JNews

此级别已锁定

語彙 第1部 話題別 · 1–21日 35 词 12 問

事件・事故

犯罪事件、事故

抽认卡

事件・事故

含义
例文 · 例句
按照课文练习

Turn on “Background graphics” in the print dialog, or the paper stays white.

JNews · jnews.jp — Japanese for Vietnamese learners

01 事件・事故 犯罪事件、事故 35 词

  1. 事件 じけん

    案例,案例

    1. 駅の近くで、大きな事件があったそうだ。

      Nghe nói gần ga đã xảy ra một vụ việc lớn.

    2. 事件の後、町では夜の見回りが行われるようになった。

      Sau vụ việc, trong phố đã bắt đầu có tuần tra ban đêm.

  2. 恐ろしい おそろしい
    Adj

    可怕的,可怕的

    1. その映画は恐ろしくて、最後まで見られなかった。

      Bộ phim đó đáng sợ nên không xem được đến cuối.

    2. 戦争がいかに恐ろしいかを、一枚の写真が伝えている。

      Một tấm ảnh cho thấy chiến tranh đáng sợ đến nhường nào.

  3. 重大 じゅうだい

    严重的

    1. これは重大な問題だから、すぐに相談しよう。

      Đây là vấn đề nghiêm trọng nên hãy trao đổi ngay.

    2. 小さなミスが重大な事故につながるおそれがある。

      Một lỗi nhỏ cũng có nguy cơ dẫn đến tai nạn nghiêm trọng.

  4. トラブル トラブル
    外

    麻烦,问题

    1. トラブルが起きたら、すぐ店員に知らせてください。

      Nếu có sự cố, hãy báo ngay cho nhân viên cửa hàng.

    2. 近所の住民との間で、騒音をめぐるトラブルが続いている。

      Giữa cư dân lân cận vẫn tiếp diễn tranh chấp xoay quanh tiếng ồn.

  5. だます だます
    V

    欺骗

    1. うまい話にだまされてはいけない。

      Không được để bị lừa bởi những lời mời ngọt ngào.

    2. 電話で息子のふりをして、お年寄りをだます事件が相次いでいる。

      Liên tiếp xảy ra các vụ gọi điện giả làm con trai để lừa người già.

  6. 殴る なぐる
    V

    击打、猛击

    1. けんかになって、相手の顔を殴ってしまった。

      Cãi nhau rồi lỡ đấm vào mặt đối phương.

    2. 男は、後ろから突然殴られたと話している。

      Người đàn ông khai rằng bị đánh bất ngờ từ phía sau.

  7. 撃つ うつ
    V

    射击

    1. 森の方から、鳥を撃つ音が聞こえた。

      Từ phía rừng vọng lại tiếng súng bắn chim.

    2. 犯人は逃げる途中で、空に向けて銃を撃ったという。

      Nghe nói thủ phạm đã bắn súng lên trời khi bỏ chạy.

  8. 殺す ころす
    V

    杀

    1. 虫を殺すのがかわいそうで、外に逃がした。

      Thấy tội nghiệp nếu giết con sâu nên đã thả ra ngoài.

    2. この薬品は、目に見えない細菌さえ殺すことができる。

      Hóa chất này có thể diệt được cả vi khuẩn mắt thường không thấy.

  9. 受け取る うけとる
    V

    收到,收到

    1. 荷物を受け取ったら、サインをしてください。

      Sau khi nhận hàng, xin hãy ký tên.

    2. サインがない限り、荷物を受け取ることはできない。

      Chừng nào chưa có chữ ký thì không thể nhận hàng.

  10. 奪う うばう
    V

    抢劫,篡夺

    1. 男は店の金を奪って逃げた。

      Kẻ đó đã cướp tiền của cửa hàng rồi bỏ chạy.

    2. 災害は、人々から家も仕事も奪いかねない。

      Thiên tai có thể cướp đi cả nhà cửa lẫn công việc của con người.

  11. 隠す かくす
    V

    隐藏,隐藏

    1. お菓子を子どもに見つからない所に隠しておいた。

      Đã giấu sẵn bánh kạo ở chỗ trẻ không tìm ra.

    2. 受賞の知らせを聞いて、うれしさを隠しきれない様子だった。

      Nghe tin đoạt giải, cô ấy không giấu nổi vẻ vui mừng.

  12. 怪しい あやしい
    Adj

    可疑的,奇怪的

    1. 家の前に怪しい人が立っている。

      Trước nhà có một người khả nghi đang đứng.

    2. 怪しい電話がかかってきたら、すぐに警察に相談することだ。

      Nếu có cuộc gọi đáng ngờ, hãy báo ngay cho cảnh sát.

