コンピューター・郵便・電話
컴퓨터, 우체국, 전화
Turn on “Background graphics” in the print dialog, or the paper stays white.
정확한 단어는 아래 목록과 똑같습니다. 이 단어를 여기에서 제거하려면 단어를 기억한 후 ✓를 클릭하세요.
01 コンピューター・郵便・電話 컴퓨터, 우체국, 전화 46 단어
- スイッチ スイッチ外
스위치를 끄다
-
部屋を出るとき、電気のスイッチを消してください。
Khi ra khỏi phòng, hãy tắt công tắc điện.
-
地震のときには、自動でガスのスイッチが切られる。
Khi có động đất, công tắc gas sẽ tự động bị ngắt.
-
- クリック クリック外
클릭, 클릭
-
ここをクリックすると、地図が大きくなる。
Nhấp vào đây thì bản đồ sẽ phóng to.
-
申し込みの際には、確認ボタンを二回クリックする必要がある。
Khi đăng ký, cần nhấp nút xác nhận hai lần.
-
- マウス マウス外
마우스 (컴퓨터)
-
このパソコンは、マウスがなくても使える。
Máy tính này không có chuột vẫn dùng được.
-
マウスに比べ、指で操作する方が速いという人も多い。
Nhiều người nói rằng so với chuột thì thao tác bằng ngón tay nhanh hơn.
-
- ボタン ボタン外
버튼
-
切符を選んでから、赤いボタンを押す。
Sau khi chọn vé, bấm nút màu đỏ.
-
電源ボタンを長く押さないように注意してください。
Hãy chú ý đừng nhấn giữ nút nguồn quá lâu.
-
- ファイル ファイル外
파일, 파일
-
大事な写真は、別のファイルに保存しておこう。
Ảnh quan trọng thì hãy lưu sẵn sang một tệp khác.
-
ファイルを開いたまま、パソコンの電源を切ってしまった。
Để nguyên tệp đang mở mà đã lỡ tắt nguồn máy tính.
-
- 閉じる とじるV
닫기
-
寝る前に、本を閉じて電気を消した。
Trước khi ngủ, đã gấp sách lại và tắt đèn.
-
保存せずにファイルを閉じると、内容が消えてしまう。
Nếu đóng tệp mà không lưu thì nội dung sẽ mất.
-
- 画面 がめん
스크린
-
スマホの画面を見すぎて、目が疲れた。
Nhìn màn hình điện thoại quá nhiều nên mỏi mắt.
-
機器の進化とともに、画面はますます大きくなっている。
Cùng với sự tiến hóa của thiết bị, màn hình ngày càng lớn hơn.
-
- 表示 ひょうじ
디스플레이
-
駅の看板に、次の電車の時刻が表示されている。
Trên bảng ở ga có hiển thị giờ tàu tiếp theo.
-
システムの不具合により、正しい料金が表示されなかった。
Do lỗi hệ thống, mức phí đúng đã không được hiển thị.
-
- 入力 にゅうりょく
데이터를 입력하다
-
数字を間違えて入力してしまった。
Đã lỡ nhập sai con số.
-
パスワードを正しく入力しないと、先に進めない。
Nếu không nhập đúng mật khẩu thì không đi tiếp được.
-
- 文字 もじ
문자, 문자
-
この本は文字が小さくて読みにくい。
Sách này chữ nhỏ nên khó đọc.
-
若者の間では、文字より画像でやり取りする傾向が強い。
Trong giới trẻ có xu hướng trao đổi bằng hình ảnh hơn là chữ.
-
- 数字 すうじ
숫자
-
子どものころから数字が苦手だ。
Từ nhỏ đã kém về con số.
-
発表された数字によれば、来客数は去年の二倍だ。
Theo số liệu được công bố, lượng khách gấp đôi năm ngoái.
-
- パスワード パスワード外
비밀번호
-
パスワードを人に教えないでください。
Xin đừng cho người khác biết mật khẩu.
-
ログインするたびに、新しいパスワードが送られてくる。
Mỗi lần đăng nhập lại được gửi một mật khẩu mới.
-
- 確認 かくにん
확인하다
-
予約の時間を電話で確認した。
Đã xác nhận giờ hẹn qua điện thoại.
-
内容を確認しないまま署名するのは危険だ。
Ký mà không xác nhận nội dung thì rất nguy hiểm.
-
- メール メール外
이메일
-
返事は明日メールで送ってもいいですか。
Ngày mai gửi trả lời qua email có được không ạ?
-
結果が出次第、メールでお知らせします。
Ngay khi có kết quả, chúng tôi sẽ báo qua email.
-
- チェック チェック外
확인
-
出かける前に、忘れ物をチェックしましょう。
Trước khi ra ngoài, hãy kiểm tra xem có quên đồ gì không.
-
間違いがないかチェックしてから提出するようにしている。
Luôn cố gắng kiểm tra xem có sai sót không rồi mới nộp.
