事件・事故
犯罪事件、事故
Turn on “Background graphics” in the print dialog, or the paper stays white.
确切的单词与下面的列表完全相同 - 当您记住它时,单击 ✓ 即可从此处删除该单词。
01 事件・事故 犯罪事件、事故 35 词
- 事件 じけん
案例,案例
-
駅の近くで、大きな事件があったそうだ。
Nghe nói gần ga đã xảy ra một vụ việc lớn.
-
事件の後、町では夜の見回りが行われるようになった。
Sau vụ việc, trong phố đã bắt đầu có tuần tra ban đêm.
-
- 恐ろしい おそろしいAdj
可怕的,可怕的
-
その映画は恐ろしくて、最後まで見られなかった。
Bộ phim đó đáng sợ nên không xem được đến cuối.
-
戦争がいかに恐ろしいかを、一枚の写真が伝えている。
Một tấm ảnh cho thấy chiến tranh đáng sợ đến nhường nào.
-
- 重大 じゅうだい
严重的
-
これは重大な問題だから、すぐに相談しよう。
Đây là vấn đề nghiêm trọng nên hãy trao đổi ngay.
-
小さなミスが重大な事故につながるおそれがある。
Một lỗi nhỏ cũng có nguy cơ dẫn đến tai nạn nghiêm trọng.
-
- トラブル トラブル外
麻烦,问题
-
トラブルが起きたら、すぐ店員に知らせてください。
Nếu có sự cố, hãy báo ngay cho nhân viên cửa hàng.
-
近所の住民との間で、騒音をめぐるトラブルが続いている。
Giữa cư dân lân cận vẫn tiếp diễn tranh chấp xoay quanh tiếng ồn.
-
- だます だますV
欺骗
-
うまい話にだまされてはいけない。
Không được để bị lừa bởi những lời mời ngọt ngào.
-
電話で息子のふりをして、お年寄りをだます事件が相次いでいる。
Liên tiếp xảy ra các vụ gọi điện giả làm con trai để lừa người già.
-
- 殴る なぐるV
击打、猛击
-
けんかになって、相手の顔を殴ってしまった。
Cãi nhau rồi lỡ đấm vào mặt đối phương.
-
男は、後ろから突然殴られたと話している。
Người đàn ông khai rằng bị đánh bất ngờ từ phía sau.
-
- 撃つ うつV
射击
-
森の方から、鳥を撃つ音が聞こえた。
Từ phía rừng vọng lại tiếng súng bắn chim.
-
犯人は逃げる途中で、空に向けて銃を撃ったという。
Nghe nói thủ phạm đã bắn súng lên trời khi bỏ chạy.
-
- 殺す ころすV
杀
-
虫を殺すのがかわいそうで、外に逃がした。
Thấy tội nghiệp nếu giết con sâu nên đã thả ra ngoài.
-
この薬品は、目に見えない細菌さえ殺すことができる。
Hóa chất này có thể diệt được cả vi khuẩn mắt thường không thấy.
-
- 受け取る うけとるV
收到,收到
-
荷物を受け取ったら、サインをしてください。
Sau khi nhận hàng, xin hãy ký tên.
-
サインがない限り、荷物を受け取ることはできない。
Chừng nào chưa có chữ ký thì không thể nhận hàng.
-
- 奪う うばうV
抢劫,篡夺
-
男は店の金を奪って逃げた。
Kẻ đó đã cướp tiền của cửa hàng rồi bỏ chạy.
-
災害は、人々から家も仕事も奪いかねない。
Thiên tai có thể cướp đi cả nhà cửa lẫn công việc của con người.
-
- 隠す かくすV
隐藏,隐藏
-
お菓子を子どもに見つからない所に隠しておいた。
Đã giấu sẵn bánh kạo ở chỗ trẻ không tìm ra.
-
受賞の知らせを聞いて、うれしさを隠しきれない様子だった。
Nghe tin đoạt giải, cô ấy không giấu nổi vẻ vui mừng.
-
- 怪しい あやしいAdj
可疑的,奇怪的
-
家の前に怪しい人が立っている。
Trước nhà có một người khả nghi đang đứng.
-
怪しい電話がかかってきたら、すぐに警察に相談することだ。
Nếu có cuộc gọi đáng ngờ, hãy báo ngay cho cảnh sát.
-
- 様子 ようす
状况、外观
-
窓から外の样子をうかがうと、雨はもう上がっていた。
Nhìn ra ngoài xem tình hình thì mưa đã tạnh.
-
中継では、避難所の样子が詳しく伝えられた。
Bản tin trực tiếp đã truyền tải chi tiết tình hình khu lánh nạn.
-
- 被害 ひがい
损害
-
台風で、畑に大きな被害が出た。
Bão đã gây thiệt hại lớn cho ruộng đồng.
-
地震による被害は、広い範囲に及んだ。
Thiệt hại do động đất đã lan ra phạm vi rộng.
-
- 遭う あうV
遇到(不好的事情)
-
一人で夜道を歩くと、危ない目に遭うかもしれない。
Đi đêm một mình có thể gặp chuyện nguy hiểm.
-
事故に遭った場合は、すぐに警察へ連絡しなければならない。
Trường hợp gặp tai nạn thì phải báo ngay cho cảnh sát.
-
- 犯人 はんにん
罪魁祸首
-
犯人はまだ見つかっていないらしい。
Hình như thủ phạm vẫn chưa bị tìm ra.
-
犯人は逃げようとしたところを、警察に取り押さえられた。
Đúng lúc định bỏ chạy, thủ phạm bị cảnh sát khống chế.
-
- 逮捕 たいほ
逮捕
-
ニュースで、男が逮捕されたと聞いた。
Nghe trên bản tin rằng người đàn ông đã bị bắt.
