JNews

This level is locked

語彙 第2部 語形別 · 22–29日 42 words 12 問

言い換え類義

Rephrase, synonym

Flashcards

言い換え類義

Meaning
例文 · Example sentences
Lesson drills

Turn on “Background graphics” in the print dialog, or the paper stays white.

JNews · jnews.jp — Japanese for Vietnamese learners

01 言い換え類義 Rephrase, synonym 42 words

  1. 交換する こうかんする
    V

    change, change (= 取り替える)

    1. サイズが合わないので、店で交換してもらった。

      Vì không vừa size nên đã nhờ cửa hàng đổi cho.

    2. 不具合が見つかり、部品は無償で交換されることになった。

      Phát hiện lỗi nên linh kiện sẽ được đổi miễn phí.

  2. 戻す もどす
    V

    bring back (= 返す)

    1. 読んだ本は、元の場所に戻してください。

      Sách đọc xong hãy trả về chỗ cũ.

    2. 工事の完了に伴い、通行を元に戻す予定だという。

      Kèm theo việc hoàn thành thi công, nghe nói sẽ khôi phục lưu thông như cũ.

  3. 気に入る きにいる
    V

    like, satisfied

    1. この色が気に入ったので、同じ物を二つ買った。

      Vì ưng màu này nên đã mua luôn hai cái giống nhau.

    2. お客様に気に入っていただけるよう、包装を工夫している。

      Tiệm chăm chút khâu đóng gói sao cho khách hài lòng.

  4. 許可する きょかする
    V

    allow (= 許す)

    1. 校長は、校内での撮影を許可してくれた。

      Thầy hiệu trưởng đã cho phép quay chụp trong trường.

    2. 申請内容を審査した上で、市が使用を許可した。

      Sau khi thẩm định nội dung đăng ký, thành phố đã cho phép sử dụng.

  5. 許す ゆるす
    V

    allow, forgive

    1. 一度だけ遅刻を許してもらいました。

      Được tha cho một lần đến muộn.

    2. 駐車が許されるのは、荷物の積み下ろしの間だけだ。

      Chỉ được phép đỗ xe trong lúc bốc dỡ hàng.

  6. あきらめる あきらめる
    V

    give up, give up

    1. 雨が強いので、山登りはあきらめることにした。

      Mưa to nên đã quyết định bỏ chuyến leo núi.

    2. 最後まであきらめずに戦った選手に、拍手が送られた。

      Vận động viên thi đấu đến cùng không bỏ cuộc đã nhận được tràng pháo tay.

  7. やり直す やりなおす
    V

    redo

    1. 書き方を間違えてしまい、書類を最初からやり直した。

      Lỡ viết sai cách nên đã làm lại giấy tờ từ đầu.

    2. 不備が見つかったため、審査は初めからやり直された。

      Vì phát hiện thiếu sót, việc thẩm định đã bị làm lại từ đầu.

  8. 気をつける きをつける
    V

    pay attention, be careful

    1. 夜道を歩くときは、足元に気をつけてください。

      Khi đi bộ trên đường đêm, hãy chú ý dưới chân.

    2. 熱中症に気をつけるよう、市が繰り返し呼びかけている。

      Thành phố liên tục kêu gọi chú ý phòng sốc nhiệt.

  9. 苦労する くろうする
    V

    endure suffering and hardship

    1. 日本語の敬語には、今でも苦労しています。

      Với kính ngữ tiếng Nhật thì bây giờ vẫn còn vất vả.

    2. 人手不足が続き、経営に苦労する企業は増える一方だ。

      Thiếu nhân lực kéo dài, số doanh nghiệp chật vật xoay sở cứ tăng mãi.

  10. くたびれる くたびれる
    V

    tired (= 疲れる)

    1. 荷物が重くて、もうくたびれた。

      Hành lý nặng quá, mệt rã rời rồi.

    2. 長時間の移動でくたびれたのか、子どもはバスの中で眠ってしまった。

      Có lẽ vì di chuyển lâu mà mệt, đứa trẻ ngủ luôn trên xe.

  11. 決まり きまり

    regulations (= ルール)

    1. 寮の決まりを守らないと、注意されます。

      Không tuân thủ quy định ký túc xá thì sẽ bị nhắc nhở.