  13. 様子 ようす

    状况、外观

    1. 窓から外の样子をうかがうと、雨はもう上がっていた。

      Nhìn ra ngoài xem tình hình thì mưa đã tạnh.

    2. 中継では、避難所の样子が詳しく伝えられた。

      Bản tin trực tiếp đã truyền tải chi tiết tình hình khu lánh nạn.

  14. 被害 ひがい

    损害

    1. 台風で、畑に大きな被害が出た。

      Bão đã gây thiệt hại lớn cho ruộng đồng.

    2. 地震による被害は、広い範囲に及んだ。

      Thiệt hại do động đất đã lan ra phạm vi rộng.

  15. 遭う あう
    V

    遇到(不好的事情)

    1. 一人で夜道を歩くと、危ない目に遭うかもしれない。

      Đi đêm một mình có thể gặp chuyện nguy hiểm.

    2. 事故に遭った場合は、すぐに警察へ連絡しなければならない。

      Trường hợp gặp tai nạn thì phải báo ngay cho cảnh sát.

  16. 犯人 はんにん

    罪魁祸首

    1. 犯人はまだ見つかっていないらしい。

      Hình như thủ phạm vẫn chưa bị tìm ra.

    2. 犯人は逃げようとしたところを、警察に取り押さえられた。

      Đúng lúc định bỏ chạy, thủ phạm bị cảnh sát khống chế.

  17. 逮捕 たいほ

    逮捕

    1. ニュースで、男が逮捕されたと聞いた。

      Nghe trên bản tin rằng người đàn ông đã bị bắt.

    2. 警察は、男を逮捕したうえで詳しく調べる方針だ。

      Cảnh sát dự định bắt người này rồi mới điều tra chi tiết.

  18. 罪 つみ

    罪恶,罪恶

    1. うそをついた罪は重いと先生に言われた。

      Thầy giáo nói rằng tội nói dối là rất nặng.

    2. 男は自分の罪について、何も語ろうとしなかった。

      Người đàn ông không chịu nói gì về tội của mình.

  19. 認める みとめる
    V

    承认,接受

    1. 父はやっと留学を認めてくれた。

      Cuối cùng bố cũng đồng ý cho đi du học.

    2. 本人が認めたとしても、証拠がなければ罰せられない。

      Dù đương sự thừa nhận, không có chứng cứ thì không thể xử phạt.

  20. 起こる おこる
    V

    发生

    1. この町では、大きな地震が起こったことがある。

      Ở thị trấn này từng xảy ra trận động đất lớn.

    2. 同じ事故が二度と起こらないよう、対策が取られた。

      Để tai nạn tương tự không tái diễn, các biện pháp đã được áp dụng.

  21. ぶつかる ぶつかる
    V

    碰撞,撞击

    1. 暗い道で、人とぶつかりそうになった。

      Trên đường tối suýt đâm vào người khác.

    2. 車が電柱にぶつかった際、大きな音がした。

      Lúc xe đâm vào cột điện đã phát ra tiếng động lớn.

  22. ひかれる ひかれる
    V

    被车碾过并被刺伤

    1. 暗い服を着ていると、車にひかれやすい。

      Mặc đồ tối màu thì dễ bị xe đâm.

    2. ひかれた人は病院へ運ばれたものの、命に別状はなかった。

      Người bị đâm tuy được đưa đi viện nhưng không nguy hiểm tính mạng.

  23. 調査 ちょうさ

    调查与调查

    1. 事故の原因を調べるために、調査が行われている。

      Để tìm nguyên nhân tai nạn, cuộc điều tra đang được tiến hành.

    2. 調査によると、住民の七割が対策を求めている。

      Theo điều tra, 70% cư dân mong muốn có biện pháp xử lý.

  24. 信号 しんごう

    交通灯、信号灯

    1. 信号が赤になったので、止まった。

      Đèn chuyển đỏ nên đã dừng lại.

    2. 信号を無視した車が、歩行者にぶつかりそうになった。

      Chiếc xe vượt đèn đỏ suýt tông người đi bộ.

  25. 無視 むし

    忽视、鄙视

    1. 注意されても無視する人がいる。

      Có những người bị nhắc nhở rồi vẫn phớt lờ.

    2. 警告を無視したあげく、大きな事故を起こした。

      Phớt lờ cảnh báo mãi, cuối cùng gây ra tai nạn lớn.

  26. 歩道 ほどう

    人行道、人行道

    1. 自転車は歩道を走らないでください。

      Xin đừng đi xe đạp trên vỉa hè.