-
警察は、男を逮捕したうえで詳しく調べる方針だ。
Cảnh sát dự định bắt người này rồi mới điều tra chi tiết.
-
- 罪 つみ
罪恶,罪恶
-
うそをついた罪は重いと先生に言われた。
Thầy giáo nói rằng tội nói dối là rất nặng.
-
男は自分の罪について、何も語ろうとしなかった。
Người đàn ông không chịu nói gì về tội của mình.
-
- 認める みとめるV
承认,接受
-
父はやっと留学を認めてくれた。
Cuối cùng bố cũng đồng ý cho đi du học.
-
本人が認めたとしても、証拠がなければ罰せられない。
Dù đương sự thừa nhận, không có chứng cứ thì không thể xử phạt.
-
- 起こる おこるV
发生
-
この町では、大きな地震が起こったことがある。
Ở thị trấn này từng xảy ra trận động đất lớn.
-
同じ事故が二度と起こらないよう、対策が取られた。
Để tai nạn tương tự không tái diễn, các biện pháp đã được áp dụng.
-
- ぶつかる ぶつかるV
碰撞,撞击
-
暗い道で、人とぶつかりそうになった。
Trên đường tối suýt đâm vào người khác.
-
車が電柱にぶつかった際、大きな音がした。
Lúc xe đâm vào cột điện đã phát ra tiếng động lớn.
-
- ひかれる ひかれるV
被车碾过并被刺伤
-
暗い服を着ていると、車にひかれやすい。
Mặc đồ tối màu thì dễ bị xe đâm.
-
ひかれた人は病院へ運ばれたものの、命に別状はなかった。
Người bị đâm tuy được đưa đi viện nhưng không nguy hiểm tính mạng.
-
- 調査 ちょうさ
调查与调查
-
事故の原因を調べるために、調査が行われている。
Để tìm nguyên nhân tai nạn, cuộc điều tra đang được tiến hành.
-
調査によると、住民の七割が対策を求めている。
Theo điều tra, 70% cư dân mong muốn có biện pháp xử lý.
-
- 信号 しんごう
交通灯、信号灯
-
信号が赤になったので、止まった。
Đèn chuyển đỏ nên đã dừng lại.
-
信号を無視した車が、歩行者にぶつかりそうになった。
Chiếc xe vượt đèn đỏ suýt tông người đi bộ.
-
- 無視 むし
忽视、鄙视
-
注意されても無視する人がいる。
Có những người bị nhắc nhở rồi vẫn phớt lờ.
-
警告を無視したあげく、大きな事故を起こした。
Phớt lờ cảnh báo mãi, cuối cùng gây ra tai nạn lớn.
-
- 歩道 ほどう
人行道、人行道
-
自転車は歩道を走らないでください。
Xin đừng đi xe đạp trên vỉa hè.
-
この道は歩道が狭いうえに、自転車も多くて危ない。
Đường này vỉa hè đã hẹp lại nhiều xe đạp nên nguy hiểm.
-
- 道路 どうろ
路,路
-
駅前のこの道路は、朝も夜も車が多い。
Con đường trước ga này sáng hay tối xe cũng đông.
-
工事のため、この道路は今週いっばい通れない。
Do thi công, đường này cả tuần này không đi được.
-
- 飛び出す とびだすV
冲出去,冲出去
-
子どもが急に道に飛び出してきた。
Một đứa trẻ bỗng lao ra đường.
-
子どもが飛び出すことを考えて、速度を落とすべきだ。
Nên giảm tốc độ vì tính đến khả năng trẻ lao ra đường.
-
- スピード スピード外
速度
-
この車はスピードが出すぎる。
Xe này chạy nhanh quá.
-
工事区間では、スピードを落とすよう求められている。
Ở đoạn thi công, tài xế bị yêu cầu giảm tốc độ.
-
- ブレーキ ブレーキ外
刹车,胜利
-
危ないと思って、急いでブレーキを踏んだ。
Thấy nguy hiểm nên đã vội đạp phanh.
-
ブレーキが効かなくなったとしたら、大事故になる。
Giả sử phanh mất tác dụng thì sẽ thành tai nạn lớn.
-
- 転ぶ ころぶV
跌倒,跌倒
-
子どもが転んで泣き出した。
Đứa bé ngã rồi bật khóc.
-
高齢者が転ぶのを防ぐため、廊下に手すりが付けられた。
Để ngăn người già bị ngã, hành lang đã được lắp tay vịn.
-
- 骨 ほね
骨头
-
魚は骨が多いので、気を付けて食べる。
Cá nhiều xương nên phải cẩn thận khi ăn.
-
年を取ると、骨が弱くなりがちだ。
Khi có tuổi thì xương hay trở nên yếu đi.
-
- 骨折 こっせつ
骨折
-
骨折が治るまで、三か月かかるそうだ。
Nghe nói phải ba tháng chỗ gãy xương mới lành.
-
高齢者の骨折は、寝たきりにつながることがある。
Gãy xương ở người già có thể dẫn đến nằm liệt giường.
-
- 気を付ける きをつけるV
注意,小心
-
夜道を歩くときは、足元に気を付けよう。
Khi đi đường đêm, hãy chú ý dưới chân.
-
体調管理には、これまで以上に気を付ける必要がある。
Cần chú ý hơn trước trong việc giữ sức khỏe.
-
- 防ぐ ふせぐV
预防,避免
-
窓を閉めて、寒い風を防いだ。
Đóng cửa sổ để chắn gió lạnh.
-
事故を防ぐうえで、日ごろの点検が欠かせない。
Để phòng tai nạn, việc kiểm tra hàng ngày là không thể thiếu.
-