副詞
副词
Turn on “Background graphics” in the print dialog, or the paper stays white.
确切的单词与下面的列表完全相同 - 当您记住它时,单击 ✓ 即可从此处删除该单词。
01 副詞 副词 36 词
- およそ およそ
大约,大约
-
駅から学校まで、およそ十分かかります。
Từ ga đến trường mất khoảng mười phút.
-
会場にはおよそ三千人が集まったとみられる。
Ước tính khoảng ba nghìn người đã tập trung tại hội trường.
-
- かなり かなり
相当,相当
-
駅から歩くと、かなり時間がかかります。
Đi bộ từ ga thì khá tốn thời gian.
-
家賃はかなり高いが、駅に近いだけの価値はある。
Giá thuê khá cao nhưng xứng đáng vì gần ga.
-
- 多少 たしょう
或多或少, 一点
-
値段は多少高いけれど、味はとてもいい。
Giá có hơi cao một chút nhưng vị thì rất ngon.
-
多少の遅れが出たものの、工事は予定通り終わった。
Dù có chậm trễ ít nhiều, công trình vẫn xong đúng kế hoạch.
-
- すべて すべて
所有,所有
-
必要な書類は、すべてそろえてある。
Giấy tờ cần thiết đã chuẩn bị đủ hết.
-
経験の有無を問わず、すべての応募が受け付けられる。
Bất kể có kinh nghiệm hay không, mọi hồ sơ đều được tiếp nhận.
-
- まったく まったくV
绝对(不)
-
説明を聞いたが、まったく分からなかった。
Đã nghe giải thích nhưng hoàn toàn không hiểu gì.
-
住民への説明がまったくないまま、工事が始まった。
Hoàn toàn không giải thích gì cho cư dân, công trình đã khởi công.
-
- 一度に いちどに
同时
-
荷物を一度に運ぶのは、無理だと思う。
Chuyển hết hành lý cùng một lúc thì chắc là không nổi.
-
申し込みが一度に集中したため、受付を延長した。
Vì đăng ký dồn vào cùng một lúc nên thời gian tiếp nhận đã được gia hạn.
-
- 偶然 ぐうぜん
偶然,偶然
-
駅前で、偶然昔の友だちに会った。
Tình cờ gặp lại bạn cũ ở trước ga.
-
偶然の一致とは言えないほど、数字が似ている。
Các con số giống nhau đến mức không thể gọi là trùng hợp ngẫu nhiên.
-
- たまに たまに
偶尔
-
たまに映画を見に行くと、気分が変わる。
Thỉnh thoảng đi xem phim thì tâm trạng đổi khác hẳn.
-
たまに利用する人にとっても、料金は安くない。
Ngay với người chỉ thỉnh thoảng dùng, mức phí cũng không rẻ.
-
- 早速 さっそく
立即
-
荷物が届いたので、早速開けてみた。
Hàng vừa tới nên đã mở ra xem ngay.
-
要望を受けて、市は早速調査に乗り出した。
Tiếp nhận kiến nghị, thành phố lập tức bắt tay vào điều tra.
-
- 実は じつは
实际上
-
実は、その話をまだ聞いていない。
Thật ra chuyện đó thì vẫn chưa được nghe.
-
調べてみたところ、実は制度に不備があった。
Khi thử kiểm tra thì hóa ra chế độ có sơ hở.
-
- 実際に じっさいに
事实上
-
実際に会って話したいと思っています。
Thực sự muốn gặp trực tiếp để nói chuyện.
-
実際に導入した企業では、残業時間が減ったという。
Nghe nói ở các doanh nghiệp đã thực sự áp dụng, giờ tăng ca đã giảm.
-
- 案外 あんがい
出乎意料的,出乎意料的
-
難しそうに見えたが、案外簡単だった。
Trông có vẻ khó nhưng không ngờ lại đơn giản.
-
案外多くの人が制度を知らないことが、調査で分かった。
Điều tra cho thấy khá nhiều người không biết về chế độ này.