    2. 新しい決まりについて、住民から意見が寄せられた。

      Về quy định mới, cư dân đã gửi nhiều ý kiến đến.

  12. プラン プラン
    外

    plan (= 計画)

    1. 旅行のプランを立ててから、宿を予約しよう。

      Lên kế hoạch chuyến đi xong rồi hãy đặt phòng.

    2. 利用者のニーズに応じて、料金プランが見直された。

      Tùy theo nhu cầu người dùng, các gói cước đã được xem xét lại.

  13. わけ わけ

    reason (= 理由)

    1. 遅れたわけを説明したら、先生は許してくれた。

      Giải thích lý do đến muộn xong thì thầy đã bỏ qua cho.

    2. 値上げのわけを、消費者に丁寧に説明することが求められる。

      Việc giải thích cặn kẽ lý do tăng giá cho người tiêu dùng là điều được yêu cầu.

  14. 長所 ちょうしょ

    strengths, strengths

    1. 面接では、自分の長所を話すことが多い。

      Trong phỏng vấn thì thường phải nói về điểm mạnh của mình.

    2. 長所を伸ばすとともに、弱点の改善にも取り組む。

      Cùng với việc phát huy điểm mạnh, cũng bắt tay cải thiện điểm yếu.

  15. 短所 たんしょ

    weakness, weakness

    1. 短所は、なかなか自分では気づきにくい。

      Điểm yếu thì bản thân rất khó tự nhận ra.

    2. 短所を隠すのではなく、認めることが大切だとされる。

      Được cho là không phải giấu điểm yếu mà thừa nhận nó mới quan trọng.

  16. 欠点 けってん

    defects

    1. この製品は安いが、音が大きいという欠点がある。

      Sản phẩm này rẻ nhưng có khuyết điểm là tiếng ồn lớn.

    2. 試験運用したところ、システムの欠点が明らかになった。

      Khi chạy thử thì khuyết điểm của hệ thống đã lộ ra.

  17. 共通点 きょうつうてん

    common point

    1. 話してみると、いくつも共通点が見つかった。

      Thử nói chuyện thì tìm ra bao nhiêu là điểm chung.

    2. 両社の事例には、いくつかの共通点が見られるという。

      Nghe nói trong trường hợp của hai công ty có vài điểm chung.

  18. アイデア アイデア
    外

    idea (= 考え)

    1. いいアイデアが浮かんだので、すぐメモした。

      Vì nảy ra ý tưởng hay nên đã ghi lại ngay.

    2. 若い社員のアイデアをもとに、新しい商品が開発された。

      Dựa trên ý tưởng của nhân viên trẻ, sản phẩm mới đã được phát triển.

  19. イメージ イメージ
    外

    impression, image

    1. この街は安全だというイメージが定着している。

      Hình ảnh khu phố này an toàn đã ăn sâu trong suy nghĩ mọi người.

    2. 広告を通じて、商品のイメージを高める試みが続く。

      Thông qua quảng cáo, nỗ lực nâng hình ảnh sản phẩm vẫn tiếp diễn.

  20. 印象 いんしょう

    impressive

    1. 発表の準備をしっかりして、よい印象を残したい。

      Chuẩn bị kỹ cho buổi thuyết trình để để lại ấn tượng tốt.

    2. 調査によると、駅前の印象は以前より良くなった。

      Theo khảo sát, ấn tượng về khu trước ga đã tốt hơn trước.

  21. レベル レベル
    外

    degree, degree

    1. このクラスのレベルは高い。

      Trình độ của lớp này cao.

    2. レベルに応じて、教材が分けられている。

      Giáo trình được chia theo từng trình độ.

  22. 程度 ていど

    level, degree

    1. 駅までは、歩いて十分程度かかります。

      Đến ga thì đi bộ mất khoảng mười phút.

    2. 被害の程度に基づいて、支援の内容が決められる。

      Dựa trên mức độ thiệt hại, nội dung hỗ trợ sẽ được quyết định.

  23. 暮らし くらし

    life (= 生活)

    1. 物価が上がって、暮らしが苦しくなってきた。

      Giá cả tăng khiến cuộc sống dần trở nên chật vật.

