体 (1) — 美容・健康
바디(1) — 미용, 건강
Turn on “Background graphics” in the print dialog, or the paper stays white.
정확한 단어는 아래 목록과 똑같습니다. 이 단어를 여기에서 제거하려면 단어를 기억한 후 ✓를 클릭하세요.
01 体 (1) — 美容・健康 바디(1) — 미용, 건강 55 단어
- 髪を伸ばす かみをのばすV
머리를 길게 유지하세요
-
卒業式まで髪を伸ばそうと思っている。
Định để tóc dài đến tận lễ tốt nghiệp.
-
役作りのため、俳優は半年かけて髪を伸ばした。
Để hóa thân vào vai diễn, nam diễn viên đã mất nửa năm nuôi tóc dài.
-
- 身長を伸ばす しんちょうをのばすV
키가 커진다
-
バレー部の子は身長を伸ばしたくて、毎日牛乳を飲んでいる。
Mấy đứa trong đội bóng chuyền muốn cao thêm nên ngày nào cũng uống sữa.
-
成長期の運動は身長を伸ばす上で欠かせないと専門家は話す。
Chuyên gia nói vận động ở tuổi dậy thì là không thể thiếu để tăng chiều cao.
-
- 髪を結ぶ かみをむすぶV
머리끈
-
調理室に入る前に、髪を結んでおいてください。
Hãy buộc tóc lại trước khi vào phòng bếp.
-
工場では作業中、髪を結ぶことになっている。
Trong nhà máy, theo quy định phải buộc tóc khi làm việc.
-
- 美容院 びよういん
미용실, 여성 미용실
-
明日の三時に、美容院を予約してあります。
Đã đặt lịch tiệm tóc lúc ba giờ chiều mai rồi.
-
駅前の美容院は、予約客の増加に伴い営業時間を延ばした。
Tiệm tóc trước ga đã kéo dài giờ mở cửa cùng với việc khách đặt lịch tăng lên.
-
- 美容室 びようしつ
여성 미용실
-
近所の美容室は日曜日も開いているので便利だ。
Tiệm tóc gần nhà chủ nhật cũng mở nên rất tiện.
-
この美容室は学生向けの割引を行っている。
Tiệm tóc này có chương trình giảm giá dành cho học sinh sinh viên.
-
- 理容院 りよういん
남자 이발소
-
祖父は三十年も同じ理容院に通っている。
Ông nội đã cắt tóc ở cùng một tiệm suốt ba mươi năm.
-
後継者不足により、町の理容院は年々減りつつある。
Do thiếu người nối nghiệp, tiệm cắt tóc nam trong phố đang giảm dần từng năm.
-
- 理容室 りようしつ
남자 이발소
-
父は出張に行く前に、必ず理容室へ行く。
Bố nhất định ghé tiệm cắt tóc trước khi đi công tác.
-
理容室においても、消毒の徹底が今なお求められている。
Ngay tại các tiệm cắt tóc nam, việc khử khuẩn triệt để đến nay vẫn được yêu cầu.
-
- ヘアサロン ヘアサロン外
미용실
-
友だちに人気のヘアサロンを教えてもらった。
Được bạn chỉ cho một tiệm tóc đang được ưa chuộng.
-
口コミサイトの評価をもとに、ヘアサロンを選ぶ人が増えた。
Số người chọn tiệm tóc dựa trên đánh giá trên trang review đã tăng lên.
-
- 雰囲気 ふんいき
분위기; 스타일
-
この喫茶店は雰囲気がいいから、よく勉強しに来る。
Quán cà phê này không khí dễ chịu nên hay tới đây học bài.
-
話し合いは和やかな雰囲気のまま終わった。
Buổi trao đổi kết thúc trong bầu không khí ôn hòa.
-
- 落ち着いた雰囲気 おちついたふんいき
조용한 분위기
-
この図書館は落ち着いた雰囲気で、長くいても疲れない。
Thư viện này không khí tĩnh lặng, ngồi lâu cũng không mệt.
