JNews

This level is locked

語彙 第2部 語形別 · 22–29日 36 words 12 問

副詞

Adverb

Flashcards

副詞

Meaning
例文 · Example sentences
Lesson drills

Turn on “Background graphics” in the print dialog, or the paper stays white.

JNews · jnews.jp — Japanese for Vietnamese learners

01 副詞 Adverb 36 words

  1. およそ およそ

    about, roughly

    1. 駅から学校まで、およそ十分かかります。

      Từ ga đến trường mất khoảng mười phút.

    2. 会場にはおよそ三千人が集まったとみられる。

      Ước tính khoảng ba nghìn người đã tập trung tại hội trường.

  2. かなり かなり

    quite, quite

    1. 駅から歩くと、かなり時間がかかります。

      Đi bộ từ ga thì khá tốn thời gian.

    2. 家賃はかなり高いが、駅に近いだけの価値はある。

      Giá thuê khá cao nhưng xứng đáng vì gần ga.

  3. 多少 たしょう

    more or less, a little

    1. 値段は多少高いけれど、味はとてもいい。

      Giá có hơi cao một chút nhưng vị thì rất ngon.

    2. 多少の遅れが出たものの、工事は予定通り終わった。

      Dù có chậm trễ ít nhiều, công trình vẫn xong đúng kế hoạch.

  4. すべて すべて

    all, all

    1. 必要な書類は、すべてそろえてある。

      Giấy tờ cần thiết đã chuẩn bị đủ hết.

    2. 経験の有無を問わず、すべての応募が受け付けられる。

      Bất kể có kinh nghiệm hay không, mọi hồ sơ đều được tiếp nhận.

  5. まったく まったく
    V

    absolutely (not)

    1. 説明を聞いたが、まったく分からなかった。

      Đã nghe giải thích nhưng hoàn toàn không hiểu gì.

    2. 住民への説明がまったくないまま、工事が始まった。

      Hoàn toàn không giải thích gì cho cư dân, công trình đã khởi công.

  6. 一度に いちどに

    at the same time

    1. 荷物を一度に運ぶのは、無理だと思う。

      Chuyển hết hành lý cùng một lúc thì chắc là không nổi.

    2. 申し込みが一度に集中したため、受付を延長した。

      Vì đăng ký dồn vào cùng một lúc nên thời gian tiếp nhận đã được gia hạn.

  7. 偶然 ぐうぜん

    by chance, by chance

    1. 駅前で、偶然昔の友だちに会った。

      Tình cờ gặp lại bạn cũ ở trước ga.

    2. 偶然の一致とは言えないほど、数字が似ている。

      Các con số giống nhau đến mức không thể gọi là trùng hợp ngẫu nhiên.

  8. たまに たまに

    occasionally

    1. たまに映画を見に行くと、気分が変わる。

      Thỉnh thoảng đi xem phim thì tâm trạng đổi khác hẳn.

    2. たまに利用する人にとっても、料金は安くない。

      Ngay với người chỉ thỉnh thoảng dùng, mức phí cũng không rẻ.

  9. 早速 さっそく

    immediately

    1. 荷物が届いたので、早速開けてみた。

      Hàng vừa tới nên đã mở ra xem ngay.

    2. 要望を受けて、市は早速調査に乗り出した。

      Tiếp nhận kiến nghị, thành phố lập tức bắt tay vào điều tra.

  10. 実は じつは

    actually

    1. 実は、その話をまだ聞いていない。

      Thật ra chuyện đó thì vẫn chưa được nghe.

    2. 調べてみたところ、実は制度に不備があった。

      Khi thử kiểm tra thì hóa ra chế độ có sơ hở.

  11. 実際に じっさいに

    in fact

    1. 実際に会って話したいと思っています。

      Thực sự muốn gặp trực tiếp để nói chuyện.

    2. 実際に導入した企業では、残業時間が減ったという。

      Nghe nói ở các doanh nghiệp đã thực sự áp dụng, giờ tăng ca đã giảm.

  12. 案外 あんがい

    unexpected, unexpected

    1. 難しそうに見えたが、案外簡単だった。

      Trông có vẻ khó nhưng không ngờ lại đơn giản.

    2. 案外多くの人が制度を知らないことが、調査で分かった。

      Điều tra cho thấy khá nhiều người không biết về chế độ này.

  13. 少なくとも すくなくとも

    at least, minimum

    1. 試験まで、少なくとも一週間は勉強しよう。

      Từ giờ đến kỳ thi, hãy học ít nhất một tuần.

    2. 復旧には少なくとも一か月かかる見込みだという。

      Nghe nói việc khôi phục dự kiến mất ít nhất một tháng.

  14. せっかく せっかく
    V

    laborious, difficult

    1. せっかく作った料理が、冷めてしまった。

      Món ăn mất công nấu lại để nguội mất rồi.

