JNews

このレベルはロックされています

語彙 第1部 話題別 · 1–21日 55 語 12 問

体 (1) — 美容・健康

からだ (1) — 美容・健康

フラッシュカード

体 (1) — 美容・健康

意味
例文 · 例文
レッスンに合わせて練習

Turn on “Background graphics” in the print dialog, or the paper stays white.

JNews · jnews.jp — Japanese for Vietnamese learners

01 体 (1) — 美容・健康 からだ (1) — 美容・健康 55 語

  1. 髪を伸ばす かみをのばす
    V

    髪を長く保つ

    1. 卒業式まで髪を伸ばそうと思っている。

      Định để tóc dài đến tận lễ tốt nghiệp.

    2. 役作りのため、俳優は半年かけて髪を伸ばした。

      Để hóa thân vào vai diễn, nam diễn viên đã mất nửa năm nuôi tóc dài.

  2. 身長を伸ばす しんちょうをのばす
    V

    身長が伸びる

    1. バレー部の子は身長を伸ばしたくて、毎日牛乳を飲んでいる。

      Mấy đứa trong đội bóng chuyền muốn cao thêm nên ngày nào cũng uống sữa.

    2. 成長期の運動は身長を伸ばす上で欠かせないと専門家は話す。

      Chuyên gia nói vận động ở tuổi dậy thì là không thể thiếu để tăng chiều cao.

  3. 髪を結ぶ かみをむすぶ
    V

    ヘアゴム

    1. 調理室に入る前に、髪を結んでおいてください。

      Hãy buộc tóc lại trước khi vào phòng bếp.

    2. 工場では作業中、髪を結ぶことになっている。

      Trong nhà máy, theo quy định phải buộc tóc khi làm việc.

  4. 美容院 びよういん

    美容室、女性美容室

    1. 明日の三時に、美容院を予約してあります。

      Đã đặt lịch tiệm tóc lúc ba giờ chiều mai rồi.

    2. 駅前の美容院は、予約客の増加に伴い営業時間を延ばした。

      Tiệm tóc trước ga đã kéo dài giờ mở cửa cùng với việc khách đặt lịch tăng lên.

  5. 美容室 びようしつ

    女性のヘアサロン

    1. 近所の美容室は日曜日も開いているので便利だ。

      Tiệm tóc gần nhà chủ nhật cũng mở nên rất tiện.

    2. この美容室は学生向けの割引を行っている。

      Tiệm tóc này có chương trình giảm giá dành cho học sinh sinh viên.

  6. 理容院 りよういん

    男性用理髪店

    1. 祖父は三十年も同じ理容院に通っている。

      Ông nội đã cắt tóc ở cùng một tiệm suốt ba mươi năm.

    2. 後継者不足により、町の理容院は年々減りつつある。

      Do thiếu người nối nghiệp, tiệm cắt tóc nam trong phố đang giảm dần từng năm.

  7. 理容室 りようしつ

    男性用理髪店

    1. 父は出張に行く前に、必ず理容室へ行く。

      Bố nhất định ghé tiệm cắt tóc trước khi đi công tác.

    2. 理容室においても、消毒の徹底が今なお求められている。

      Ngay tại các tiệm cắt tóc nam, việc khử khuẩn triệt để đến nay vẫn được yêu cầu.

  8. ヘアサロン ヘアサロン
    外

    ヘアサロン

    1. 友だちに人気のヘアサロンを教えてもらった。

      Được bạn chỉ cho một tiệm tóc đang được ưa chuộng.

    2. 口コミサイトの評価をもとに、ヘアサロンを選ぶ人が増えた。

      Số người chọn tiệm tóc dựa trên đánh giá trên trang review đã tăng lên.

  9. 雰囲気 ふんいき

    雰囲気。スタイル

    1. この喫茶店は雰囲気がいいから、よく勉強しに来る。

      Quán cà phê này không khí dễ chịu nên hay tới đây học bài.

    2. 話し合いは和やかな雰囲気のまま終わった。

      Buổi trao đổi kết thúc trong bầu không khí ôn hòa.

  10. 落ち着いた雰囲気 おちついたふんいき

    静かな雰囲気

    1. この図書館は落ち着いた雰囲気で、長くいても疲れない。

      Thư viện này không khí tĩnh lặng, ngồi lâu cũng không mệt.

    2. 落ち着いた雰囲気の店ほど、常連客が多いと言われる。

      Người ta nói quán càng có không khí tĩnh lặng thì càng nhiều khách quen.

  11. しわ しわ

    しわ

    1. かばんに入れたので、シャツにしわがついてしまった。

      Vì nhét vào cặp nên áo sơ mi bị nhăn mất rồi.