-
- 少なくとも すくなくとも
至少,最低限度
-
試験まで、少なくとも一週間は勉強しよう。
Từ giờ đến kỳ thi, hãy học ít nhất một tuần.
-
復旧には少なくとも一か月かかる見込みだという。
Nghe nói việc khôi phục dự kiến mất ít nhất một tháng.
-
- せっかく せっかくV
费力的,困难的
-
せっかく作った料理が、冷めてしまった。
Món ăn mất công nấu lại để nguội mất rồi.
-
せっかくの機会なので、参加しないわけにはいかない。
Là cơ hội hiếm có nên không thể không tham gia.
-
- 確か たしか
如果没记错的话
-
確か、この店は水曜日が休みでしょう。
Nếu không nhầm thì tiệm này nghỉ thứ Tư nhỉ.
-
確か昨年も同じ指摘があったはずだ。
Nếu không nhầm thì năm ngoái cũng đã có chỉ trích tương tự.
-
- とにかく とにかくV
无论如何
-
理由はあとで聞くから、とにかく急いでください。
Lý do thì lát nữa nghe, dù sao cũng hãy nhanh lên.
-
原因はともかく、とにかく再発防止が求められる。
Nguyên nhân tính sau, trước hết phải ngăn tái diễn.
-
- 思い切り おもいきり
全心全意、轻松自在
-
公園で思い切り走ったら、気持ちがよかった。
Chạy hết sức ở công viên xong thấy rất sảng khoái.
-
思い切り力を出せるよう、選手の環境が整えられた。
Để vận động viên dốc hết sức, điều kiện tập luyện đã được hoàn thiện.
-
- わざと わざと
故意地,有意地
-
兄はわざとゆっくり歩いて、待ってくれた。
Anh trai cố tình đi chậm lại để chờ.
-
わざと事実を隠したとして、責任が問われている。
Với lý do cố tình giấu sự thật, trách nhiệm đang bị truy xét.
-
- まさか まさか
或许是出乎意料
-
まさか雨が降るとは思わなかった。
Không ngờ lại đổ mưa.
-
まさか制度が廃止されるとは、想像もしなかった。
Chẳng ai tưởng tượng nổi chế độ lại bị bãi bỏ.
-
- まるで まるで
就像一样,没有什么不同
-
春なのに、まるで夏のように暑い。
Đang mùa xuân mà nóng y như mùa hè.
-
会場はまるで祭りのようなにぎわいを見せた。
Hội trường nhộn nhịp chẳng khác gì lễ hội.
-
- もしかしたら もしかしたら
有时候,没关系
-
もしかしたら、明日は雪が降るかもしれない。
Biết đâu ngày mai lại có tuyết rơi.
-
もしかしたら制度が変わるのではないかとの声もある。
Có ý kiến cho rằng biết đâu chế độ sẽ thay đổi.
-
- もしも もしも
如果,如果
-
もしもの場合に備えて、水を用意しておく。
Để phòng trường hợp bất trắc, chuẩn bị sẵn nước uống.
-
もしも供給が止まれば、影響は全国に広がりかねない。
Giả như nguồn cung bị ngừng, ảnh hưởng có thể lan ra cả nước.
-
- いくら いくら
无论多少
-
いくら呼んでも、返事がなかった。
Gọi bao nhiêu lần cũng không ai trả lời.
-
いくら便利だとはいえ、使いすぎは体に悪い。
Dù nói là tiện đến mấy, dùng quá nhiều vẫn hại sức khỏe.
-
- どうしても どうしても
无论如何
-
どうしても甘い物が食べたいので、コンビニに寄った。
Vì thèm đồ ngọt cho bằng được nên đã ghé cửa hàng tiện lợi.
-
住民の反対が強く、計画はどうしても見直さざるを得ない。
Cư dân phản đối mạnh, kế hoạch dù thế nào cũng buộc phải xem xét lại.
-
- 別に べつに
没什么特别的,没什么
-
別に急いでいないから、ゆっくり準備してください。
Cũng chẳng có gì gấp, cứ chuẩn bị từ từ nhé.
