1. 休みの日は、料理のサイトを見たり動画を見たりしている。

      Ngày nghỉ thì khi xem trang nấu ăn, khi xem video.

    2. このサイトは、会員に限り利用できる。

      Trang này chỉ hội viên mới sử dụng được.

  18. ホームページ ホームページ
    外

    主页

    1. 店のホームページに、新しい地図を載せた。

      Đã đăng bản đồ mới lên trang chủ của cửa hàng.

    2. 詳しい内容については、ホームページをご覧ください。

      Về nội dung chi tiết, xin xem trên trang chủ.

  19. インターネット インターネット
    外

    互联网。互联网

    1. インターネットで映画を見るのが好きだ。

      Thích xem phim trên mạng.

    2. インターネット上の情報は、必ずしも正しいとは限らない。

      Thông tin trên mạng không hẳn lúc nào cũng đúng.

  20. サービス サービス
    外

    服务

    1. あの店には、荷物を車まで運んでくれるサービスがある。

      Tiệm đó có dịch vụ mang đồ ra tận xe giúp khách.

    2. 新しいサービスの開始に先立ち、説明会が開かれた。

      Trước khi dịch vụ mới bắt đầu, buổi giải thích đã được tổ chức.

  21. まとめる まとめる
    V

    总结,总结

    1. みんなの意見をまとめるのは難しい。

      Tập hợp ý kiến của mọi người là việc khó.

    2. 三日間にわたる議論を、最後に一つにまとめた。

      Cuối cùng đã tổng hợp cuộc thảo luận suốt ba ngày thành một.

  22. 基本 きほん

    基本的

    1. まずは基本から練習しよう。

      Trước hết hãy luyện từ những điều cơ bản.

    2. この制度は、平等という基本の考え方に沿って作られた。

      Chế độ này được xây dựng theo tư tưởng cơ bản là bình đẳng.

  23. マスター マスター
    外

    熟练的,有知识的

    1. 三か月で、基本の会話をマスターした。

      Trong ba tháng đã thành thạo hội thoại cơ bản.

    2. 文法をマスターしないことには、長い文章は読めない。

      Nếu không nắm vững ngữ pháp thì không đọc được bài dài.

  24. 書類 しょるい

    文件和记录

    1. 必要な書類は、月曜までに出さなければならない。

      Giấy tờ cần thiết phải nộp trước thứ Hai.

    2. 書類の提出が遅れたため、手続きが来週になった。

      Do nộp giấy tờ trễ nên thủ tục dời sang tuần sau.

  25. 郵送 ゆうそう

    邮寄

    1. 書類を郵送するために、大きな封筒を買った。

      Để gửi hồ sơ qua bưu điện, đã mua một phong bì lớn.

    2. 合格通知は、後日郵送されることになっている。

      Giấy báo trúng tuyển theo quỹ định sẽ được gửi qua bưu điện sau.

  26. 速達 そくたつ

    快递

    1. 速達で出せば、明日には着くだろう。

      Nếu gửi chuyển phát nhanh thì chắc mai sẽ tới.

    2. 急ぎの書類は、速達で送るほかない。

      Giấy tờ gấp thì chỉ còn cách gửi chuyển phát nhanh.

  27. 配達 はいたつ

    交付,交付

    1. 雨の日に、ピザを配達してもらった。

      Ngày mưa đã nhờ giao pizza tận nơi.

    2. 人手不足のため、配達に時間がかかるようになった。

      Do thiếu nhân lực, việc giao hàng đã trở nên mất nhiều thời gian hơn.

  28. 郵便 ゆうびん

    邮局, 包裹

    1. 郵便を出しに、ポストまで歩いた。

      Đã đi bộ ra hòm thư để gửi thư.

    2. 島においては、郵便が唯一の連絡手段だった時代もある。

      Ở đảo, từng có thời bưu điện là phương tiện liên lạc duy nhất.

  29. 届く とどく
    V

    到达,到达手边

    1. 注文した本がまだ届いていない。

      Sách đã đặt vẫn chưa tới.

    2. 注文が集中したため、商品が届くまで十日かかった。

      Do đơn hàng dồn dập, phải mất mười ngày hàng mới tới.

  30. つながる つながる
    V

    可以连接

    1. 電波が弱くて、電話がつながらない。

      Sóng yếu nên gọi điện không kết nối được.

    2. 毎日の小さな努力が、合格につながる。

      Nỗ lực nhỏ mỗi ngày sẽ dẫn đến việc thi đỗ.

  31. 切れる きれる
    V

    打断,切断

    1. スマホの充電が切れそうです。

      Điện thoại sắp hết pin.

    2. 在庫が切れ次第、販売を終了する予定だ。

      Hết hàng là sẽ ngừng bán.

  32. しゃべる しゃべる
    V

    说话、聊天

    1. 図書館で大きな声でしゃべってはいけない。

      Không được nói chuyện to tiếng trong thư viện.

    2. 日本語がしゃべれるからといって、通訳ができるわけではない。

      Không phải cứ nói được tiếng Nhật là phiên dịch được.

  33. 連絡 れんらく

    联系方式

    1. 遅れるときは、必ず連絡しなさい。

      Khi đến muộn thì nhất định phải báo lại.

    2. 本人と連絡が取れないまま、一週間が過ぎた。

      Một tuần trôi qua mà vẫn không liên lạc được với đương sự.

  34. 携帯電話 けいたいでんわ

    手机

    1. 映画館では携帯電話の電源を切ってください。

      Trong rạp phim xin hãy tắt nguồn điện thoại.