    2. 洗濯物は干し方次第で、しわの残り方が変わる。

      Tùy cách phơi mà độ nhăn còn lại trên quần áo sẽ khác nhau.

  12. 染み しみ

    シミ、肝斑

    1. 白いシャツに染みがついたが、洗っても落ちない。

      Áo sơ mi trắng bị dính vết bẩn, giặt mãi cũng không ra.

    2. 天井の染みは雨漏りが原因に違いないと業者は判断した。

      Thợ kết luận vết ố trên trần chắc chắn là do dột nước mưa.

  13. 肌 はだ

    皮膚

    1. 冬になると、肌が乾燥しやすくなる。

      Cứ đến mùa đông là da dễ bị khô.

    2. 肌の状態は睡眠時間に左右されるという調査結果が出た。

      Có kết quả khảo sát cho thấy tình trạng da bị chi phối bởi thời gian ngủ.

  14. クリームを塗る クリームをぬる
    V

    クリームを塗る

    1. お風呂から出たら、すぐにクリームを塗ります。

      Cứ tắm xong là bôi kem dưỡng ngay.

    2. 日焼け止めクリームを塗らずに外出するのは危険だ。

      Ra ngoài mà không bôi kem chống nắng thì rất nguy hiểm.

  15. まったく〜ない まったく〜ない
    Adj

    絶対にないよ〜

    1. この問題は説明を読んでも、意味がまったく分からない。

      Bài này dù đọc phần giải thích vẫn hoàn toàn không hiểu nghĩa.

    2. 値上げの案内は出ていたものの、理由はまったく書かれていなかった。

      Thông báo tăng giá thì có, nhưng lý do thì hoàn toàn không được ghi.

  16. 効果 こうか

    効果的な

    1. この薬は飲んでから三十分で効果が出る。

      Thuốc này uống xong khoảng ba mươi phút là có hiệu quả.

    2. 広告の効果をめぐって、社内で意見が分かれている。

      Xoay quanh hiệu quả của quảng cáo, nội bộ công ty đang chia rẽ ý kiến.

  17. 化粧が濃い けしょうがこい

    濃いメイク

    1. 妹は高校に入ってから、化粧が濃くなってきた。

      Em gái từ khi lên cấp ba thì trang điểm ngày càng đậm.

    2. テレビの照明の下では、化粧が濃いくらいでちょうどいいとされている。

      Dưới ánh đèn truyền hình, trang điểm đậm một chút được coi là vừa đẹp.

  18. 化粧が薄い けしょうがうすい

    薄化粧

    1. 面接の日は化粧を薄くしたほうがいい。

      Ngày phỏng vấn thì nên trang điểm nhẹ thôi.

    2. 自然さを好む若者が増え、化粧が薄い傾向にある。

      Giới trẻ chuộng nét tự nhiên tăng lên, nên có xu hướng trang điểm nhạt.

  19. スタイル スタイル
    外

    体型。スタイル

    1. あのモデルはスタイルがよくて、背も高い。

      Người mẫu kia dáng đẹp, lại còn cao nữa.

    2. サイズ展開が増え、体型に合わせてスタイルを選べるようになった。

      Số cỡ được mở rộng nên đã có thể chọn kiểu dáng hợp với vóc người.

  20. 自信がある じしんがある
    V

    自信を持ってください

    1. 毎日練習しているので、発表には自信がある。

      Vì ngày nào cũng luyện tập nên tự tin với bài thuyết trình.

    2. 経験が長いからといって、誰もが自信があるわけではない。

      Không phải cứ kinh nghiệm lâu năm thì ai cũng tự tin.

  21. 姿勢 しせい

    姿勢;態度

    1. 写真を撮るとき、姿勢をまっすぐにしてください。

      Khi chụp ảnh, hãy giữ tư thế cho thẳng.

    2. 腰痛の原因は、長時間の作業における姿勢にあると言われる。

      Người ta nói nguyên nhân đau lưng nằm ở tư thế khi làm việc kéo dài.

  22. 正しい姿勢で座る ただしいしせいですわる
    V

    正しい姿勢で座る

    1. 目が疲れないように、正しい姿勢で座りましょう。

      Để mắt không bị mỏi, hãy ngồi đúng tư thế.

    2. 学校では入学時から、正しい姿勢で座るよう指導されている。

      Ở trường, học sinh được hướng dẫn ngồi đúng tư thế ngay từ lúc nhập học.

  23. 姿勢を低くする しせいをひくくする
    V

    低い姿勢

    1. 地震のときは、まず姿勢を低くしてください。

      Khi có động đất, trước hết hãy hạ thấp tư thế xuống.