    2. 物価の高騰で、暮らしを切り詰めざるを得ない家庭が多い。

      Vì vật giá leo thang, nhiều gia đình buộc phải thắt chặt chi tiêu.

  24. 誤り あやまり

    error (= 間違い)

    1. 計算に誤りがないか、もう一度確かめよう。

      Hãy kiểm tra lại xem phép tính có sai sót gì không.

    2. 統計に誤りがあることが分かり、報告書が訂正された。

      Sau khi phát hiện số liệu thống kê có sai sót, báo cáo đã được đính chính.

  25. きつい きつい
    Adj

    hard, strenuous

    1. この靴は少しきついから、一つ大きいのにする。

      Đôi giày này hơi chật nên sẽ lấy cỡ to hơn một số.

    2. サイズがきついまま履き続けると、足を痛めかねない。

      Cứ đi mãi đôi giày chật thì rất dễ làm đau chân.

  26. 苦しい くるしい
    Adj

    discomfort, pain

    1. 走りすぎて、息が苦しくなった。

      Chạy quá sức nên thở thấy khó nhọc.

    2. 物価が上がるにつれて、家計は苦しくなっている。

      Càng tăng giá, chi tiêu gia đình càng trở nên khó khăn.

  27. 我慢する がまんする
    V

    endure, be patient

    1. 甘い物を我慢して、毎日運動を続けている。

      Nhịn đồ ngọt và duy trì tập thể dục mỗi ngày.

    2. 暑さを我慢していたものの、体調を崩す人が相次いだ。

      Dù đã cố chịu nóng nhưng số người đổ bệnh vẫn liên tiếp.

  28. 短気 たんき

    hot-tempered

    1. 短気な性格を直したくて、深呼吸をするようにした。

      Muốn sửa tính nóng nảy nên tập thói quen hít thở sâu.

    2. 短気な対応はトラブルにつながりかねないと注意された。

      Bị nhắc rằng cách ứng xử nóng nảy có thể dẫn đến rắc rối.

  29. 賢い かしこい

    smart, wise

    1. この犬はとても賢くて、すぐに言葉を覚える。

      Con chó này rất khôn nên học lệnh rất nhanh.

    2. 増える空き家に対して、賢い活用策が模索されている。

      Đối với số nhà bỏ hoang tăng lên, các cách tận dụng khôn ngoan đang được tìm kiếm.

  30. 幼い おさない

    childhood, innocence

    1. 幼い子どもが公園で楽しそうに遊んでいる。

      Đứa trẻ nhỏ đang chơi đùa vui vẻ trong công viên.

    2. 幼い頃の記憶をもとに、一冊の絵本が作られた。

      Dựa trên ký ức thời thơ ấu, một cuốn truyện tranh đã ra đời.

  31. 単純 たんじゅん

    simple, pure

    1. ルールが単純だから、子どもでもすぐ覚えられる。

      Luật chơi đơn giản nên trẻ con cũng nhớ được ngay.

    2. 単純なミスとはいえ、大きな事故につながりかねない。

      Dù chỉ là lỗi đơn giản, vẫn có thể dẫn đến tai nạn lớn.

  32. 当然 とうぜん

    of course (= 当たり前)

    1. 約束を守るのは当然だと思います。

      Nghĩ rằng giữ lời hứa là chuyện đương nhiên.

    2. 値上げに反対の声が出るのは当然だといえる。

      Có thể nói việc xuất hiện ý kiến phản đối tăng giá là đương nhiên.

  33. さっき さっき

    just now

    1. さっき電話があったばかりで、まだ返事をしていない。

      Vừa mới có điện thoại lúc nãy nên vẫn chưa trả lời.

    2. さっき発表された調査結果をもとに、記事を書き直す。

      Dựa trên kết quả khảo sát vừa công bố lúc nãy để viết lại bài báo.

  34. この頃 このごろ

    these days (= 最近)

    1. この頃は暖かくなって、桜が咲き始めた。

      Dạo này trời ấm lên, hoa anh đào đã bắt đầu nở.

    2. この頃、若者の車離れが進む傾向にある。

      Dạo này có xu hướng giới trẻ ngày càng xa rời ô tô.

  35. 年中 ねんじゅう

    all year, all year long

    1. あの店は年中休まないで営業している。

      Tiệm đó mở cửa quanh năm không nghỉ ngày nào.