-
落ち着いた雰囲気の店ほど、常連客が多いと言われる。
Người ta nói quán càng có không khí tĩnh lặng thì càng nhiều khách quen.
-
- しわ しわ
주름
-
かばんに入れたので、シャツにしわがついてしまった。
Vì nhét vào cặp nên áo sơ mi bị nhăn mất rồi.
-
洗濯物は干し方次第で、しわの残り方が変わる。
Tùy cách phơi mà độ nhăn còn lại trên quần áo sẽ khác nhau.
-
- 染み しみ
검은 반점, 기미
-
白いシャツに染みがついたが、洗っても落ちない。
Áo sơ mi trắng bị dính vết bẩn, giặt mãi cũng không ra.
-
天井の染みは雨漏りが原因に違いないと業者は判断した。
Thợ kết luận vết ố trên trần chắc chắn là do dột nước mưa.
-
- 肌 はだ
피부
-
冬になると、肌が乾燥しやすくなる。
Cứ đến mùa đông là da dễ bị khô.
-
肌の状態は睡眠時間に左右されるという調査結果が出た。
Có kết quả khảo sát cho thấy tình trạng da bị chi phối bởi thời gian ngủ.
-
- クリームを塗る クリームをぬるV
크림을 바르다
-
お風呂から出たら、すぐにクリームを塗ります。
Cứ tắm xong là bôi kem dưỡng ngay.
-
日焼け止めクリームを塗らずに外出するのは危険だ。
Ra ngoài mà không bôi kem chống nắng thì rất nguy hiểm.
-
- まったく〜ない まったく〜ないAdj
절대 아닙니다~
-
この問題は説明を読んでも、意味がまったく分からない。
Bài này dù đọc phần giải thích vẫn hoàn toàn không hiểu nghĩa.
-
値上げの案内は出ていたものの、理由はまったく書かれていなかった。
Thông báo tăng giá thì có, nhưng lý do thì hoàn toàn không được ghi.
-
- 効果 こうか
효과적인
-
この薬は飲んでから三十分で効果が出る。
Thuốc này uống xong khoảng ba mươi phút là có hiệu quả.
-
広告の効果をめぐって、社内で意見が分かれている。
Xoay quanh hiệu quả của quảng cáo, nội bộ công ty đang chia rẽ ý kiến.
-
- 化粧が濃い けしょうがこい
어두운 화장
-
妹は高校に入ってから、化粧が濃くなってきた。
Em gái từ khi lên cấp ba thì trang điểm ngày càng đậm.
-
テレビの照明の下では、化粧が濃いくらいでちょうどいいとされている。
Dưới ánh đèn truyền hình, trang điểm đậm một chút được coi là vừa đẹp.
-
- 化粧が薄い けしょうがうすい
가벼운 화장
-
面接の日は化粧を薄くしたほうがいい。
Ngày phỏng vấn thì nên trang điểm nhẹ thôi.
-
自然さを好む若者が増え、化粧が薄い傾向にある。
Giới trẻ chuộng nét tự nhiên tăng lên, nên có xu hướng trang điểm nhạt.
-
- スタイル スタイル外
체형; 스타일
-
あのモデルはスタイルがよくて、背も高い。
Người mẫu kia dáng đẹp, lại còn cao nữa.
-
サイズ展開が増え、体型に合わせてスタイルを選べるようになった。
Số cỡ được mở rộng nên đã có thể chọn kiểu dáng hợp với vóc người.
-
- 自信がある じしんがあるV
자신감을 가지다
-
毎日練習しているので、発表には自信がある。
Vì ngày nào cũng luyện tập nên tự tin với bài thuyết trình.
-
経験が長いからといって、誰もが自信があるわけではない。
Không phải cứ kinh nghiệm lâu năm thì ai cũng tự tin.
-
- 姿勢 しせい
자세; 태도
-
写真を撮るとき、姿勢をまっすぐにしてください。
Khi chụp ảnh, hãy giữ tư thế cho thẳng.