    2. 煙の中では、姿勢を低くしないと逃げ遅れる恐れがある。

      Trong khói, nếu không hạ thấp tư thế thì có nguy cơ chậm thoát ra.

  24. 勉強に対する姿勢 べんきょうにたいするしせい

    学習に対する態度

    1. 妹は高校に入ってから、勉強に対する姿勢が変わった。

      Em gái từ khi vào cấp ba thì thái độ với việc học đã khác hẳn.

    2. 点数よりも、勉強に対する姿勢こそ評価すべきだ。

      Hơn cả điểm số, chính thái độ với việc học mới là thứ nên được đánh giá.

  25. 仕事に対する姿勢 しごとにたいするしせい

    仕事に対する姿勢

    1. 先輩の仕事に対する姿勢を見習いたい。

      Muốn học theo thái độ làm việc của tiền bối.

    2. 採用では能力に加えて、仕事に対する姿勢も重視される。

      Khi tuyển dụng, ngoài năng lực thì thái độ với công việc cũng được coi trọng.

  26. みっともない みっともない
    Adj

    見苦しい外観。面目を失う

    1. 人前で大声で怒るのはみっともないと母に言われた。

      Bị mẹ nói rằng quát tháo trước mặt người khác là khó coi.

    2. 服装が自由とはいえ、みっともない格好で出社するのは避けたい。

      Dù trang phục là tự do, vẫn nên tránh đến công ty với bộ dạng khó coi.

  27. 量 りょう

    数量

    1. この店はラーメンの量が多すぎる。

      Quán này lượng mì ramen nhiều quá.

    2. 家庭ごみの量は、季節によって大きく変わる。

      Lượng rác sinh hoạt thay đổi rất nhiều tùy theo mùa.

  28. 制限する せいげんする
    V

    限られた

    1. 医者に塩分を制限するように言われた。

      Bị bác sĩ dặn phải hạn chế muối.

    2. 入場者数は会場の広さに応じて制限される。

      Số người vào cửa bị giới hạn tùy theo diện tích hội trường.

  29. 外食する がいしょくする
    V

    外食する

    1. 疲れた日は、外食することが多い。

      Những hôm mệt thì hay ăn ngoài.

    2. 値上げが続く中で、外食する回数を減らす家庭が増えた。

      Giữa lúc giá cả liên tục tăng, nhiều gia đình đã giảm số lần ăn ngoài.

  30. カロリー カロリー
    外

    カロリー。カロリー

    1. このケーキはカロリーが高そうだ。

      Cái bánh này trông có vẻ nhiều calo.

    2. 新しい献立は、一食あたりのカロリー計算に基づいて作られた。

      Thực đơn mới được xây dựng dựa trên tính toán calo cho mỗi bữa.

  31. 体力をつける たいりょくをつける
    V

    体力を高める

    1. 大会に出るために、体力をつけている。

      Đang rèn thể lực để dự giải đấu.

    2. リハビリでは、体力をつけつつ歩行の練習を進める。

      Trong phục hồi chức năng, vừa tăng thể lực vừa tập đi.

  32. 体操する たいそうする
    V

    運動する

    1. 毎朝ラジオを聞きながら体操する。

      Sáng nào cũng vừa nghe radio vừa tập thể dục.

    2. けが防止のため、作業前に軽く体操することが勧められている。

      Để phòng chấn thương, việc khởi động nhẹ trước khi làm được khuyến khích.

  33. 全身 ぜんしん

    全身

    1. 試合のあと、全身が痛くなった。

      Sau trận đấu thì toàn thân đau nhức.

    2. けが人は全身を強く打っており、すぐに病院へ運ばれた。

      Người bị nạn bị đập mạnh toàn thân và được đưa ngay tới bệnh viện.

  34. 筋肉 きんにく

    筋肉

    1. トレーニングを続ければ、筋肉が少しずつ増える。

      Nếu tập luyện đều thì cơ bắp sẽ tăng dần.

    2. 筋肉は使わなければ衰える一方だ。

      Cơ bắp mà không dùng thì chỉ có yếu đi.

  35. シックスパック シックスパック
    外

    6パックの腹筋

    1. 兄は毎日腹筋をして、シックスパックを作った。

      Anh trai tập bụng mỗi ngày và đã có cơ bụng sáu múi.

    2. シックスパックを手に入れるには、食事の管理が欠かせない。

      Muốn có cơ bụng sáu múi thì không thể thiếu việc kiểm soát ăn uống.