    2. この道は歩道が狭いうえに、自転車も多くて危ない。

      Đường này vỉa hè đã hẹp lại nhiều xe đạp nên nguy hiểm.

  27. 道路 どうろ

    路,路

    1. 駅前のこの道路は、朝も夜も車が多い。

      Con đường trước ga này sáng hay tối xe cũng đông.

    2. 工事のため、この道路は今週いっばい通れない。

      Do thi công, đường này cả tuần này không đi được.

  28. 飛び出す とびだす
    V

    冲出去,冲出去

    1. 子どもが急に道に飛び出してきた。

      Một đứa trẻ bỗng lao ra đường.

    2. 子どもが飛び出すことを考えて、速度を落とすべきだ。

      Nên giảm tốc độ vì tính đến khả năng trẻ lao ra đường.

  29. スピード スピード
    外

    速度

    1. この車はスピードが出すぎる。

      Xe này chạy nhanh quá.

    2. 工事区間では、スピードを落とすよう求められている。

      Ở đoạn thi công, tài xế bị yêu cầu giảm tốc độ.

  30. ブレーキ ブレーキ
    外

    刹车,胜利

    1. 危ないと思って、急いでブレーキを踏んだ。

      Thấy nguy hiểm nên đã vội đạp phanh.

    2. ブレーキが効かなくなったとしたら、大事故になる。

      Giả sử phanh mất tác dụng thì sẽ thành tai nạn lớn.

  31. 転ぶ ころぶ
    V

    跌倒,跌倒

    1. 子どもが転んで泣き出した。

      Đứa bé ngã rồi bật khóc.

    2. 高齢者が転ぶのを防ぐため、廊下に手すりが付けられた。

      Để ngăn người già bị ngã, hành lang đã được lắp tay vịn.

  32. 骨 ほね

    骨头

    1. 魚は骨が多いので、気を付けて食べる。

      Cá nhiều xương nên phải cẩn thận khi ăn.

    2. 年を取ると、骨が弱くなりがちだ。

      Khi có tuổi thì xương hay trở nên yếu đi.

  33. 骨折 こっせつ

    骨折

    1. 骨折が治るまで、三か月かかるそうだ。

      Nghe nói phải ba tháng chỗ gãy xương mới lành.

    2. 高齢者の骨折は、寝たきりにつながることがある。

      Gãy xương ở người già có thể dẫn đến nằm liệt giường.

  34. 気を付ける きをつける
    V

    注意,小心

    1. 夜道を歩くときは、足元に気を付けよう。

      Khi đi đường đêm, hãy chú ý dưới chân.

    2. 体調管理には、これまで以上に気を付ける必要がある。

      Cần chú ý hơn trước trong việc giữ sức khỏe.

  35. 防ぐ ふせぐ
    V

    预防,避免

    1. 窓を閉めて、寒い風を防いだ。

      Đóng cửa sổ để chắn gió lạnh.

    2. 事故を防ぐうえで、日ごろの点検が欠かせない。

      Để phòng tai nạn, việc kiểm tra hàng ngày là không thể thiếu.

この課の練習問題(12問)/ 本课练习
問1 穴埋め / 填空
「じけん」と読む言葉は( )です。
問2 穴埋め / 填空
「おそろしい」と読む言葉は( )です。
問3 穴埋め / 填空
「じゅうだい」と読む言葉は( )です。
問4 穴埋め / 填空
「トラブル」と読む言葉は( )です。
問5 穴埋め / 填空
「だます」と読む言葉は( )です。
問6 穴埋め / 填空
「なぐる」と読む言葉は( )です。
問7 穴埋め / 填空
「うつ」と読む言葉は( )です。
問8 穴埋め / 填空
「ころす」と読む言葉は( )です。
問9 穴埋め / 填空
「うけとる」と読む言葉は( )です。
問10 穴埋め / 填空
「うばう」と読む言葉は( )です。
問11 穴埋め / 填空
「かくす」と読む言葉は( )です。
問12 穴埋め / 填空
「あやしい」と読む言葉は( )です。
是的 0 ・ 有吗 0 / 12

← 新完全マスター 語彙 N3

日本语能力考试学习领域

创建一个免费帐户来开始您的 JLPT 之旅并保存您的所有进度。

或
忘记密码?

双语文章仍然可以免费阅读,无需帐户。

请选择您的语言

日语正文始终保留。

开始前选择级别

您的帐户尚未选择学校级别。选择一个级别,JNews 将为您打开正确的路线、正确的练习并保存您的进度。

一旦选择,其余四个级别将被锁定。您以后仍然可以更改它,但必须删除旧的关卡进度。