    2. せっかくの機会なので、参加しないわけにはいかない。

      Là cơ hội hiếm có nên không thể không tham gia.

  15. 確か たしか

    If not mistaken then

    1. 確か、この店は水曜日が休みでしょう。

      Nếu không nhầm thì tiệm này nghỉ thứ Tư nhỉ.

    2. 確か昨年も同じ指摘があったはずだ。

      Nếu không nhầm thì năm ngoái cũng đã có chỉ trích tương tự.

  16. とにかく とにかく
    V

    no matter what

    1. 理由はあとで聞くから、とにかく急いでください。

      Lý do thì lát nữa nghe, dù sao cũng hãy nhanh lên.

    2. 原因はともかく、とにかく再発防止が求められる。

      Nguyên nhân tính sau, trước hết phải ngăn tái diễn.

  17. 思い切り おもいきり

    wholeheartedly, at ease

    1. 公園で思い切り走ったら、気持ちがよかった。

      Chạy hết sức ở công viên xong thấy rất sảng khoái.

    2. 思い切り力を出せるよう、選手の環境が整えられた。

      Để vận động viên dốc hết sức, điều kiện tập luyện đã được hoàn thiện.

  18. わざと わざと

    intentionally, intentionally

    1. 兄はわざとゆっくり歩いて、待ってくれた。

      Anh trai cố tình đi chậm lại để chờ.

    2. わざと事実を隠したとして、責任が問われている。

      Với lý do cố tình giấu sự thật, trách nhiệm đang bị truy xét.

  19. まさか まさか

    Unexpected, perhaps

    1. まさか雨が降るとは思わなかった。

      Không ngờ lại đổ mưa.

    2. まさか制度が廃止されるとは、想像もしなかった。

      Chẳng ai tưởng tượng nổi chế độ lại bị bãi bỏ.

  20. まるで まるで

    just like, no different

    1. 春なのに、まるで夏のように暑い。

      Đang mùa xuân mà nóng y như mùa hè.

    2. 会場はまるで祭りのようなにぎわいを見せた。

      Hội trường nhộn nhịp chẳng khác gì lễ hội.

  21. もしかしたら もしかしたら

    Sometimes, it's okay

    1. もしかしたら、明日は雪が降るかもしれない。

      Biết đâu ngày mai lại có tuyết rơi.

    2. もしかしたら制度が変わるのではないかとの声もある。

      Có ý kiến cho rằng biết đâu chế độ sẽ thay đổi.

  22. もしも もしも

    if, what if

    1. もしもの場合に備えて、水を用意しておく。

      Để phòng trường hợp bất trắc, chuẩn bị sẵn nước uống.

    2. もしも供給が止まれば、影響は全国に広がりかねない。

      Giả như nguồn cung bị ngừng, ảnh hưởng có thể lan ra cả nước.

  23. いくら いくら

    no matter how much

    1. いくら呼んでも、返事がなかった。

      Gọi bao nhiêu lần cũng không ai trả lời.

    2. いくら便利だとはいえ、使いすぎは体に悪い。

      Dù nói là tiện đến mấy, dùng quá nhiều vẫn hại sức khỏe.

  24. どうしても どうしても

    no matter what

    1. どうしても甘い物が食べたいので、コンビニに寄った。

      Vì thèm đồ ngọt cho bằng được nên đã ghé cửa hàng tiện lợi.

    2. 住民の反対が強く、計画はどうしても見直さざるを得ない。

      Cư dân phản đối mạnh, kế hoạch dù thế nào cũng buộc phải xem xét lại.

  25. 別に べつに

    nothing special, nothing

    1. 別に急いでいないから、ゆっくり準備してください。

      Cũng chẳng có gì gấp, cứ chuẩn bị từ từ nhé.

    2. 調査によると、値上げに別に反対しない人も多いといえる。

      Theo khảo sát, có thể nói nhiều người cũng chẳng phản đối việc tăng giá.

  26. 何で なんで

    why

    1. 何で電車が遅れているのか、駅員に聞いてほしい。

      Hãy hỏi giúp nhân viên nhà ga xem vì sao tàu đến muộn.

    2. 何で値段が上がったのかについて、専門家が説明した。

      Chuyên gia đã giải thích về việc vì sao giá cả tăng lên.

  27. 間もなく まもなく
    V

    soon, soon

    1. 間もなく夏休みが始まるので、うれしい。

      Sắp tới kỳ nghỉ hè nên thấy rất vui.

    2. 間もなく工事が終わる見込みだと市が説明した。

      Thành phố giải thích công trình dự kiến sắp hoàn tất.

  28. いよいよ いよいよ

    The time has finally come

    1. 明日からいよいよ試験だから、今夜は早く寝なさい。

      Từ mai là kỳ thi rồi, tối nay hãy ngủ sớm đi.