-
- ウェブサイト ウェブサイト外
웹사이트
-
大学のウェブサイトで、試験の日程を調べた。
Đã tra lịch thi trên website của trường đại học.
-
ウェブサイトをはじめ、SNSでも情報を発信している。
Không chỉ website mà cả SNS cũng được dùng để đưa thông tin.
-
- サイト サイト外
사이트, 웹사이트
-
休みの日は、料理のサイトを見たり動画を見たりしている。
Ngày nghỉ thì khi xem trang nấu ăn, khi xem video.
-
このサイトは、会員に限り利用できる。
Trang này chỉ hội viên mới sử dụng được.
-
- ホームページ ホームページ外
홈페이지
-
店のホームページに、新しい地図を載せた。
Đã đăng bản đồ mới lên trang chủ của cửa hàng.
-
詳しい内容については、ホームページをご覧ください。
Về nội dung chi tiết, xin xem trên trang chủ.
-
- インターネット インターネット外
인터넷. 인터넷
-
インターネットで映画を見るのが好きだ。
Thích xem phim trên mạng.
-
インターネット上の情報は、必ずしも正しいとは限らない。
Thông tin trên mạng không hẳn lúc nào cũng đúng.
-
- サービス サービス外
서비스
-
あの店には、荷物を車まで運んでくれるサービスがある。
Tiệm đó có dịch vụ mang đồ ra tận xe giúp khách.
-
新しいサービスの開始に先立ち、説明会が開かれた。
Trước khi dịch vụ mới bắt đầu, buổi giải thích đã được tổ chức.
-
- まとめる まとめるV
요약하다, 요약하다
-
みんなの意見をまとめるのは難しい。
Tập hợp ý kiến của mọi người là việc khó.
-
三日間にわたる議論を、最後に一つにまとめた。
Cuối cùng đã tổng hợp cuộc thảo luận suốt ba ngày thành một.
-
- 基本 きほん
기본
-
まずは基本から練習しよう。
Trước hết hãy luyện từ những điều cơ bản.
-
この制度は、平等という基本の考え方に沿って作られた。
Chế độ này được xây dựng theo tư tưởng cơ bản là bình đẳng.
-
- マスター マスター外
능숙한, 지식이 풍부한
-
三か月で、基本の会話をマスターした。
Trong ba tháng đã thành thạo hội thoại cơ bản.
-
文法をマスターしないことには、長い文章は読めない。
Nếu không nắm vững ngữ pháp thì không đọc được bài dài.
-
- 書類 しょるい
문서와 기록
-
必要な書類は、月曜までに出さなければならない。
Giấy tờ cần thiết phải nộp trước thứ Hai.
-
書類の提出が遅れたため、手続きが来週になった。
Do nộp giấy tờ trễ nên thủ tục dời sang tuần sau.
-
- 郵送 ゆうそう
우편으로 보냈습니다
-
書類を郵送するために、大きな封筒を買った。
Để gửi hồ sơ qua bưu điện, đã mua một phong bì lớn.
-
合格通知は、後日郵送されることになっている。
Giấy báo trúng tuyển theo quỹ định sẽ được gửi qua bưu điện sau.
-
- 速達 そくたつ
빠른 배송
-
速達で出せば、明日には着くだろう。
Nếu gửi chuyển phát nhanh thì chắc mai sẽ tới.
-
急ぎの書類は、速達で送るほかない。
Giấy tờ gấp thì chỉ còn cách gửi chuyển phát nhanh.
-
- 配達 はいたつ
배달하다, 배달하다
-
雨の日に、ピザを配達してもらった。
Ngày mưa đã nhờ giao pizza tận nơi.
-
人手不足のため、配達に時間がかかるようになった。
Do thiếu nhân lực, việc giao hàng đã trở nên mất nhiều thời gian hơn.
-
- 郵便 ゆうびん
우체국, 소포
-
郵便を出しに、ポストまで歩いた。
Đã đi bộ ra hòm thư để gửi thư.
-
島においては、郵便が唯一の連絡手段だった時代もある。
Ở đảo, từng có thời bưu điện là phương tiện liên lạc duy nhất.
-
- 届く とどくV
도착하다, 도착하다
-
注文した本がまだ届いていない。
Sách đã đặt vẫn chưa tới.
-
注文が集中したため、商品が届くまで十日かかった。
Do đơn hàng dồn dập, phải mất mười ngày hàng mới tới.
-
- つながる つながるV
연결할 수 있다
-
電波が弱くて、電話がつながらない。
Sóng yếu nên gọi điện không kết nối được.
-
毎日の小さな努力が、合格につながる。
Nỗ lực nhỏ mỗi ngày sẽ dẫn đến việc thi đỗ.
-
- 切れる きれるV
중단되다, 끊어지다
-
スマホの充電が切れそうです。
Điện thoại sắp hết pin.