  36. 汗 あせ

    汗

    1. 走ったあとで、汗がたくさん出た。

      Sau khi chạy thì mồ hôi ra rất nhiều.

    2. 炎天下の作業では、汗とともに塩分も失われる。

      Khi làm việc dưới nắng gắt, muối cũng mất đi cùng với mồ hôi.

  37. 汗をかく あせをかく
    V

    汗

    1. 夏は少し歩くだけで汗をかく。

      Mùa hè chỉ đi bộ một chút cũng đổ mồ hôi.

    2. 作業員は汗をかきっぱなしで、休む時間もなかった。

      Công nhân mồ hôi đổ liên tục, đến giờ nghỉ cũng không có.

  38. 息が苦しい いきがくるしい
    Adj

    呼吸困難

    1. 急いで階段を上って、息が苦しくなった。

      Vội vàng leo cầu thang nên thấy khó thở.

    2. マスクをしたまま運動すると、息が苦しくなる場合がある。

      Vận động khi vẫn đeo khẩu trang có trường hợp sẽ thấy khó thở.

  39. 息苦しい いきぐるしい
    Adj

    息苦しさ、呼吸困難

    1. エアコンが止まっていて、部屋が息苦しかった。

      Điều hòa bị tắt nên trong phòng ngột ngạt.

    2. 規則が細かい反面、職場が息苦しいという声もある。

      Mặt khác của việc quy định quá chi tiết là có ý kiến cho rằng nơi làm việc ngột ngạt.

  40. 中年になる ちゅうねんになる
    V

    中年に入る

    1. 中年になってから、健康に気をつけるようになった。

      Từ khi bước vào tuổi trung niên thì đã bắt đầu chú ý sức khỏe.

    2. 中年になるにつれて、生活習慣病のリスクが高まる。

      Càng bước vào tuổi trung niên thì nguy cơ bệnh lối sống càng tăng.

  41. 普段 ふだん

    毎日、定期的に

    1. 普段は自転車で通っているが、雨の日はバスに乗る。

      Bình thường thì đi xe đạp, nhưng hôm mưa thì đi xe buýt.

    2. 普段から備えておかないと、災害時には対応できない。

      Nếu không chuẩn bị từ những ngày thường thì lúc thiên tai sẽ không xoay xở được.

  42. 禁煙 きんえん

    喫煙は禁止されています

    1. 父は医者に注意されて、禁煙を始めた。

      Bố bị bác sĩ nhắc nên đã bắt đầu cai thuốc.

    2. 健康志向の高まりを背景に、禁煙に取り組む企業が増えている。

      Trên nền xu hướng quan tâm sức khỏe, ngày càng nhiều công ty triển khai cấm hút thuốc.

  43. 禁煙席 きんえんせき

    禁煙エリア

    1. 禁煙席が空くまで、入り口で待っていた。

      Đã đứng đợi ở cửa cho đến khi có chỗ không hút thuốc trống.

    2. 法改正により、飲食店では禁煙席が当たり前になった。

      Do sửa đổi luật, chỗ cấm hút thuốc trong quán ăn đã thành chuyện đương nhiên.

  44. 喫煙 きつえん

    喫煙

    1. ここでは喫煙してはいけません。

      Ở đây không được hút thuốc.

    2. 喫煙は本人だけでなく、周囲の健康にも影響する。

      Hút thuốc không chỉ ảnh hưởng bản thân mà còn tới sức khỏe người xung quanh.

  45. 喫煙席 きつえんせき

    喫煙所

    1. この店は喫煙席と禁煙席が分かれている。

      Quán này chia riêng khu hút thuốc và khu cấm hút thuốc.

    2. 喫煙席を設けるかどうかは、店の判断に任されている。

      Có bố trí khu hút thuốc hay không được giao cho quán tự quyết định.

  46. 内緒 ないしょ

    秘密にしておいてください

    1. 母には内緒でプレゼントを買った。

      Đã giấu mẹ mua quà.

    2. 上司に内緒で仕事を進めるわけにはいかない。

      Không thể cứ giấu cấp trên mà tự tiến hành công việc được.

  47. 煙草 たばこ

    タバコ

    1. 祖父は若いころ、煙草をよく吸っていた。

      Hồi trẻ ông nội hay hút thuốc lá.

    2. 煙草の値上げをきっかけに、やめる人が増えたという。

      Nghe nói nhân dịp thuốc lá tăng giá, số người bỏ thuốc đã tăng.

  48. 無駄 むだ

    無駄な、無駄な

    1. 使わない物を買うのは無駄だ。

      Mua đồ không dùng đến là lãng phí.