    2. 運転中の携帯電話の使用は、法律で禁止されている。

      Việc dùng điện thoại khi lái xe bị luật cấm.

  35. 電源 でんげん

    电源

    1. 使い終わったら、電源を切ってください。

      Dùng xong thì hãy tắt nguồn.

    2. 電池が切れないうちに、電源を入れて確認しておく。

      Nhân lúc pin chưa hết, bật nguồn kiểm tra sẵn.

  36. マナー マナー
    外

    礼貌、行为规则

    1. 食事のマナーは、小さいときに親に教わりました。

      Phép ăn uống đã được cha mẹ dạy từ khi còn nhỏ.

    2. 食事のマナーは、国によって大きく異なる。

      Phép ăn uống khác nhau nhiều tùy theo từng nước.

  37. 守る まもる
    V

    遵守、遵守

    1. 子どもたちは交通ルールをきちんと守っています。

      Bọn trẻ tuân thủ luật giao thông rất nghiêm.

    2. 規則を守らずに作業した結果、大きな事故が起きた。

      Do làm việc mà không tuân thủ quy định nên đã xảy ra tai nạn lớn.

  38. メッセージ メッセージ
    外

    留言

    1. 返事が遅くなったので、メッセージで謝った。

      Vì trả lời muộn nên đã nhắn tin xin lỗi.

    2. 社長からのメッセージが、全社員に向けて送られた。

      Thông điệp của giám đốc đã được gửi tới toàn thể nhân viên.

  39. 残す のこす
    V

    离开

    1. たくさん作りすぎて、ご飯を少し残しました。

      Nấu quá nhiều nên bỏ thừa một ít cơm.

    2. 食べ物を残す量を減らそうと、学校が取り組みを始めた。

      Trường học đã bắt tay giảm lượng thức ăn bỏ thừa.

  40. 再生 さいせい

    播放、打开并收听

    1. この動画は、スマホでも再生できる。

      Video này cũng phát được trên điện thoại.

    2. ごみを資源として再生する取り組みが進められている。

      Hoạt động tái chế rác thành tài nguyên đang được đẩy mạnh.

  41. ファックス ファックス
    外

    传真

    1. 注文はファックスでも受け付けます。

      Đơn hàng gửi qua fax cũng được tiếp nhận.

    2. ファックスに代わって、メールで書類を送る会社が増えた。

      Thay cho fax, ngày càng nhiều công ty gửi tài liệu qua email.

  42. 郵便番号 ゆうびんばんごう

    邮政编码

    1. 封筒に郵便番号を書くのを忘れた。

      Đã quên viết mã bưu điện lên phong bì.

    2. 郵便番号さえ分かれば、住所は自動で入力される。

      Chỉ cần biết mã bưu điện là địa chỉ được nhập tự động.

  43. 送料 そうりょう

    运费,运费

    1. 送料を入れると、思ったより高くなった。

      Tính cả phí vận chuyển thì đắt hơn tưởng.

    2. 送料が値上がりしたことにより、通販の利用が減った。

      Việc phí vận chuyển tăng đã khiến lượng mua hàng online giảm.

  44. 宅配便 たくはいびん

    本地交付

    1. 明日の午前中に、宅配便が来る予定だ。

      Dự kiến sáng mai chuyển phát tận nhà sẽ đến.

    2. 宅配便の再配達を減らすため、駅に受取ロッカーが設置された。

      Để giảm việc giao lại, tủ nhận hàng đã được lắp ở nhà ga.

  45. 航空便 こうくうびん

    空运

    1. 急ぐときは、航空便で送ったほうがいい。

      Lúc gấp thì nên gửi bằng đường hàng không.

    2. 航空便は速い反面、料金がかなり高い。

      Gửi đường hàng không tuy nhanh nhưng phí khá cao.

  46. 船便 ふなびん

    海运

    1. 船便なら安いが、届くまで一か月かかる。

      Gửi đường biển thì rẻ nhưng mất một tháng mới tới.

    2. 荷物が多い場合は、船便を利用するしかない。

      Trường hợp hàng nhiều thì chỉ còn cách dùng đường biển.

この課の練習問題(12問)/ 本课练习
問1 穴埋め / 填空
「スイッチ」と読む言葉は( )です。
問2 穴埋め / 填空
「クリック」と読む言葉は( )です。
問3 穴埋め / 填空
「マウス」と読む言葉は( )です。
問4 穴埋め / 填空
「ボタン」と読む言葉は( )です。
問5 穴埋め / 填空
「ファイル」と読む言葉は( )です。
問6 穴埋め / 填空
「とじる」と読む言葉は( )です。
問7 穴埋め / 填空
「がめん」と読む言葉は( )です。
問8 穴埋め / 填空
「ひょうじ」と読む言葉は( )です。
問9 穴埋め / 填空
「にゅうりょく」と読む言葉は( )です。
問10 穴埋め / 填空
「もじ」と読む言葉は( )です。
問11 穴埋め / 填空
「すうじ」と読む言葉は( )です。
問12 穴埋め / 填空
「パスワード」と読む言葉は( )です。
是的 0 ・ 有吗 0 / 12

← 新完全マスター 語彙 N3

日本语能力考试学习领域

创建一个免费帐户来开始您的 JLPT 之旅并保存您的所有进度。

或
忘记密码?

双语文章仍然可以免费阅读,无需帐户。

请选择您的语言

日语正文始终保留。

开始前选择级别

您的帐户尚未选择学校级别。选择一个级别,JNews 将为您打开正确的路线、正确的练习并保存您的进度。

一旦选择,其余四个级别将被锁定。您以后仍然可以更改它,但必须删除旧的关卡进度。