-
腰痛の原因は、長時間の作業における姿勢にあると言われる。
Người ta nói nguyên nhân đau lưng nằm ở tư thế khi làm việc kéo dài.
-
- 正しい姿勢で座る ただしいしせいですわるV
올바른 자세로 앉다
-
目が疲れないように、正しい姿勢で座りましょう。
Để mắt không bị mỏi, hãy ngồi đúng tư thế.
-
学校では入学時から、正しい姿勢で座るよう指導されている。
Ở trường, học sinh được hướng dẫn ngồi đúng tư thế ngay từ lúc nhập học.
-
- 姿勢を低くする しせいをひくくするV
낮은 자세
-
地震のときは、まず姿勢を低くしてください。
Khi có động đất, trước hết hãy hạ thấp tư thế xuống.
-
煙の中では、姿勢を低くしないと逃げ遅れる恐れがある。
Trong khói, nếu không hạ thấp tư thế thì có nguy cơ chậm thoát ra.
-
- 勉強に対する姿勢 べんきょうにたいするしせい
학습에 대한 태도
-
妹は高校に入ってから、勉強に対する姿勢が変わった。
Em gái từ khi vào cấp ba thì thái độ với việc học đã khác hẳn.
-
点数よりも、勉強に対する姿勢こそ評価すべきだ。
Hơn cả điểm số, chính thái độ với việc học mới là thứ nên được đánh giá.
-
- 仕事に対する姿勢 しごとにたいするしせい
일을 대하는 태도
-
先輩の仕事に対する姿勢を見習いたい。
Muốn học theo thái độ làm việc của tiền bối.
-
採用では能力に加えて、仕事に対する姿勢も重視される。
Khi tuyển dụng, ngoài năng lực thì thái độ với công việc cũng được coi trọng.
-
- みっともない みっともないAdj
보기 흉한 외모; 체면을 잃다
-
人前で大声で怒るのはみっともないと母に言われた。
Bị mẹ nói rằng quát tháo trước mặt người khác là khó coi.
-
服装が自由とはいえ、みっともない格好で出社するのは避けたい。
Dù trang phục là tự do, vẫn nên tránh đến công ty với bộ dạng khó coi.
-
- 量 りょう
수량
-
この店はラーメンの量が多すぎる。
Quán này lượng mì ramen nhiều quá.
-
家庭ごみの量は、季節によって大きく変わる。
Lượng rác sinh hoạt thay đổi rất nhiều tùy theo mùa.
-
- 制限する せいげんするV
제한된
-
医者に塩分を制限するように言われた。
Bị bác sĩ dặn phải hạn chế muối.
-
入場者数は会場の広さに応じて制限される。
Số người vào cửa bị giới hạn tùy theo diện tích hội trường.
-
- 外食する がいしょくするV
외식하다
-
疲れた日は、外食することが多い。
Những hôm mệt thì hay ăn ngoài.
-
値上げが続く中で、外食する回数を減らす家庭が増えた。
Giữa lúc giá cả liên tục tăng, nhiều gia đình đã giảm số lần ăn ngoài.
-
- カロリー カロリー外
칼로리. 칼로리
-
このケーキはカロリーが高そうだ。
Cái bánh này trông có vẻ nhiều calo.
-
新しい献立は、一食あたりのカロリー計算に基づいて作られた。
Thực đơn mới được xây dựng dựa trên tính toán calo cho mỗi bữa.
-
- 体力をつける たいりょくをつけるV
체력을 증가
-
大会に出るために、体力をつけている。
Đang rèn thể lực để dự giải đấu.
-
リハビリでは、体力をつけつつ歩行の練習を進める。
Trong phục hồi chức năng, vừa tăng thể lực vừa tập đi.
-
- 体操する たいそうするV
운동
-
毎朝ラジオを聞きながら体操する。
Sáng nào cũng vừa nghe radio vừa tập thể dục.
-
けが防止のため、作業前に軽く体操することが勧められている。
Để phòng chấn thương, việc khởi động nhẹ trước khi làm được khuyến khích.