    2. 会議を三十分短くしたところ、無駄な時間が大きく減った。

      Khi rút ngắn cuộc họp ba mươi phút thì thời gian lãng phí giảm hẳn.

  49. 意志が強い いしがつよい

    強い意志

    1. 意志が強い人でも、一人で続けるのは難しい。

      Ngay cả người có ý chí mạnh, tự mình duy trì cũng khó.

    2. 禁煙に成功した人は、意志が強いというより習慣を変えたのだ。

      Người cai thuốc thành công, nói là ý chí mạnh thì đúng hơn là đã đổi thói quen.

  50. 影響を与える えいきょうをあたえる
    V

    影響を与える

    1. 読んだ本が、将来の仕事を選ぶのに影響を与えた。

      Cuốn sách đã đọc có ảnh hưởng tới việc chọn nghề sau này.

    2. 円安は輸入価格を通じて家計に影響を与えている。

      Đồng yên yếu đang tác động tới chi tiêu hộ gia đình thông qua giá nhập khẩu.

  51. ヨガ ヨガ
    外

    ヨガ

    1. 母は週に二回ヨガを習っています。

      Mẹ học yoga hai buổi một tuần.

    2. ヨガは年齢を問わず始められる運動として人気がある。

      Yoga được ưa chuộng như môn vận động ai ở tuổi nào cũng bắt đầu được.

  52. ジョギング ジョギング
    外

    ジョギング

    1. 毎朝六時にジョギングをすることにしている。

      Đặt ra nguyên tắc sáu giờ sáng nào cũng chạy bộ.

    2. 雨の日が続いたせいで、ジョギングの習慣が途切れてしまった。

      Tại mấy ngày mưa liên tiếp mà thói quen chạy bộ bị đứt quãng.

  53. ウォーキング ウォーキング
    外

    歩く

    1. 祖母は毎朝、公園までウォーキングに行きます。

      Sáng nào bà cũng đi bộ tới công viên.

    2. ウォーキングは、激しい運動に比べて続けやすいとされる。

      Đi bộ được cho là dễ duy trì hơn so với vận động mạnh.

  54. ダイエット ダイエット
    外

    減量ダイエット

    1. ダイエット中なので、夜は食べないようにしている。

      Đang giảm cân nên cố không ăn buổi tối.

    2. 短期間で体重を落とすダイエットは、体調を崩しかねない。

      Kiểu giảm cân cấp tốc rất dễ khiến cơ thể đổ bệnh.

  55. ジム ジム
    外

    ジム

    1. 会社の帰りにジムへ寄ることにした。

      Đã quyết định tan làm sẽ ghé phòng gym.

    2. このジムは二十四時間開いているだけあって、会員数が多い。

      Đúng là phòng gym mở cửa 24 giờ nên số hội viên rất đông.

この課の練習問題(12問)/ このレッスンの練習問題
問1 穴埋め / 空白を埋めてください
「かみをのばす」と読む言葉は( )です。
問2 穴埋め / 空白を埋めてください
「しんちょうをのばす」と読む言葉は( )です。
問3 穴埋め / 空白を埋めてください
「かみをむすぶ」と読む言葉は( )です。
問4 穴埋め / 空白を埋めてください
「びよういん」と読む言葉は( )です。
問5 穴埋め / 空白を埋めてください
「びようしつ」と読む言葉は( )です。
問6 穴埋め / 空白を埋めてください
「りよういん」と読む言葉は( )です。
問7 穴埋め / 空白を埋めてください
「りようしつ」と読む言葉は( )です。
問8 穴埋め / 空白を埋めてください
「ヘアサロン」と読む言葉は( )です。
問9 穴埋め / 空白を埋めてください
「ふんいき」と読む言葉は( )です。
問10 穴埋め / 空白を埋めてください
「おちついたふんいき」と読む言葉は( )です。
問11 穴埋め / 空白を埋めてください
「しわ」と読む言葉は( )です。
問12 穴埋め / 空白を埋めてください
「しみ」と読む言葉は( )です。
はい 0 ・ しました 0 / 12

← 新完全マスター 語彙 N3

JLPT学習範囲

無料アカウントを作成して JLPT の取り組みを開始し、すべての進捗状況を保存してください。

または
パスワードをお忘れですか?

バイリンガル記事は引き続き無料で読むことができ、アカウントは必要ありません。

言語を選択してください

日本語の本文はそのまま残ります。

始める前にレベルを選択してください

あなたのアカウントは学校レベルを選択していません。レベルを選択すると、JNews が適切なルート、適切な演習を開き、進行状況を保存します。

選択すると、残りの 4 つのレベルがロックされます。後で変更することもできますが、古いレベルの進行状況を削除する必要があります。