-
調査によると、値上げに別に反対しない人も多いといえる。
Theo khảo sát, có thể nói nhiều người cũng chẳng phản đối việc tăng giá.
-
- 何で なんで
为什么
-
何で電車が遅れているのか、駅員に聞いてほしい。
Hãy hỏi giúp nhân viên nhà ga xem vì sao tàu đến muộn.
-
何で値段が上がったのかについて、専門家が説明した。
Chuyên gia đã giải thích về việc vì sao giá cả tăng lên.
-
- 間もなく まもなくV
很快,很快
-
間もなく夏休みが始まるので、うれしい。
Sắp tới kỳ nghỉ hè nên thấy rất vui.
-
間もなく工事が終わる見込みだと市が説明した。
Thành phố giải thích công trình dự kiến sắp hoàn tất.
-
- いよいよ いよいよ
时机终于到了
-
明日からいよいよ試験だから、今夜は早く寝なさい。
Từ mai là kỳ thi rồi, tối nay hãy ngủ sớm đi.
-
新しい制度は来月からいよいよ実施されることになる。
Chế độ mới rồi cũng sẽ chính thức được áp dụng từ tháng sau.
-
- そろそろ そろそろ
准备,准备
-
そろそろ準備を始めないと、開店に間に合わない。
Không bắt đầu chuẩn bị ngay thì sẽ không kịp giờ mở cửa.
-
駅前の再開発は、そろそろ最終段階に入りつつある。
Việc tái phát triển khu trước ga đang dần bước vào giai đoạn cuối.
-
- さっき さっき
刚才
-
さっき電話があったばかりで、まだ返事をしていない。
Vừa mới có điện thoại lúc nãy nên vẫn chưa trả lời.
-
さっき発表された調査結果をもとに、記事を書き直す。
Dựa trên kết quả khảo sát vừa công bố lúc nãy để viết lại bài báo.
-
- しばらく しばらくV
一会儿,一会儿
-
しばらく歩いてから、公園のベンチに座った。
Sau khi đi bộ một lúc thì ngồi xuống ghế băng trong công viên.
-
台風の影響で、しばらく運休が続く見通しだ。
Do ảnh hưởng của bão, dự kiến việc ngừng chạy còn kéo dài một thời gian.
-
- 今にも いまにも
现在,很快
-
今にも泣きそうな子どもに、駅員が声をかけている。
Nhân viên nhà ga đang bắt chuyện với đứa bé sắp khóc đến nơi.
-
気象台は、堤防が今にも決壊するおそれがあると発表した。
Đài khí tượng thông báo đê có nguy cơ vỡ bất cứ lúc nào.
-
- 結局 けっきょく
最后,最后
-
いろいろ考えたが、結局元の案にすることにした。
Đã suy nghĩ đủ kiểu, rốt cuộc quyết định chọn phương án ban đầu.
-
協議は長引き、結局結論は次回に持ち越された。
Cuộc thảo luận kéo dài, rốt cuộc kết luận bị dời sang lần sau.
-
- とうとう とうとうV
终于(发生了)
-
待ち続けたが、バスはとうとう来なかった。
Đã chờ mãi nhưng rốt cuộc xe buýt vẫn không đến.
-
長い議論の末に、条例案はとうとう可決された。
Sau cuộc tranh luận dài, dự thảo điều lệ cuối cùng cũng được thông qua.
-
- ようやく ようやくV
终于(幸运的是)
-
練習を重ねて、ようやく自転車に乗れるようになった。
Luyện tập nhiều lần, cuối cùng cũng đi được xe đạp.
-
工事の遅れに対して、住民の理解がようやく得られた。
Đối với việc công trình chậm trễ, cuối cùng cũng nhận được sự thông cảm của cư dân.
-
- ついに ついに
最后,最后
-
三日間探して、ついに鍵が見つかった。
Tìm suốt ba ngày, cuối cùng đã thấy chìa khóa.
-
交渉が続いた結果、両者はついに合意に達した。
Sau quá trình đàm phán kéo dài, hai bên cuối cùng đã đạt được thỏa thuận.
-