    2. この観光地においては、年中観光客が絶えない。

      Ở khu du lịch này, quanh năm khách tham quan không ngớt.

  36. 突然 とつぜん

    suddenly (= 急に)

    1. 突然、電気が消えて部屋が真っ暗になった。

      Đột nhiên điện tắt, căn phòng tối om.

    2. 突然の停電により、電車が一時運転を見合わせた。

      Do mất điện đột ngột, tàu đã tạm dừng chạy.

  37. 再び ふたたび

    again

    1. 失敗しても、再び挑戦すればいい。

      Dù thất bại thì cứ thử lại lần nữa là được.

    2. 感染者数は再び増加しつつあると報告された。

      Có báo cáo rằng số ca nhiễm đang tăng trở lại.

  38. なるべく なるべく
    V

    as much as possible

    1. 明日はなるべく早く来てほしい。

      Mong ngày mai đến sớm nhất có thể.

    2. 窓口の混雑時は、なるべく予約を利用することが望ましい。

      Khi quầy đông, tốt nhất nên đặt hẹn trước trong mức có thể.

  39. 絶対に ぜったいに

    absolutely, definitely

    1. 試験の日は、絶対に遅れてはいけない。

      Ngày thi thì tuyệt đối không được đến muộn.

    2. 安全の確認を、絶対に省略するわけにはいかない。

      Việc kiểm tra an toàn thì tuyệt đối không thể bỏ qua.

  40. 相当 そうとう

    quite, considerably

    1. 駅から相当歩いたので、足が痛くなった。

      Đi bộ khá xa từ ga nên chân đau nhức.

    2. 今回の台風で、農作物に相当な被害が出たとみられる。

      Được cho là cơn bão lần này gây thiệt hại khá lớn cho nông sản.

  41. そっくり そっくり

    like casting

    1. 双子の妹と声がそっくりで、電話でよく間違えられます。

      Giọng giống hệt em gái sinh đôi nên hay bị nhầm khi nghe điện thoại.

    2. 本物そっくりの偽サイトが増えており、注意が呼びかけられている。

      Các trang giả giống hệt trang thật đang tăng, giới chức kêu gọi cảnh giác.

  42. ぼんやり ぼんやり

    drowsy, absent-minded

    1. 寝不足で、頭がぼんやりしている。

      Vì thiếu ngủ nên đầu óc cứ lơ mơ.

    2. ぼんやりしたまま作業を続けると、事故につながりやすい。

      Cứ lơ đãng mà tiếp tục làm việc thì rất dễ dẫn đến tai nạn.

この課の練習問題(12問)/ Practice for this lesson
問1 穴埋め / Fill in the blank
「こうかんする」と読む言葉は( )です。
問2 穴埋め / Fill in the blank
「もどす」と読む言葉は( )です。
問3 穴埋め / Fill in the blank
「きにいる」と読む言葉は( )です。
問4 穴埋め / Fill in the blank
「きょかする」と読む言葉は( )です。
問5 穴埋め / Fill in the blank
「ゆるす」と読む言葉は( )です。
問6 穴埋め / Fill in the blank
「あきらめる」と読む言葉は( )です。
問7 穴埋め / Fill in the blank
「やりなおす」と読む言葉は( )です。
問8 穴埋め / Fill in the blank
「きをつける」と読む言葉は( )です。
問9 穴埋め / Fill in the blank
「くろうする」と読む言葉は( )です。
問10 穴埋め / Fill in the blank
「くたびれる」と読む言葉は( )です。
問11 穴埋め / Fill in the blank
「きまり」と読む言葉は( )です。
問12 穴埋め / Fill in the blank
「プラン」と読む言葉は( )です。
Correct 0 ・ Answered 0 / 12

← 新完全マスター 語彙 N3

JLPT study area

Create a free account to start the JLPT programme and keep all your progress.

or
Forgot password?

Bilingual articles stay free to read, no account needed.

Choose your language

Japanese content always stays — that is what you are here to learn.

Choose your level before you start

Your account has not picked a level yet. Choose one so JNews opens the right roadmap and drills, and saves your progress.

The other four lock once you choose. You can switch later, but the old level’s progress is erased.