-
在庫が切れ次第、販売を終了する予定だ。
Hết hàng là sẽ ngừng bán.
-
- しゃべる しゃべるV
이야기하다, 채팅하다
-
図書館で大きな声でしゃべってはいけない。
Không được nói chuyện to tiếng trong thư viện.
-
日本語がしゃべれるからといって、通訳ができるわけではない。
Không phải cứ nói được tiếng Nhật là phiên dịch được.
-
- 連絡 れんらく
연락
-
遅れるときは、必ず連絡しなさい。
Khi đến muộn thì nhất định phải báo lại.
-
本人と連絡が取れないまま、一週間が過ぎた。
Một tuần trôi qua mà vẫn không liên lạc được với đương sự.
-
- 携帯電話 けいたいでんわ
휴대전화
-
映画館では携帯電話の電源を切ってください。
Trong rạp phim xin hãy tắt nguồn điện thoại.
-
運転中の携帯電話の使用は、法律で禁止されている。
Việc dùng điện thoại khi lái xe bị luật cấm.
-
- 電源 でんげん
전원
-
使い終わったら、電源を切ってください。
Dùng xong thì hãy tắt nguồn.
-
電池が切れないうちに、電源を入れて確認しておく。
Nhân lúc pin chưa hết, bật nguồn kiểm tra sẵn.
-
- マナー マナー外
공손함, 행동 규칙
-
食事のマナーは、小さいときに親に教わりました。
Phép ăn uống đã được cha mẹ dạy từ khi còn nhỏ.
-
食事のマナーは、国によって大きく異なる。
Phép ăn uống khác nhau nhiều tùy theo từng nước.
-
- 守る まもるV
준수하다, 지키다
-
子どもたちは交通ルールをきちんと守っています。
Bọn trẻ tuân thủ luật giao thông rất nghiêm.
-
規則を守らずに作業した結果、大きな事故が起きた。
Do làm việc mà không tuân thủ quy định nên đã xảy ra tai nạn lớn.
-
- メッセージ メッセージ外
메시지
-
返事が遅くなったので、メッセージで謝った。
Vì trả lời muộn nên đã nhắn tin xin lỗi.
-
社長からのメッセージが、全社員に向けて送られた。
Thông điệp của giám đốc đã được gửi tới toàn thể nhân viên.
-
- 残す のこすV
떠나다
-
たくさん作りすぎて、ご飯を少し残しました。
Nấu quá nhiều nên bỏ thừa một ít cơm.
-
食べ物を残す量を減らそうと、学校が取り組みを始めた。
Trường học đã bắt tay giảm lượng thức ăn bỏ thừa.
-
- 再生 さいせい
재생, 열고 듣기
-
この動画は、スマホでも再生できる。
Video này cũng phát được trên điện thoại.
-
ごみを資源として再生する取り組みが進められている。
Hoạt động tái chế rác thành tài nguyên đang được đẩy mạnh.
-
- ファックス ファックス外
팩스
-
注文はファックスでも受け付けます。
Đơn hàng gửi qua fax cũng được tiếp nhận.
-
ファックスに代わって、メールで書類を送る会社が増えた。
Thay cho fax, ngày càng nhiều công ty gửi tài liệu qua email.
-
- 郵便番号 ゆうびんばんごう
우편번호
-
封筒に郵便番号を書くのを忘れた。
Đã quên viết mã bưu điện lên phong bì.
-
郵便番号さえ分かれば、住所は自動で入力される。
Chỉ cần biết mã bưu điện là địa chỉ được nhập tự động.
-
- 送料 そうりょう
배송비, 배송비
-
送料を入れると、思ったより高くなった。
Tính cả phí vận chuyển thì đắt hơn tưởng.
-
送料が値上がりしたことにより、通販の利用が減った。
Việc phí vận chuyển tăng đã khiến lượng mua hàng online giảm.
-
- 宅配便 たくはいびん
지역 배송
-
明日の午前中に、宅配便が来る予定だ。
Dự kiến sáng mai chuyển phát tận nhà sẽ đến.
-
宅配便の再配達を減らすため、駅に受取ロッカーが設置された。
Để giảm việc giao lại, tủ nhận hàng đã được lắp ở nhà ga.
-
- 航空便 こうくうびん
항공으로 보낸
-
急ぐときは、航空便で送ったほうがいい。
Lúc gấp thì nên gửi bằng đường hàng không.
-
航空便は速い反面、料金がかなり高い。
Gửi đường hàng không tuy nhanh nhưng phí khá cao.
-
- 船便 ふなびん
바다로 보내다
-
船便なら安いが、届くまで一か月かかる。
Gửi đường biển thì rẻ nhưng mất một tháng mới tới.
-
荷物が多い場合は、船便を利用するしかない。
Trường hợp hàng nhiều thì chỉ còn cách dùng đường biển.
-