-
- 全身 ぜんしん
전신
-
試合のあと、全身が痛くなった。
Sau trận đấu thì toàn thân đau nhức.
-
けが人は全身を強く打っており、すぐに病院へ運ばれた。
Người bị nạn bị đập mạnh toàn thân và được đưa ngay tới bệnh viện.
-
- 筋肉 きんにく
근육
-
トレーニングを続ければ、筋肉が少しずつ増える。
Nếu tập luyện đều thì cơ bắp sẽ tăng dần.
-
筋肉は使わなければ衰える一方だ。
Cơ bắp mà không dùng thì chỉ có yếu đi.
-
- シックスパック シックスパック外
6팩 복근
-
兄は毎日腹筋をして、シックスパックを作った。
Anh trai tập bụng mỗi ngày và đã có cơ bụng sáu múi.
-
シックスパックを手に入れるには、食事の管理が欠かせない。
Muốn có cơ bụng sáu múi thì không thể thiếu việc kiểm soát ăn uống.
-
- 汗 あせ
땀
-
走ったあとで、汗がたくさん出た。
Sau khi chạy thì mồ hôi ra rất nhiều.
-
炎天下の作業では、汗とともに塩分も失われる。
Khi làm việc dưới nắng gắt, muối cũng mất đi cùng với mồ hôi.
-
- 汗をかく あせをかくV
땀
-
夏は少し歩くだけで汗をかく。
Mùa hè chỉ đi bộ một chút cũng đổ mồ hôi.
-
作業員は汗をかきっぱなしで、休む時間もなかった。
Công nhân mồ hôi đổ liên tục, đến giờ nghỉ cũng không có.
-
- 息が苦しい いきがくるしいAdj
호흡 곤란
-
急いで階段を上って、息が苦しくなった。
Vội vàng leo cầu thang nên thấy khó thở.
-
マスクをしたまま運動すると、息が苦しくなる場合がある。
Vận động khi vẫn đeo khẩu trang có trường hợp sẽ thấy khó thở.
-
- 息苦しい いきぐるしいAdj
답답함, 호흡곤란
-
エアコンが止まっていて、部屋が息苦しかった。
Điều hòa bị tắt nên trong phòng ngột ngạt.
-
規則が細かい反面、職場が息苦しいという声もある。
Mặt khác của việc quy định quá chi tiết là có ý kiến cho rằng nơi làm việc ngột ngạt.
-
- 中年になる ちゅうねんになるV
중년에 들어가다
-
中年になってから、健康に気をつけるようになった。
Từ khi bước vào tuổi trung niên thì đã bắt đầu chú ý sức khỏe.
-
中年になるにつれて、生活習慣病のリスクが高まる。
Càng bước vào tuổi trung niên thì nguy cơ bệnh lối sống càng tăng.
-
- 普段 ふだん
매일, 정기적으로
-
普段は自転車で通っているが、雨の日はバスに乗る。
Bình thường thì đi xe đạp, nhưng hôm mưa thì đi xe buýt.
-
普段から備えておかないと、災害時には対応できない。
Nếu không chuẩn bị từ những ngày thường thì lúc thiên tai sẽ không xoay xở được.
-
- 禁煙 きんえん
흡연은 금지되어 있습니다
-
父は医者に注意されて、禁煙を始めた。
Bố bị bác sĩ nhắc nên đã bắt đầu cai thuốc.
-
健康志向の高まりを背景に、禁煙に取り組む企業が増えている。
Trên nền xu hướng quan tâm sức khỏe, ngày càng nhiều công ty triển khai cấm hút thuốc.
-
- 禁煙席 きんえんせき
금연구역
-
禁煙席が空くまで、入り口で待っていた。
Đã đứng đợi ở cửa cho đến khi có chỗ không hút thuốc trống.
-
法改正により、飲食店では禁煙席が当たり前になった。
Do sửa đổi luật, chỗ cấm hút thuốc trong quán ăn đã thành chuyện đương nhiên.
-
- 喫煙 きつえん
흡연
-
ここでは喫煙してはいけません。
Ở đây không được hút thuốc.