    2. 新しい制度は来月からいよいよ実施されることになる。

      Chế độ mới rồi cũng sẽ chính thức được áp dụng từ tháng sau.

  29. そろそろ そろそろ

    prepare, prepare

    1. そろそろ準備を始めないと、開店に間に合わない。

      Không bắt đầu chuẩn bị ngay thì sẽ không kịp giờ mở cửa.

    2. 駅前の再開発は、そろそろ最終段階に入りつつある。

      Việc tái phát triển khu trước ga đang dần bước vào giai đoạn cuối.

  30. さっき さっき

    just now

    1. さっき電話があったばかりで、まだ返事をしていない。

      Vừa mới có điện thoại lúc nãy nên vẫn chưa trả lời.

    2. さっき発表された調査結果をもとに、記事を書き直す。

      Dựa trên kết quả khảo sát vừa công bố lúc nãy để viết lại bài báo.

  31. しばらく しばらく
    V

    for a while, for a while

    1. しばらく歩いてから、公園のベンチに座った。

      Sau khi đi bộ một lúc thì ngồi xuống ghế băng trong công viên.

    2. 台風の影響で、しばらく運休が続く見通しだ。

      Do ảnh hưởng của bão, dự kiến việc ngừng chạy còn kéo dài một thời gian.

  32. 今にも いまにも

    right now, soon

    1. 今にも泣きそうな子どもに、駅員が声をかけている。

      Nhân viên nhà ga đang bắt chuyện với đứa bé sắp khóc đến nơi.

    2. 気象台は、堤防が今にも決壊するおそれがあると発表した。

      Đài khí tượng thông báo đê có nguy cơ vỡ bất cứ lúc nào.

  33. 結局 けっきょく

    finally, finally

    1. いろいろ考えたが、結局元の案にすることにした。

      Đã suy nghĩ đủ kiểu, rốt cuộc quyết định chọn phương án ban đầu.

    2. 協議は長引き、結局結論は次回に持ち越された。

      Cuộc thảo luận kéo dài, rốt cuộc kết luận bị dời sang lần sau.

  34. とうとう とうとう
    V

    finally (happened)

    1. 待ち続けたが、バスはとうとう来なかった。

      Đã chờ mãi nhưng rốt cuộc xe buýt vẫn không đến.

    2. 長い議論の末に、条例案はとうとう可決された。

      Sau cuộc tranh luận dài, dự thảo điều lệ cuối cùng cũng được thông qua.

  35. ようやく ようやく
    V

    finally (luckily)

    1. 練習を重ねて、ようやく自転車に乗れるようになった。

      Luyện tập nhiều lần, cuối cùng cũng đi được xe đạp.

    2. 工事の遅れに対して、住民の理解がようやく得られた。

      Đối với việc công trình chậm trễ, cuối cùng cũng nhận được sự thông cảm của cư dân.

  36. ついに ついに

    finally, finally

    1. 三日間探して、ついに鍵が見つかった。

      Tìm suốt ba ngày, cuối cùng đã thấy chìa khóa.

    2. 交渉が続いた結果、両者はついに合意に達した。

      Sau quá trình đàm phán kéo dài, hai bên cuối cùng đã đạt được thỏa thuận.

この課の練習問題(12問)/ Practice for this lesson
問1 穴埋め / Fill in the blank
「およそ」と読む言葉は( )です。
問2 穴埋め / Fill in the blank
「かなり」と読む言葉は( )です。
問3 穴埋め / Fill in the blank
「たしょう」と読む言葉は( )です。
問4 穴埋め / Fill in the blank
「すべて」と読む言葉は( )です。
問5 穴埋め / Fill in the blank
「まったく」と読む言葉は( )です。
問6 穴埋め / Fill in the blank
「いちどに」と読む言葉は( )です。
問7 穴埋め / Fill in the blank
「ぐうぜん」と読む言葉は( )です。
問8 穴埋め / Fill in the blank
「たまに」と読む言葉は( )です。
問9 穴埋め / Fill in the blank
「さっそく」と読む言葉は( )です。
問10 穴埋め / Fill in the blank
「じつは」と読む言葉は( )です。
問11 穴埋め / Fill in the blank
「じっさいに」と読む言葉は( )です。
問12 穴埋め / Fill in the blank
「あんがい」と読む言葉は( )です。
Correct 0 ・ Answered 0 / 12

← 新完全マスター 語彙 N3

JLPT study area

Create a free account to start the JLPT programme and keep all your progress.

or
Forgot password?

Bilingual articles stay free to read, no account needed.

Choose your language

Japanese content always stays — that is what you are here to learn.

Choose your level before you start

Your account has not picked a level yet. Choose one so JNews opens the right roadmap and drills, and saves your progress.

The other four lock once you choose. You can switch later, but the old level’s progress is erased.