-
喫煙は本人だけでなく、周囲の健康にも影響する。
Hút thuốc không chỉ ảnh hưởng bản thân mà còn tới sức khỏe người xung quanh.
-
- 喫煙席 きつえんせき
흡연 구역
-
この店は喫煙席と禁煙席が分かれている。
Quán này chia riêng khu hút thuốc và khu cấm hút thuốc.
-
喫煙席を設けるかどうかは、店の判断に任されている。
Có bố trí khu hút thuốc hay không được giao cho quán tự quyết định.
-
- 内緒 ないしょ
비밀로 해라
-
母には内緒でプレゼントを買った。
Đã giấu mẹ mua quà.
-
上司に内緒で仕事を進めるわけにはいかない。
Không thể cứ giấu cấp trên mà tự tiến hành công việc được.
-
- 煙草 たばこ
담배
-
祖父は若いころ、煙草をよく吸っていた。
Hồi trẻ ông nội hay hút thuốc lá.
-
煙草の値上げをきっかけに、やめる人が増えたという。
Nghe nói nhân dịp thuốc lá tăng giá, số người bỏ thuốc đã tăng.
-
- 無駄 むだ
낭비적인, 쓸모없는
-
使わない物を買うのは無駄だ。
Mua đồ không dùng đến là lãng phí.
-
会議を三十分短くしたところ、無駄な時間が大きく減った。
Khi rút ngắn cuộc họp ba mươi phút thì thời gian lãng phí giảm hẳn.
-
- 意志が強い いしがつよい
강한 의지
-
意志が強い人でも、一人で続けるのは難しい。
Ngay cả người có ý chí mạnh, tự mình duy trì cũng khó.
-
禁煙に成功した人は、意志が強いというより習慣を変えたのだ。
Người cai thuốc thành công, nói là ý chí mạnh thì đúng hơn là đã đổi thói quen.
-
- 影響を与える えいきょうをあたえるV
영향을 끼치다
-
読んだ本が、将来の仕事を選ぶのに影響を与えた。
Cuốn sách đã đọc có ảnh hưởng tới việc chọn nghề sau này.
-
円安は輸入価格を通じて家計に影響を与えている。
Đồng yên yếu đang tác động tới chi tiêu hộ gia đình thông qua giá nhập khẩu.
-
- ヨガ ヨガ外
요가
-
母は週に二回ヨガを習っています。
Mẹ học yoga hai buổi một tuần.
-
ヨガは年齢を問わず始められる運動として人気がある。
Yoga được ưa chuộng như môn vận động ai ở tuổi nào cũng bắt đầu được.
-
- ジョギング ジョギング外
조깅
-
毎朝六時にジョギングをすることにしている。
Đặt ra nguyên tắc sáu giờ sáng nào cũng chạy bộ.
-
雨の日が続いたせいで、ジョギングの習慣が途切れてしまった。
Tại mấy ngày mưa liên tiếp mà thói quen chạy bộ bị đứt quãng.
-
- ウォーキング ウォーキング外
걷다
-
祖母は毎朝、公園までウォーキングに行きます。
Sáng nào bà cũng đi bộ tới công viên.
-
ウォーキングは、激しい運動に比べて続けやすいとされる。
Đi bộ được cho là dễ duy trì hơn so với vận động mạnh.
-
- ダイエット ダイエット外
체중 감량 다이어트
-
ダイエット中なので、夜は食べないようにしている。
Đang giảm cân nên cố không ăn buổi tối.
-
短期間で体重を落とすダイエットは、体調を崩しかねない。
Kiểu giảm cân cấp tốc rất dễ khiến cơ thể đổ bệnh.
-
- ジム ジム外
체육관
-
会社の帰りにジムへ寄ることにした。
Đã quyết định tan làm sẽ ghé phòng gym.
-
このジムは二十四時間開いているだけあって、会員数が多い。
Đúng là phòng gym mở cửa 24 giờ nên số hội viên rất đông.
-